1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN, TIN, LY, HOA, SINH, CÔNG NGHỆ

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: - Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các ký hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính?. - Từ khoá: Program, var, begin, end,[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KHÁNH VĨNH

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TIN HỌC 8

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D.

Câu 1: Chương trình dịch làm gì?

A Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

B Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên

C Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình

D Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên

Câu 2: Program là từ khoá dùng để

A khai báo tiêu đề chương trình B kết thúc chương trình

C viết ra màn hình các thông báo D khai báo biến

Câu 3: Cấu trúc của chương trình Pascal gồm những phần nào?

C Tiêu đề, khai báo và thân D Thân

Câu 4: Để thoát khỏi Pascal ta sử dụng tổ hợp phím

Câu 5: Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là

Câu 6: Trong Pascal, lệnh Clrscr được dùng để

A xóa màn hình B in thông tin ra màn hình

C nhập dữ liệu từ bàn phím D tạm dừng chương trình

Câu 7: Từ khóa dùng để khai báo hằng trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

Câu 8: Để dừng chương trình nhập dữ liệu ta dùng lệnh

A Clrscr B Readln(x)

C X:= ‘dulieu’ D Write(‘Nhap du lieu’)

Câu 9: Trong chương trình Free Pascal, tổ hợp phím Alt + F9 dùng để

A dịch chương trình B lưu chương trình

C chạy chương trình D khởi động chương trình

Câu 10: Trong các tên sau, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

A Dien tich B Begin C Tamgiac D 5-Hoa-hong

Câu 11: If a>8 then b:=3 else b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị bao nhiêu?

Câu 12: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau

Câu 13: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là

A Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin

C End -> Program -> Begin D Program -> Begin -> End

Câu 14: Kết quả của phép tính 16 mod 5 là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 15: A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số nguyên, X là biến với kiểu dữ liệu xâu Phép

gán hợp lệ là

Câu 16: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?

Câu 17: Trong Pascal, muốn dịch chương trình ta dùng tổ hợp phím

Câu 18: Trong Pascal, để lưu chương trình mới gõ ta nhấn phím

Trang 2

A nhấn phím F1 B nhấn phím F2 C nhấn phím F3 D nhấn phím F4.

Câu 19: Phép toán (105 div 10 + 105 mod 5) có giá trị là

Câu 20: Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau

A If x : = a + b then x : = x + 1;

B If a > b then max = a;

C If a > b then max : = a ; else max : = b;

D If 5 = 6 then x : = 100;

II GHÉP NỐI

Hãy nối một ý ở cột A với một ý tương ứng ở cột B để được một câu đúng

1 Write(‘chao cac ban’) a là các từ khóa 1 

2 Từ khóa khai báo biến b khai báo biến a,b kiểu byte 2 

3 Kiểu String c nhập giá trị của biến, không xuống dòng 3 

4 Program, uses, d là từ khóa để khai báo hằng 4 

5 a:=100 e số nguyên từ 0 đến 255 5 

6 Const f in ra màn hình “chao cac ban” 6 

7 Var a,b:byte g là Var 7 

8 Kí hiệu <> h xâu kí tự tối đa gồm 255 kí tự 8 

9 Read(a) i tên do người dùng đặt 9 

10 Byte j là phép so sánh khác trong Pascal 10 

k gán giá trị số 100 vào biến nhớ a III ĐIỀN KHUYẾT Điền các cụm từ đã cho bên dưới vào chỗ trống (……) để được các câu đúng: Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ lập trình, chương trình, xác định bài toán, điều kiện cho trước, kết quả cần thu được, thuật toán, dạng đủ, dạng thiếu, bảng chữ cái, phần thân. 1 (1)……… là ngôn ngữ dùng để viết các (2)……… máy tính 2 (3) là ngôn ngữ duy nhất máy tính có thể hiểu được trực tiếp 4 Để giải quyết được một bài toán cụ thể, ta cần (4) , tức là xác định rõ (5) và (6)

5 Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là (7)

6 Trong câu lệnh điều kiện if, cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: (8) và (9)

7 Ngôn ngữ lập trình gồm (10)……… và các quy tắc để viết các câu lệnh có ý nghĩa

IV ĐÚNG SAI

Hãy đánh dấu “X” vào cột đúng hoặc sai ứng với các nội dung sau đây

1 Máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người

2 Chương trình là một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện

3 Program, uses, begin, là các từ khóa

4 Phần thân chương trình nằm trong cặp begin và end

5 Kiểu byte là các số nguyên nằm từ 0 đến 1000

6 Div là phép chia lấy phần dư

7 Kí hiệu so sánh lớn hơn và bằng trong Free pascal là >=

8 Biến không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

9 Lệnh Write tương tự như lệnh Writeln nhưng không đưa con trỏ xuống dòng

10 Phần khai báo gồm hai lệnh: khai báo tên chương trình, khai báo thư viện

B/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Chương trình máy tính là gì? Hãy cho biết các bước tạo ra chương trình máy tính?

Câu 2: Ngôn ngữ lập trình gồm những gì? Hãy kể tên một vài từ khoá mà em biết? Một chương

trình thường có mấy phần? Phần nào là phần bắt buộc?

Câu 3: Nêu vai trò của biến và viết cú pháp khai báo biến trong Pascal? Hãy cho biết cú pháp lệnh

gán trong Pascal?

Câu 4: Hãy liệt kê các lỗi có trong chương trình dưới đây và sửa lại cho đúng

Trang 3

Var a,b :=integer;

Const c :=3;

Begin

a :=200

b :=a/c;

write(b);

readln end

Câu 5: Tính

a/ 2 Div 3 – 2 Mod 3 + 3 Div 2 – 3 Mod 2

b/ 1/2 – 2 * 7 Mod 2 – 8 Div 4 * 4

Câu 6: Dưới đây là chương trình nhập vào một số thực kiểm tra số đó là số chẵn hay số lẻ Hãy sắp

xếp các câu lệnh sau thành một chương trình hoàn chỉnh

Begin

If (a mod 2<>0)then writeln(‘a la so le’) Readln

Else writeln(‘a la so chan’);

Writeln(‘Nhap vao mot so thuc’);

End

Var a: real; Readln(a);

Câu 7: Viết biểu thức toán sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal.

2

+y

5 + 4).6

C/ PHẦN THỰC HÀNH

Câu 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím hai số tự nhiên a và b Hiện thị ra kết quả ra màn

hình tổng, hiệu, tích, thương của hai số a và b

Câu 2: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím ba số tự nhiên a, b và c Kiểm tra xem a, b, c có

phải là ba cạnh của tam giác không? Đưa thông báo kết quả kiểm tra ra màn hình

Câu 3: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím hai số tự nhiên a và b Hiển thị ra màn hình giá trị

của a, b theo thứ tự giảm dần, tăng dần

Câu 4: Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình chữ nhật Độ dài các cạnh được nhập từ bàn

phím

Câu 5: Viết chương trình tính tổng các số lẻ nhỏ hơn 20.

Trang 4

GỢI Ý TRẢ LỜI B/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: - Chương trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

- Các bước tạo chương trình: Gồm 2 bước

+Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

+ Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được

Câu 2: - Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các ký hiệu và quy tắc viết các lệnh tạo thành một chương

trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính

- Từ khoá: Program, var, begin, end, uses, const

- Một chương trình gồm có 2 phần: Phần khai báo và phần thân chương trình Phần khai báo có thể

có hoặc có thể không nhưng phần thân bắt buộc phải có

Câu 3: - Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu được biến lưu trữ có thể thay đổi trong khi

thực hiện chương trình

- Cú pháp: Var < danh sách các biến>:<kiểu dữ liệu>;

- Cú pháp lệnh gán: <biến>:= <biểu thức>;

Câu 5: Div: Phép chia lấy phần nguyên, Mod: Phép chia lấy phần dư

Câu 4,6,7: HS tự làm

C/ PHẦN THỰC HÀNH

Câu 2,3,5: Sử dụng câu lệnh điều kiện.

Câu 1,4: HS tự làm.

*************Hết*************

Tổ chuyên môn Người lập đề cương

Nguyễn Thị Mỹ Linh Đặng Trường Thành

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w