Hoàng Thị HuệPhần thực hành Phương CN.. Nguyễn Thị NgaThS.. Đoàn Thị PhươngThS.. Nguyễn Xuân Hùng tâm huấnluyện kĩnăng tiềnLS Tên HP Số TC tiết/w Thứ Thời gian Giảng viên Giảng đường Đ.D
Trang 1LỊCH HỌC TÍN CHỈ HỌC KỲ II
(Năm học 2019 - 2020)23-25/12/2019 Đăng kí tín chỉ (đợt 1)
26-28/12/2019 Đăng kí tín chỉ (đợt 2) : SV điều chỉnh đăng kí dưới sự tư vấn của
CVHT30,31/12/2019 Đăng ký bổ sung cho sinh viên bị hủy tín chỉ ở đợt 2 tại phòng 103
6/1/2020 Ngày học đầu tiên của học kỳ
6-9/1/2020
- Rút bớt học phần đăng kí với những sinh viên cần thiết
- Đăng kí thêm môn trong trường hợp điểm thi các môn tiên quyết,song hành lên chậm
10/1/2020 Cố vấn học tập nộp bản in phiếu đăng kí tín chỉ theo đơn vị lớp về
phòng quản lí đào tạo 10330/4 1/5 Ngày Độc lập và Quốc tế lao động
(nghỉ học theo qui định của Nhà trường)
29/4/2019 Ngày học cuối cùng của học kỳ 2
4/5-10/5/2019 Tuần học đệm
11-30 /5/2019 Thi kết thúc học kỳ 2
* Chú ý: tên giảng viên ứng với mỗi lớp dưới đây là giảng viên phụ trách nhập điểm
DÀNH CHO SINH VIÊN NĂM THỨ 1
Trang 2KHOA ĐIỀU DƯỠNG Lớp 01 ĐH19DD- SS 100
Tuần 11-15
Giao tiếp trong TH
5-8Tuần 1-4 ThS Hoàng Thị HuệPhần thực hành
Phương
CN Nguyễn Xuân Hùng
Trung tâmhuấnluyện kĩnăng tiềnLS
Trang 4TH điều dưỡng
Học tuần 5-15
(Học tuần lẻ)
ThS Nguyễn Thị NgaThS Vũ Thị HảiThS Đoàn Thị PhươngThS Lương Thị Hải YếnThS Phạm Thanh Phương
CN Nguyễn Xuân Hùng
tâm huấnluyện kĩnăng tiềnLS
Tên HP Số TC tiết/w Thứ Thời gian Giảng viên Giảng đường
Đ.DCB- CCBĐ 1 2 2 Học tuần lẻTiết 1-2 ThS Lương T Hải Yến
ATSH-XNCB 1 2 3 Học tuần lẻTiết 1-2
Giải phẫu sinh lý 3 3 3 Tiết 5-8
Trang 52 1,2 Tiết 1-4 TS Đỗ Thị Thu Hiền
2 3,4 Tiết 1-4 ThS Hoàng Thị Huệ
2 5,6 Tiết 1-4 ThS Nguyễn Thị Nga
Trang 7Lớp: 01ĐH19PHCN- sĩ số 56
Phần lý thuyết
Tên HP Số TC tiết/w Thứ Thời gian Giảng viên Giảng đường
GPCN 1 2 2 Tuần 1->8Tiết 1-2 TS Phạm Thị Cẩm Hưng
Đ.DCB- CCBĐ 1 2 3 Tiết 3-4Tuần lẻ ThS Đàm Thị Thùy
Triết Mác- Lênin 3 4 5 Tiết 5-8
Xác suất thống kê 2 3 6 Tiết 5-7
P.THKhoa YHCS
Tuần chẵn
CN NguyễnKhắc Tuấn
P.THKhoa YHCS
Tuần lẻ
CN Nguyễn TThu Hằng
P.THKhoa YHCSTH-
Tuần chẵn
ThS Phạm ThịThanh Phương
Trang 8Tuần lẻ
CN NguyễnXuân Hùng
Tuần chẵn
CN NguyễnThị Hoa
Tuần lẻ
CN Lê Thị Yến
LỚP ĐỘC LẬP DÀNH CHO SINH VIÊN NĂM 2, 3, 4
CÁC MÔN CƠ SƠ Sinh lí bệnh miễn dịch -BIOL1103- 2 tín chỉ
Giải phẫu sinh lý điều dưỡng (khối Điều Dưỡng)- NUR1101
Lớp Lý thuyết stt Tên lớp TC Số Sĩ số Thứ Tiết Giảng viên đường Giảng
Lớp Thực hành Stt Tên lớp Giảng viên TC Số Sĩ số Thứ Tiết Tuần đường Giảng
Trang 97 Tổ 7 1 20 5 1-4 Chẵn PTH GP, SL
Dược điều dưỡng (ngành điều dưỡng)
stt Tên lớp Mã Môn TC Số Sĩ số Thứ Tiết Giảng viên đường Giảng
1 Lớp 1 NUR1102 3 120 4 5-7 ThS Đỗ Kim Oanh 407
Học Phần sinh học di truyền - BIOL 1001
Trang 10Học phần Toán XSTK MATH2003- 3 tín chỉ- Lớp Lí thuyết- học từ tuần 1-10
Giảng đường
Học phần Tiếng Anh 2 (ENG1002- 4 tín chỉ)
Trang 11Học phần Tiếng Anh 3 (ENG1003- 4 tín chỉ)
Học phần Tiếng Anh 4 (ENG1004- 4 tín chỉ)
Tư tưởng Hồ Chí Minh (POL 2001- 2 tín chỉ)
stt Tên lớp Mã Môn TC SS Thứ Tiết Giảng viên G đường
1 Lớp 1 02POL 2001 2 150 3 9-10
2 Lớp 2 04POL 2001 2 150 4 9-10
3 Lớp 3 05POL 2001 2 150 5 9-10
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam (POL 3001- 3 tín chỉ)
stt Tên lớp Mã Môn TC SS Thứ Tiết Giảng viên G đường
1 Lớp 2 02POL 3001 2 150 4 9-10
Trang 12Môn Kĩ năng mềm (SOC 1105-3 tín chỉ)
stt Tên lớp Mã Môn TC Sĩ số Thứ Tiết Giảng viên Địa điểm
1 Lớp 1 01SOC 1105 3 35 2 5-8 Hoàng T Thu Hiền 203
Môn Giáo dục thể chất 1(GDTC 1001)
Giáo dục thể chất tự chọn – cầu lông - đại học (GDTC 2004)
stt Tên lớp Giảng viên TC Sĩ số Thứ Tiết Địa điểm
1 Lớp 1 Trần Ngọc Anh 2 75 2 5-8 Sân trường khu B
2 Lớp 2 Trần Ngọc Anh 2 75 4 1-4 Sân trường khu B
3 Lớp 3 Trần Ngọc Anh 2 75 5 1-4 Sân trường khu B
4 Lớp 4 Trần Ngọc Anh 2 75 2 9-12 Sân trường khu B
5 Lớp 5 Trần Ngọc Anh 2 75 4 5-8 Sân trường khu B
6 Lớp 6 Trần Ngọc Anh 2 75 5 5-8 Sân trường khu B
CÁC MÔN HỌC CỦA KHOA ĐIỀU DƯỠNG Điều dưỡng cơ bản 1 (Đại học điều dưỡng) 02ĐH ĐD19- NUR 1115
Stt Tên lớp Giảng viên TC Số Sĩ số Thời gian Tuần đường Giảng
Thứ Tiết
Trang 13Hải YếnThS Phạm ThịThanh Phương
CN NguyễnXuân Hùng
CN NguyễnThị Hoa
CN Lê Thị Yến
tâm huấnluyện kĩnăng lâmsàng
Giao tiếp trong thực hành Điều dưỡng - NUR1118
stt Tên lớp Giảng viên TC Số Sĩ số Thứ Tiết Tuần đường Giảng
Phần thực hành Stt Tên lớp Giảng viên TC Số Sĩ số Thứ Tiết Tuần đường Giảng
HuệThS NguyễnThị NgaThS Vũ ThịHảiThS Đoàn ThịPhươngThS Lương ThịHải YếnThS Phạm ThịThanh Phương
CN NguyễnXuân Hùng
tâm huấnluyện kĩnăng lâmsàng
Trang 14CN NguyễnThị Hoa
1 Tổ 1 TS Đỗ Thị Thu Hiền
ThS Hoàng Thị HuệThS Nguyễn Thị NgaThS Vũ Thị HảiThS Đoàn Thị PhươngThS Lương Thị Hải YếnThS Phạm Thị Thanh
Trang 15Học Phần Vi Sinh- ký sinh và kiểm soát nhiễm khuẩn- NUR1108- Lịch lý thuyết
stt Tên lớp Giảng viên Số
Trang 161 Tổ 1 1 15 6 5-8 Tuần lẻ
Trungtâmhuấnluyện kĩnănglâm sàng
TUẦN 1-8 ThS Nguyễn Thị Nga
Trang 18KHOA XÉT NGHIỆM
Lớp: 01ĐH18XN- SS116
Phần lý thuyết
Ths Phạm Minh Tuệ
Trang 195,7Bs.Phùng Thị KhánhThảo (4,6)
TH hóa sinh
2
Ths Ngụy Đình Hoàn- tổ 2,4,6Ths Phạm Thị Thủy- tổ 1,3, 5, 7
Ths Nguyễn Thị Hồng Nhung B 5,7
Bs.Phùng Thị KhánhThảo (4,6)Ths.Hoàng THị Hằng (2,3)
Trang 21Tên HP Mã môn TC tiết/
LS,nội –
Sáng T2->T620/4-30/5 (6-tuần)
ThS Nguyễn HảiNiên Bệnh việnĐK tỉnh
KHOA VLTL/PHCN
Lớp: 01ĐH18VLTL- SĨ SỐ 80
Phần lý thuyết- HỌC TỪ TUẦN 1-8
Tên HP Mã HP TC Số tiết/w Số Thứ Tiết Giảng viên Phòng
Trang 22Tên HP Mã môn TC tiết/
16/3-11/5 (tuần 9-16) CN Lê Văn Thiết
Bệnh viện
ĐK tỉnh
Trang 23DÀNH CHO SINH VIÊN NĂM THỨ 3
KHỐI SINH VIÊN CAO ĐẲNG KHÓA 2017-2020
Trang 24KHOA ĐIỀU DƯỠNG- Lớp ĐH17DD –SĨ SỐ 120
Sử dụng bảo quản
4Tuần 9-12 5-8Điều dưỡng cơ
5Tuần 1-8 5-8Phần thực hành
Trang 25SD bảo quản
413-20 (thi muộn)
KT điều trị dự
3, 4 tuần 13-165Tuần 9-15
1 5-8 Ths Nguyễn Thị Chinh TH– NHA
20 Sáng T2-T6 Ths Nguyễn Thị Chinh Bệnh viện tỉnh
Tuần 1-8 5-8Sức khỏe- nâng
CSBN hồi sức sau
2Tuần 9-12 5-8Chăm cóc BN
Phần lâm sàng
20 Sáng T2 –> T6 CN Trần Văn Cương BV Đa khoa HD
Lớp 01ĐH17SPK –SS23- Phần lý thuyết
Trang 26Tên HP Mã môn Số TC tiết/w Thứ Tiết Giảng viên Phòng
phần lí thuyết- đăng kí chung 1 lớp
Vi sinh 4( vi
sinh thực
5-8Tuần 1-4
TS Đặng Thị Thùy
Trang 284 1 5-8 Bs Luyện Thị Thanh Nga
6 3,7 5-8 Bs Luyện Thị Thanh Nga TH YSHPT
Học các tuần 1,3,5,7,9,11,13,15
4 4 5-8 Bs Luyện Thị Thanh Nga
Học các tuần 2,4,6,8,10,12,14Phần lâm sàng
Lớp 01-02 ĐH17KTHA- SS 110 lí thuyết
Trang 29KT siêu âm bụng RAD4301 2 2 3 5-6 PGS.TS.Trần Văn Việt
Phần lâm sàng
Trang 30LS KTHA3 RAD3303 5 20 sáng T2 –> T6 ThS Nguyễn Hải Niên bệnh viện tại HDKhoa XQ – các
Trang 31KHOA KĨ THUẬT HÌNH ẢNH- Lớp 01CĐ17KTHA- SS09
TC quản lý khoa RAD3204 1 2 2
9-10Tuần1-8
Chu Văn Đặng TC quảnlý khoa
LS KTHA 02 RAD3302 5 20 sáng T2 –>
T6
1- 4 ThS Nguyễn Hải Niên
Khoa XQ– bệnhviện tỉnhHD
DÀNH CHO SINH VIÊN NĂM THỨ 4
KHỐI SINH VIÊN ĐẠI HỌC KHÓA 2016-2020
2/12/2019-27/04/2020 Thực tế tốt nghiệp (05 tín chỉ)-18tuần
27/04-29/05 Học tín chỉ bổ sung
1/6-6/6/2020 - Thi thực hành tay nghề (đối với SV không làm khóa luận TN)
- Đăng kí nhận bảng điểm và giấy chứng nhận tạm thời (theo lớp)8/6-12/6/2020 Bảo vệ khóa luận tốt nghiệp
17-20/6/2020 Hội đồng xét và công nhận tốt nghiệp
29/6-4/7/2020 Cấp bàng điểm và giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
Trang 3223/07/2020 Lễ trao bằng tốt nghiệp
KHOA ĐIỀU DƯỠNG- Lớp 1+2ĐH16ĐD – SS 149- ĐK chung 1 lớp
Trang 33Tên HP Mã môn Số TC tiết/w Thứ Tiết Giảng viên Phòng
BỘ MÔN NHA- Lớp 01ĐH16NHA –SS22
KHOA XÉT NGHIỆM- Lớp 01ĐH16XN- ss 90- chia 5 tổ thực hành
Trang 34Thực tập tốt
KHOA KĨ THUẬT HÌNH ẢNH- Lớp 01ĐH16KTHA- SS68