5/ Liên kết đợc hình thành từ cặp electron của nguyen tö nµy vµ mét obitan trèng cña nguyên ử khác đợc gọi là liên kết : A.céng hãa trÞ cã cùc B.Céng hãa trÞ kh«ng cùc C.cho-nhËn D.ion H[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/11/2016 Ngày dạy: 08/11/2016
TIẾT 32: LUYỆN TẬP VỀ: LIÊN KẾT ION
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ.
LAI HÓA CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức:
- Nguyên nhân của sự hình thành liên kết hoá học
- Sự hình thành liên kết ion và bản chất liên kết ion
- Sự hình thành liên kết cộng hoá trị và bản chất của của liên kết cộng hoá trị
- Sự lai hoá các obitan nguyên tử và nguyên nhân có sự lai hoá
2 Kỹ năng:
cộng hoá trị
- Vẽ mô hình liên kết cộng hoá trị
- Giải thích được dạng hình học của một số phân tử nhờ sự lai hoá các obitan nguyên tử
3 Thái độ
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, hăng say trong học tập, hăng hái phát biểu ý kiến
4 Phát triển năng lực
- Phát triển năng lực so sánh, giải quyết vấn đề
- Phát triển năng lực sáng tạo
- Phát triển năng lực làm việc độc lập, làm việc theo nhóm
II Chuẩn bị:
- GV: - Hệ thống các câu hỏi gợi ý và bài tập áp dụng
- Máy chiếu, phiếu học tập
Khái niệm
Giống nhau
Khác nhau
Điều kiện liên kết: Điều kiện liên kết:
- HS: Ôn lại bài liên kết ion, liên kết cộng hóa trị, lai hoá
III Phương pháp:
Thuyết trình, đàm thoại gợi mở, thảo luận nhóm, phát huy tính tích cực của học sinh
IV Tổ chức hoạt động dạy – học:
1 Ổn định lớp:
Trang 22 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghộp trong bài
3 Bài mới
Hoạt động 1: Củng cố cỏc kiến thức
- Liờn kết húa học
- Sự hỡnh thành liờn kết ion và bản chất
của liờn kết ion
- Sự hỡnh thành liờn kết cộng húa trị và
bản chất liờn kết cộng húa trị
- Cỏc kiểu lai húa sp, sp 2 , sp 3
*GV tổ chức cho HS nhắc lại một số
kiến thức về liên kết hoá học
- Thế nào là liên kết hoá học ?
- Nguyên nhân hình thành liên kết hoá
học ?
- Có mấy kiểu liên kết hoá học ?
*Yêu cầu HS phát biểu qui tắc bát tử ?
GV phỏt phiếu học tập cho HS so sỏnh
sự giống nhau và khỏc nhau của kiờn
kết ion và kiờn kết cộng húa trị
- Các khái niệm: Cation, Anion là gì ?
- Thế nào là ion đơn nguyên tử và ion
đa nguyên tử ?
_ Thế nào là liên kết ion ?
- Điều kiện nào thì 2 nguyên tử liên kết
với nhau bằng liên kết ion?
A Kiến thức cần nắm vững
I Liờn kết hoỏ học
1 Khỏi niệm liờn kết húa học
-Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
-Nguyên tử của các nguyên tố có khuynh
electron bền vững của khí hiếm.
- Có hai kiểu liên kết hóa học: Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
( Có thể dùng quy tắc bát tử để giải thích một cách định tính sự hình thành liên kết trong phân tử trừ trường hợp đặc biệt )
2 Áp dụng quy tắc bỏt tử để giải thớch sự hỡnh thành liờn kết húa học
II Liờn kết ion
HS nắm được cỏc kiến thức sau :
1 Cation: là ion mang điện dương
2 Anion : là ion mang điện õm
3 Ion đơn, đa nguyờn tử:
4 Liờn kết ion
Điều kiện:
- Cỏc nguyờn tử liờn kết phải cú bản chất trỏi ngược nhau
- Cú sự chuyển hẳn electron từ kim loại sang
Trang 3*Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
- Khái niệm về liên kết cộng húa trị ?
liên kết cộng húa trị có cực? Không có
cực ? Điều kiện nào thì 2 nguyên tử liên
kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị ?
- Liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
giống và khác nhau nh thế nào ?
*Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
- Thế nào là sự lai hoá obitan?
- Có mấy kiểu lai hoá ? Trình bày các
kiểu lai hoá sp, sp2 , sp3 Cho VD
trong mỗi trường hợp
Gv chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
GV cho HS làm một số bài tập trắc
nghiệm lý thuyết sau:
phi kim
- Cú lực hỳt tĩnh điện
III Liờn kết cộng hoỏ trị
1 Liờn kết cộng húa trị là liờn kết được hỡnh
thành giữa 2 nguyờn tử bằng những cặp electron dựng chung
2 Điều kiện:
- Cỏc nguyờn tử liờn kết là phi kim
- Cú sự gúp chung electron
3 Một số thuyết hiện đại về liờn kết cho rằng
do sự xen phủ cỏc obitan, Nếu vựng xen phủ càng lớn thỡ liờn kết càng bền
IV Sự lai hoỏ cỏc obitan nguyờn tử
1 Khỏi niệm
2 Giải thớch sự tạo thành obitan lai hoỏ sp,
sp2, sp3
B BÀI TẬP
Hãy chọn một đáp án đúng trong 4 đáp án của từng ý dưới đây:
1/ Số electron ngoài cùng của các ion: Cl-, S2-,
Al3+ là:
2/ Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion ?
A CH
4 B.C
2H
2 C.NH
3 D CaO
3/ Hợp chất nào sau đây có cả liên kết ion, cả liên kết cộng hóa trị ?
A NH
4Cl
Trang 4Gv tiếp tục yờu cầu cỏc nhúm thảo
luận để nờu hướng giải trỡnh bày cỏch
giải cỏc bài tập SGK
Gv hướng dẫn cỏc nhúm làm việc
C KOH D.H
2SO
4
4/ Liên kết đợc hình thành giữa cation với anion đợc gọi là liên kết:
C ion D Phối trí 5/ Liên kết đợc hình thành từ cặp electron của nguyen tử này và một obitan trống của
nguyên ử khác đợc gọi là liên kết : A.cộng hóa trị có cực
B.Cộng hóa trị không cực
C.cho-nhận
D.ion
HS hoạt động theo nhúm 4-5 người thảo luận
để tỡm ra cỏch giải cỏc bài tập
Bài tập 1: Bài 1(trang 82) SGK
Trình bày nội dung qui tắc bát tử? Vận dụng qui tắc bát tử để giải thích sự hình thành liên
HS thảo luận và trỡnh bày được:
Phaõn tửỷ LiF
- Sửù hỡnh thaứnh ion: Li -> Li+ + 1e
F + 1e -> F
Hai ion traựi daỏu huựt nhau : Li+ + F- -> LiF Phaõn tửỷ LiF taùo thaứnh nhụứ lửùc huựt túnh ủieọn giửừa 2 ion Li+ vaứ F
-Phaõn tửỷ KBr
Trang 5Br + 1e -> Br
Hai ion traựi daỏu huựt nhau :
K+ + Br - -> KBr Phaõn tửỷ KBr taùo thaứnh nhụứ lửùc huựt túnh ủieọn giửừa 2 ion K+ vaứ ion Br
-Phaõn tửỷ CaCl 2
- Sửù hỡnh thaứnh ion: Ca -> Ca2+ + 2e 2Cl + 2e -> 2Cl
Hai ion traựi daỏu huựt nhau :
Ca2+ + 2Cl--> CaCl2 Phaõn tửỷ CaCl2 taùo thaứnh nhụứ lửùc huựt túnh ủieọn giửừa ion Ca2+ vaứ ion Cl
-Bài tập 2: -Bài 2(trang 82) SGK
Sử dụng mô hình phân tử để giải thích sự tạo thành liên kết trong các phân tử : I2 ; HBr
- HS Thảo luận nhúm, kết luận
Phaõn tửỷ I 2 :
- Moói nguyeõn tửỷ I coự 1 AO 5p chửựa e ủoọc thaõn
- Hai AO naứy cuỷa 2 n/tửỷ iot xen phuỷ truùc vụựi nhau, taùo thaứnh 1 lieõn keỏt σ
- Phaõn tửỷ Iot taùo thaứnh nhụứ 1 lieõn keỏt ủụn
Phaõõn tử HBr
Trang 6- GV chốt lại
với AO 4p chứa e độc thân của nguyên tử Br, tạo
nên 1 liên kết σ -Phân tử HBr tạo nên nhờ 1 liên kết đơn
4 Củng cố:
Câu 1: Biết độ âm điện của F, O, Cl, N lần lượt là: 3,98; 3,44; 3,16;
3,04 hợp chất cĩ độ phân cực mạnh nhất là:
Câu 2: Biết độ âm điện của F, O, Cl, N lần lượt là: 3,98; 3,44; 3,16;
3,04.hợp chất cĩ độ phân cực yếu nhất là:
Câu 3: Nguyên tử X cĩ số hiệu nguyên tử là 12, nĩ cĩ khả năng tạo
thành các ion:
5 Dặn dị
- Làm hết bài tập SGK chuẩn bị cho tiết luyện tập tiếp theo
6 Rút kinh nghiệm
………
………
………
………