Hoạt động 4:6 phút -GV yêu cầu học sinh xem phim thí nghiệm C + O2 nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng hóa học xảy, xác định số oxi hóa của các hợp chất trong các phản ứng trên.[r]
Trang 1Chương 6: OXI – LƯU HUỲNH
BÀI 29: OXI – OZON 1)
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức
sinh
- trí, !" hình electron %'( ngoài cùng, !" ,& phân oxi
- 12 3 (45) pháp 78" oxi trong công ):( và trong phòng thí
):=0
- sinh E"
- Tính ! hóa 5 H CD oxi là tính oxi hóa =,0
- Nguyên nhân tính oxi hóa =, CD oxi
- Nguyên K 78" oxi trong phòng thí ):= và trong công ):(0
sinh ;L @A)
- =2 3 (45) trình hóa có liên quan 7 tính ! hóa CD oxi
- NH =2 3 bài L( có liên quan 4 tính thành (O % E tích các khí,
L các khí…
2 Kĩ năng:
- SB 7&6 tính ! ;L lí và tính ! hóa CD oxi
- Quan sát hình H thí ):= 7E rút ra =2 3 L xét
- (45) trình (H ?) hóa ?) minh tính ! hóa CD oxi
3.Thái độ, tình cảm:
- Bài cho sinh oxi có >) ?) @A) ! quan ) trong "2
3) W) ngày X 7G giáo @A sinh ý ? H& ;: môi 4Z) 7[ : là môi 4Z) không khí
- Rèn %"I: cho sinh thái 72 nghiêm túc, ^( tác, 4 duy sáng ,& và tìm tòi
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- 12 3 phim thí ):= ;8 78" oxi trong phòng thí ):= và (H
?) CD oxi ;' =2 3 kim %&, và phi kim
- Máy tính, (" L(0
2 Chuẩn bị của học sinh: _ bài và xem 4' bài ` nhà.
III Phương pháp dạy học:
- F"I trình
- _àm &, )^ =`
- P45) : B quan
Trang 2IV Năng lực hình thành
1 năng lực tự học
- Hình thành QH b) B ý ? ;8 ;: ôn L( Q ? c và C 79) tìm E" 2 dung kiên ? ='0
- dH b) tìm E" tài %:" =' thu L( và 3) kê Q ? c và =' K= 74^ 2 dung 5 H CD bài 0
Ví dụ: =A 7 bài tính ! ;L lí , tính ! hóa … CD oxi.
2.Năng lực giải quyết vấn đề
d ^( ;' b) %B B trong ;: tìm Q= tài %:" thông tin 7E )H M"I
;! 78 7[ ra trong quá trình L(0
- Trong quá trình thu L thông tin e có >) ;4') =K )[( (H >) 7E= khác ;' lí "I "f yêu O" sinh (H ;L @A) b) %B 4 duy sáng ,& 7E )H M"I ;! 780
3.Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
-Thông qua ;: %K) nghe GV )H) bài và phát E" xây @B) bài giúp sinh trau @g thêm Qh b) ;8 @A) ngôn )> nói chung và ngôn )> hóa nói riêng
-Thông qua bài L( c) 3 rèn %"I: 74^ Qh b) tính toán, 72 ,I bén khi )H bài L(0
4.Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
-Có b) %B : 3) hóa phân %&, Q ? hóa E" rõ 7[ 7E= 2 dung, "2 tính CD oxy
dH b) phát : 2 dung Q ? hóa 74^ ?) @A) trong B
ví dụ: 74^ O= quan ) CD oxi 73 ? Qk$ con )4Z và : ,) ô
l= môi 4Z) : nay X 7G 78 ra )H pháp QK (A0
V Trọng tâm: Tính ! hóa 5 H CD oxi là tính oxi hóa =,0
VI Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định lớp: ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: không QE= tra bài c ` 7O" )Z0
Vào bài: (1 phút) Trong "2 3) chúng ta có E )X) làm ;: )X) b
"3)R 4) không có ai có E )X) ` 74^0 _8" 7G cho !I O= quan
Trang 33.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
của học sinh Nội dung kiến thức
Hoạt động 1(3 phút)
-GV yêu O" sinh nêu !"
hình electron CD oxi, xác 7 3
electron ngoài cùng CD nguyên
oxi
FX !" hình electron trên, 7E ,&
thành phân oxi thì =n nguyên
oxi 74D ra 2 electron 7E góp
chung
- GV yêu O" HS ; công ?
!" ,& và công ? phân CD
oxi
-HS tham QH&
sgk và Q ?
tìm E" 74^ H
%Z câu k CD giáo viên
-HS lên H)
; công ?
!" ,& và công
? phân CD oxi
I Vị trí và cấu tạo:
8O 16: Z = 8: 1s22s22p4 : Chu kì 2,
nhóm VIA, có 6 electron ngoài cùng
- CT electron: O :O
: : :
:
:
- CTCT: O=O
- CTPT: O2
Hoạt động 2:(2 phút)
-GV k HS ;8 thành (O CD
không khí , bao )g= >) khí nào
và khí oxi = bao nhiêu (O
b= ;8 Q3 %4^)0
FX 7G GV yêu O" HS quan sát
B quan không khí xung quanh
Q ^( quan sát bình 7B) khí oxi
7E nêu tính ! ;L lí CD oxi
d ^( Q
? tìm E"
74^ X sgk và
B "2
3) HS H %Z
các câu k CD
GV ;8 thành (O CD không khí
-HS quan sát
B quan Q
^( Q ?
tìm E" X sgk 7E trình bày tính
! ;L lí CD oxi
II.Tính chất vật lí:
- Khí, không màu, không mùi, [)
5 không khí ( d = 1,1)
- t0 hóa %k) = -1830C
- Ít tan trong 4'0
Trang 4Hoạt động 3(10 phút)
- GV k HS: oxi có 6 electron
ngoài cùng, ;LI khi tham gia (H
?) hóa oxi C I" 4Z)
hay L electron 7E 7, !" hình
bão hòa (có 8e ngoài cùng)
SBD vào !" hình electron và 72
âm 7: CD oxi, GV yêu O" HS
@B doán tính ! hóa CD oxi
- GV yêu O" HS cho oxi có
E tham gia (H ?) ;' >)
! nào
-GV yêu O" HS quan sát phim thí
):= Fe + O2 và Na + O2, nêu
: 4^) và ; (45) trình
(H ?) xác 7 3 oxi hóa CD
các ^( ! trong các (H ?)
trên
-GV yêu O" sinh ; (45)
trình (H ?) CD Mg + O2
GV 74D ra Q %"L Oxi tác @A)
;' O" các kim %&, X Pt,
Au…
-HS ' %, Q
? ` (O !"
hình elecstron
CD các nguyên
3 và (O (H
?) oxi hóa Q
Q ^( ;' tài
%:" sgk 7E H
%Z0 -HS H %Z
-HS chú ý quan sát phim thí
):= chú ý vào các hieenh
4^) /HI ra
HS lên H) ;
(45) trình (H ?) , xác 7 3 oxi hóa
CD X) !0
III.Tính chất hóa học:
- Oxi có 72 âm 7: %' (3,44) y
!( 5 72 âm 7: CD Flo
zF oxi hóa =,
O + 2e O
2-1.Tác dụng với kim loại:
Fe + O2
+8/ 3 -2
Fe3O4
t0
( oxit K X
Na + O2
+1 -2
Na2O
t0
(natri oxit)
2Mg + O2
+2 -2
2MgO
t0
(magie oxit)
z Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Pt, Au….
Trang 5Hoạt động 4:(6 phút)
-GV yêu O" sinh xem phim
thí ):= C + O2 nêu : 4^)
và ; (45) trình (H ?) hóa
/HI xác 7 3 oxi hóa CD
các ^( ! trong các (H ?)
trên
-GV yêu O" sinh hoàn thành
(45) trình (H ?) CD S+ O2,
P + O2
-GV 74D ra Q %"L Oxi tác @A)
;' O" các phi kim X
halogen)
-HS chú ý quan sát phim thí
):= chú ý vào các hieenh
4^) /HI ra
-HS lên H)
; (45) trình (H ?) , xác 7 3 oxi hóa CD X)
!0
2.Tác dụng với phi kim:
(cacbon 7&/
t0
0 0
C + O2
+4 -2
CO2
( %4" "| 7&/
t0
0 0
S + O2
+4 -2
SO2
t0
4P + 5O2
+5 -2 2P2O5 (7 photpho pentaoxit)
z Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ halogen).
Hoạt động 5:(6 phút)
-GV yêu O" HS xem phim thí
):= ;8 C2H5OH + O2, nêu :
4^) và ; (45) trình (H
?)0
-GV %4" ý cho HS: O2 tác @A) ;'
các ^( ! có tính Q ^( !
trong 7G có nguyên có 3 oxi
hóa trung gian &[ !( !0
GV Q %"L
- Oxi có tính oxi hóa =, tác
@A) O" ;' các kim %&, ( X
Au, Ag, Pt) và các phi kim ( X
halogen), tác @A) 74^ ;' 8"
^( ! vô 5 và >" 50
- o3 oxi hóa CD oxi trong các ^(
! là -2 ( X OF2, các peoxit 4
H2O2, Na2O2…)
-HS chú ý quan sát phim thí
):= chú ý vào các hieenh
4^) /HI ra -HS lên H)
; (45) trình (H ?) , xác 7 3 oxi hóa CD X)
!0
3.Tác dụng với hợp chất ( ^( !
có tính Q.
0
C2H5OH + 3O2
-2 2CO2 3H2O +
Kết luận:
- Oxi có tính oxi hoá =, oxi hoá 74^ O" các kim %&, =2
3 phi kim và 8" ^( !0
- Trong O" các ^( ! oxi
có
)
2 , 2 , 2
F O H O Na O
Trang 6Hoạt động 6:(8 phút)
-GV yêu O" HS nêu nguyên K
78" oxi trong phòng thí
):=0
-GV cho HS xem phim thí
):= 78" oxi X KClO3 xúc
tác MnO2 và yêu O" HS quan sát
: 4^) và ; aFa~0
-GV %4" ý cho HS cách thu khí O2
W) cách 7fI 4' ra Qk bìnhdo
khí oxi ít tan trong 4'0
-GV yêu O" HS ; (45)
trình 78" oxi trong phòng thí
):= W) cách : phân
KMnO4 và phân CI H2O2
-GV yêu O" HS nghiên ?" SGK
rút ra (45) pháp 78" oxi
trong công ):(0
-GV " cho HS xem 5 7g H
/"! oxi X không khí và )H thích
5 7g0
-Yêu O" HS ; (45) trình
(H ?) 78" oxi W) cách
7: phân 4'0
-GV %4" ý 4' có hòa tan !
7: ly 4 H2SO4 &[ NaOH 7E
b) tính @ 7: CD 4'0
-HS tham QH&
sgk 7E nêu nguyên K 78"
-HS chú ý quan sát phim thí
):= chú ý vào các :
4^) /HI ra -HS lên H)
; (45) trình (H 78"
oxi trong phòng thí
):=0 -HS tìm E" sgk Q ^( Q
? B 7E
78 /"! (45) pháp
-HS lên H)
; (45) trình 78"
IV Điều chế:
1.Trong phòng thí nghiệm:
- Nguyên
! giàu oxi, kém 8 73 ;'
:0
- aFa~
2KClO3 o 2KCl + 3O2
t MnO ,2
2KMnO4 t o K2MnO4+ MnO2+ O2 2H2O2 MnO2 2H2O +O2
a45) pháp thu khí: thu khí Oxy W) (45) pháp 7fI 4'0
1) Trong công nghiệp:
Từ không khí: 4) ! phân
7&, không khí %k)0
Từ nước:
H2O đp H2 +
2 2
1
O
Hoạt động 7(3 phút)
-GV yêu O" sinh nêu =2 3
?) @A) CD oxi trong "2 3)0
-GV ! =, vai trò quan
) CD oxi trong "2 3)
+Oxi có vai trò M"I 7 73 ;'
B 3) CD )4Z và 72) ;L0
+Oxi là nguyên 3 ( !
-HS @BD E"
7E nêu ?)
@A) CD oxi
I Ứng dụng:
- Oxi O cho B cháy và nhu O" hô
!(
- o @A) trong công ):( y
;c AR
Trang 7V Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: (4 phút) Làm các bài L( C) 3 sau vào (" L(
1 Hãy ghép !" hình ;' nguyên thích ^(
b 1s22s22p63s23p4 b O
d 1s22s22p63s23p5 d F
e 1s22s22p63s23p3 e P
2 Oxi là nguyên 3 phi kim &, 72) có tính oxi hóa =, là do:
A Oxi có 72 âm 7: %'0
B Oxi có 6 electron %'( ngoài cùng
C Oxi có 8" trong B nhiên
D Oxi là ! khí
3 Dãy )g= các ! có E (H ?) ;' oxi là:
A Cu, S, C2H5OH
B Cl2, Mg, CO
C Au, Fe, H2
D Ag, Zn, P
4
A i4) ! phân 7&, không khí %k)0
B _: phân 4'0
C 4 hay : phân KClO3 ;' xúc tác MnO2.
D iH 3 (45) án trên
5 Có bao nhiêu gam SO2 ,& thành khi cho 128g S tác @A) ;' 100g oxi?
2 Dặn dò:(1 phút)
- Làm các bài L( trong sách giáo khoa và sách bài L(0
- _ 4' (O ozon: so sánh tính oxi hóa CD ozon và oxi