1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số khối 10 – Nâng cao tiết 83, 84: Một số công thức lượng giác

2 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh: - Nắm được công thức lượng giác : công thức cộng , công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích và công thức biến đổi tích thành tổng.. - Từ các công [r]

Trang 1

Tiết 83 Giáo án Đại số 10

_

Ngày soạn: 10 - 4 – 2007 Cụm tiết 83 - 84

4.§MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Nắm được công thức lượng giác : công thức cộng , công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành tích và công thức biến đổi tích thành tổng

- Từ các công thức trên có thể suy ra các công thức khác

2 Kĩ năng

- Biến đổi thành thạo các công thức trên

- Vận dụng giải các bài tập về lượng giác

3 Thái độ

- Phát triển tư duy trong quá trình giải bài tập lượng giác

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Chuẩn bị một số hình vẽ 6.25

- Chuẩn bị bảng tổng kết các công thức lượng giác

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Cần ôn lại một số kiến thức về bài 3 xem lại các HĐ và các ví dụ

- Đọc và làm bài trước ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở thông qua hoạt động điều khiển tư duy

VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Công thức cộng đối với sin, cos

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs thảo luận theo nhóm để chứng minh

công thức:

A

(cos ;sin ); (cos ;sin )

cos cos sin sin

cos( , ) cos( , )

OM ON

dfcm

 

 

- Học sinh ghi nhớ công thức

- Gv đưa ra công thức

- Gv vẽ hình 6.25 và hướng dẫn hs chứng minh + Nhắc lại công thức tích vô hướng của 2 vectơ + H1:Tính OM ON   theo cos và sin của   , + H2:Tính OM ON   Theo cos(    )

+ H3: Hãy chứng minh công thức trên

Hoạt động 2: Ví dụ 1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs áp dụng công thức tính:

11

cos( ) (cos cos sin sin )

1 ( 2 6)

4

- Hướng dẫn hs làm VD + Tính cos11 theo cos

2

12

+ Phân tích Aùp dụng công thức tính?

12 3 4

   

Lop10.com

Trang 2

Tiết 83 Giáo án Đại số 10

_

Họat động 3 Thực hiện H1

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

cos( ) cos cos sin sin cos

sin( ) sin cos cos sin sin

cos( ) cos cos sin sin sin

sin( ) sin cos cos sin cos

Kiểm nghiệm công thức : H1: cos(    ) cos cos     sin sin   khi tùy ý

còn    ? H2: cos(    ) cos cos     sin sin   khi tùy ý

2

Họat động 4 Công thức cộng với tang và côtang

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs thảo luận nhóm đưa ra công thức và ghi

nhớ

- cos  0;cos  0

- cos(    ) 0 

-     , ,  không có dạng

2 k

- Aùp dụng công thức cộng đối với sin, cos tính

tan(    )? tan(    ) tan  và tan

- Hãy nêu điều kiện để tan  và tan có nghĩa

- Hãy nêu đk để tan(    )? tan(    )

-     , ,  có dạng hay không?

2 k

Họat động 5 Công thức nhân đôi

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hs thảo luận đưa ra công thức nhân đôi

2

sin 2 2sin cos (1)

cos2 cos sin (2)

2 tan

- Hs thảo luận cm công thức hạ bậc

- AD công thức cộng sin(    ) Cho    đưa ra công thức sin 2

- Tương tự đưa ra công thức cos2 ,tan 2  

- Từ công thức nhân đôi (2) cm:

2

2

1 cos2 cos

2

1 cos2 sin

2

- Gv giới thiệu ct hạ bậc

Họat động 6 VD4

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

2

2

6

6

- Tính sin, cos, tan của góc

12

- Gv hướng dẫn : nxét 2.

- Aùp dụng CT hạ bậc tính

- Gọi hs lên bảng tính

4 Củng cố

- Gv hệ thống lại các công thức cộng, công thức nhân đôi, hạ bậc

5 Dặn dò

- Học bài + xem bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm