1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn Hóa 10 - Trường THPT Phù Lưu

20 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 875,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron Hoạt động 1: -GV cho HS nhận xét: Sự biến thiên số nguyên tử của các nguyên tố: - Nhận xét: cấu hình electron lớp ngoài cùng e lớp ngoài cùng của [r]

Trang 1

Ngày

#$% 1.

BÀI

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức.

- HS

-

2 Kỹ năng.

3 Thái độ.

- Giỳp HS cú tinh

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án soạn hệ thống câu hỏi vấn đáp và những kiến thức cơ bản cần nhớ và các bài tập luyện tập

- HS: kiến thức cũ về thành phần và cấu tạo nguyên tử

III #$! tỡnh bài 123

A1:…./….:……… A3:…./….:………

2 Bài 89

- Trỡnh bày thành

cỏc

- Trỡnh bày

%"-! khớ,  phõn !) %"-!

3 Bài mới:

I :#$! %.;8 8<! !.=

1 Thành >.<! nguyờn %A

DG? cú cỏc " ! e, n, p %- !  nờn

2 B8 C#DE 8F EG# thành >.<!

ST% 6L? %&' e là:me=9,1094.10-31kg

và qe = -1,602.10-19C = 1đvđt

=1 ST% 6L? %&' p là:

mp = 1,6726.10-27 kg và có qp = 1+

- ST% 6L? %&' n là:

mn = 1,6748.10-27 kg và có qn = 0

3 Cỏc C2# IJK!" CL IJM!"

1nm = 10-9m ; 1 = 10A0 -10m ;

1u = 1,6605.10-27kg => mp]# ^_ mn

II Bài %N>

L2% CO!" 1

- GV: Yeõu caàu hs neõu thaứnh phaàn caỏu taùo nguyeõn tửỷ , nguyeõn tửỷ ủửụùc caỏu taùo nhử theỏ naứo ?

- HS:

! B cõu "+

L2% CO!" 2 GV: Yờu

HS:

%&' GV

L2% CO!" 3

Trang 2

Bài 1 : *+û cấu tạo của nguyên tử

Al (Z = 13 ) , Ar ( Z = 18 )

- Z=13 => cĩ 13e => cĩ 13p ; Z = 18

=> cĩ 18e và cĩ 18p

Bài 2: Biết nguyên tử C có 6 proton,

6 electron và 6 notron

a Tính khối lượng ( gam ) của toàn

nguyên tử C

b Tỉ lệ khối lượng của electron so

với khối lượng của toàn nguyên tử

ĐS : a.m nguyên tử C = 20,0899 * 10 -24 g

.

b Tỉ lệ m e / m nt = 0,00027

Bài 3 : Nguyên tử X có tổng số hạt

bằng 13 , trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện

là 3 hạt Hãy tính số hạt

proton,electron ,notron trong X

ĐS : P = E + Z = 4, N = 5.

GV Cho hs làm bài tập , nhận xét và củng cố cho hs

GV: Dùng các câu hỏi gợi mở giúp hs đưa

ra ct tính khối lượng của nguyên tử

GV : Cho hs làm bài tập

GV : Chú ý đến pp đổi hệ số m`, nhấn mạnh cho hs , giúp hs củng cố

GV: Qua tỉ lệ vừa tìm được em có nhận xét gì về khối lượng của electron so với khối lượng của toàn nguyên tử ?

GV: Sử dụng các câu hỏi gợi mở giúp hs thiết lập các phương trình thông qua các gt

GV: cho hs làm bài tập , nhận xét đánh giá và đưa ra pp giải tổng quát cho bài toán

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5 Dặn dò: btvn: nguyên tử Fe gồm 26p , 26e , và 26n Tính khối lượng của nguyên

tử Fe và khối lượng của electron có trong một kg Fe.

Trang 3

Ngày 1:…/…; A3:…./…

#$% 2.

ÔN

HOÁ  - U 'V I- W8 tiêu bài X8

1) :#$! %.;8

-

nào là nguyên

nhân

- Cách tính nguyên !) 9" trung bình

2) :Z ![!"

- Rèn

nguyên

3) Thái CO

- Thông qua t

6oàn 9;! !! khi làm % !@# !"L1 làm % nhóm

II- .?\! /]4

III- #$! trình bài 123

1 ^! C]! I=>4

A1:…/….: ……… A3:…/….: ……… 2) :#DE tra bài 89

1/ Thành

3) L2% CO!" 123 X8

I Ki $n th;c c<n nh=

1/ #_! tích 2% nhân

- Proton mang

có Z proton thì

Trong nguyên !) :  Z =  p =  e

Vd: nguyên

Na có 11p, 11e

2/ bc d.c#

3/ Nguyên %c hoá X8

nguyên

4/ bc #_? nguyên %A

-

L2% CO!" 1

- GV: Nguyên

  " ! nào ? nêu 6T% tính %&' các " ! ?

hãy

=>

" ! nào? Vì sao?

L2% CO!" 2

- GV:

L2% CO!" 3

GV

thì tính Phân

Trang 4

%&' 1 nguyên ! 645% K là  "

nguyên !) %&' nguyên ! 6E (Z)

5/ Kí #_? nguyên %A

 9" A

X  Kí

 " ng !) Z

II Bài %N>

Bài 1 : Tổng số hạt trong nguyên tử của

một nguyên tố bằng 40 ,trong đosố hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 12 Xđ số khối A , số

hiệu nguyên tửcủa nguyên tố đó

ĐS : A = 27 , Z = 13.

Bài 2 : Tổng số hạt trong nguyên tử của

một nguyên tố bằng 13 Xđ số hiệu

nguyên tử và số khối của nguyên tử

nguyên tố đó

ĐS: Z = 4 , A = 9.

Bài 3 : Tổng số các   hạt trong

nguyên tử của một nguyên tố bằng 115

Xđ số hiệu nguyên tử và số khối của

nguyên tử nguyên tố đó

ĐS : Z = 33 , A = 82; Z = 34 , A = 81

Z = 35 , A = 80; Z = 36 , A = 79

Z = 37 , A = 78; Z = 38 , A =

77Bài 1 : Tính nguyên tử khối tb của Ni

biết rằng Ni có 4 đồng vị : 58

28Ni ( 67,76 % ) , 60

28Ni ( 26,16 % ), 61

28Ni ( 2,42 % ) ,

62

28Ni ( 3,66 % )

ĐS : A tb = 58,74.

Bài 2 : Nguyên tử khối tb của Ag là

phần còn lại là đồng vị thứ hai Xđ số

khối của đồng vị thứ hai

ĐS: A 2 = 107.

Bài 3 : Oâxy có ba đồng vị : 16 O , 17 O

nhân)

HS: Làm bài

%&' giáo viên

- GV: + qua kí " nguyên !) em cĩ !"L xác

- HS: is' vào %!  nguyên !)1  9" và

 Z => Kí " nguyên !) cho ;! Z, P,

N, E,

GV : cho hs làm bài tập , nhận xét và cho điểm

GV: giới thiệu đặc điểm của các nguyên tố có

2 < = Z < = 82 ta luôn có 1< = N < = 1,5 Z

GV : dùng các câu hỏi gợi mở giúp hs định hướng pp giải bài tập

GV : cho hs vận dụng vàlàm bài tập

GV : nhận xét , củng cố cho hs

GV : khái quát pp chung để giải dạng bài tập này

GV : cho hs vận dụng các kiến thức vừa có để làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

GV : cho hs vận dụng công thức tính nguyên tử khối tb để giải bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

GV : dùng các câu hỏi gợi mở giúp hs định hướng làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

Trang 5

Biết % cácc đồng vị là x1 , x2 , x3 mà x1

= 15x2 và x1 – x2 = 21x3

ĐS : A tb = 16,14

đã có để làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

4.Củng cố: trong khi luyện tập

5 Dặn dò: btvn: Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố bằng 78 Xđ Z và A của nguyên tử nguyên tố đó

10Ne , 22

10Ne Tính % của các đồng vị

Ngày soạn : 20 / 8 / 2010

Ngày 1:…/…; A3:…./… ; A1:…/…; A3:…./…

#$% 3 + 4. ƠN ELECTRON NGUYÊN , I m n o BÀI pQ* 1) :#$! %.;8 8q /r!4 - Nắm được đặc điểm cấu tạo vỏ ngtử , cấu hình electron ngtử phân loại ngtố 2) :Z ![!" - "K% 3) Thái CO - Thơng qua t II .?\! /]4

- GV: Giáo án - HS: III- #$! trình bài 123 1) ^! C]! I=>4 A1:…/….: ………

A3:…/….: ………

A1:…/….: ………

A3:…/….: ……… 2) :#DE tra bài 89

tin gì?

4) L2% CO!" 123 X8

Trang 6

I bt 8.?3D! CO!" 8F các electron

trong nguyên %A4

-Các electron

khu s% xung quanh " ! nhân nguyên !)

không theo

II => e và phân I=> e

 => electron:

các

- Các e trên cùng

N"M !s :# 1 2 3 4 5 6 7

Tên :# K L M N O P Q

2.Phân I=> electron:

-Các phân

3) w? hình electron 8F nguyên %A4

e trên các #":# !"F% các :# khác nhau

+ STT

+ Phân

+

#" %&' phân :#Q2 , p6 )

- Cách viết cấu hình electron:

+ Xác

L2% CO!" 1.

- GV: Treo hình 1.6 SGK,

SGK,nêu câu "+

- HS:

xung quanh Quan

- GV: Hãy cho

- HS: Các e c.

- GV: Em hãy cho .;! ? liên quan O' 

e 1 p và  " HS:  e=  p=Z.

L2% CO!" 2.

- GV: Cho HS cùng nghiên %M SGK 6L cùng rút ra các

- GV: Thông báo cho HS các e

nhân có

- GV:

- HS: có

- GV: wH :# electron   chia thành phân

:#

- Em hãy nêu

%&' các electron 645% ^;# trong cùng ?F!

- GV thông báo ?F!  quy 4:%

L2% CO!" 3:

- GV treo lên

6K% SGK 6L ;! các quy @!

L2% CO!" 4:

6$ và cho HS ;! %- hình electron là cách

phân :#

HS

 phân :# = STT :#

Trang 7

chú ý  e ! 6' trên s, p, d, f.

:#*i l~01cU 26, 1s22s22p63s23p64s23d6

+

+

+

+

3) B8 C#DE 8F I=> e ngồi cùng:

ngồi cùng cĩ

.#$E cĩ 8 e d :# ngồi cùng

(ns2np6)

ns2 ) khơng tham gia vào

2, 3 e :# ngồi cùng.Ví <= Y'1 Z=20, cĩ

%- hình 1s22s22p63s23p64s2, Ca cĩ 2e :#

ngồi cùng nên Ca là kim

cùng.ví <= O, Z = 8, 1s22s22p4, O cĩ 6 e

nguyên !) cĩ 4 e :# ngồi cùng cĩ !"L là

kim IL2# LB8 phi kim.

*

III Bài %N>

Bài 1: Viết cấu hình e của các ngtử ngtố

có số hiệu ngtử sau : Z bằng : 12, 15, 17,

20, 31, 33, 36 cho biết ngtố nào là kim

loại, phi kim, khí hiếm? với mổi ngtử lớp

e nào lk với hạt nhân chặc chẻ nhất, lớp

nào liên kết với hạt nhân yếu nhất ?

Bài 2: Ngtử của ngtố X có tổng số hạt

bằng 36, số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 12 Viết cấu

hình e của ngtử ngtố X cho biết X là kim

loại, phi kim hay khí hiếm ?

ĐS : Mg ( Z = 12 ) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 kim loại

Bài 3: Tổng số hạt trong ngtử của một

ngtố bằng 13 Xác định số khối A và

viết cấu hình e của ngtử ĐS : A = 9

Cấu hình e : 1s 2 2s 2

L2% CO!" 5:

-GV

tìm thêm nguyên !) %"_ cĩ !"L cĩ thêm ! 6' bao nhiêu e d :# ngồi cùng, !o 6E rút ra

-GV cho

hố

-GV cho HS tìm thêm

Mg, Al cĩ bao nhiêu e :# ngồi cùng

-GV cho HS tìm thêm

-GV cùng HS

xét

GV : cho hs viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố

GV : nhận xét và cho điểm.nhấn mạnh những điểm hs hay sai khi viết cấu hình electron

GV : cho hs làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

GV : cho hs vận dụng nhữnh kiến thức đã có để làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm.GV : cho hs làm bài tập

Trang 8

Bài 4: Tổng số hạt trong ngtử của một

ngtố bằng 60 Tính số khối A và Z của

ngtử ngtố đó biết ngtử của ngtố đó có 2e

lớp ngoài cùng ĐS : A = 40 , Z = 20

Bài 5: Hợp chất A được tạo nên từ ngtử

và một phi kim X có hoá trị I, tổng

Ca

40

20

số hạt có trong A bằng 164, số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 52 Xác định số khối A và cấu hình e

của ngtử ngtố X ĐS : A = 35

Cl ( Z = 17 ) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Bài 6: Ngtử của hai ngtố X , Y lần lược

có phân lớp e ngoài cùng là 4px và 4sy

cho biết X không phải là khí hiếm cho

biết X và Y là kim loại hay phi kim biết

tổng số e của hai phân lớp ngoài cùng

của ngtử hai ngtố bằng 7e ĐS: Cấu hình

e ở phlớp ngoài cùng của hai ngtử X :

4s 2 4p 5 ( pk ) , Y : 4s 2 ( kl )

GV : nhận xét và cho điểm

GV : dùng các câu hỏi gợi mở giúp học sinh lập công thức phân tử của A viết các

phương trình theo gt bài toán

GV : cho hs làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

GV : dùng các câu hỏi gợi mở giúp học sinh định hướng cách làm bài tập

GV:cho hs làm bài tập

GV : nhận xét và cho điểm

4 Củng cố: - Trong khi luyện tập

5 Dặn dòbài %N> v| nhà:

- Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 115 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Tính số khối A và Z của X , viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X cho biết X thuộc loại nguyên tố

- Viết cấu hình electron của ccác ngtử có số Z

Trang 9

So¹n ngµy:… / … / 2010

#$% 5

I W8 tiêu bài X84

1 :#$! %.;84

-+ *-+ nguyên !) có các :# và phân :# electron

+

+ Cách ;! %- hình electron %&' nguyên !)1 !o %- hình suy tính %"-!

2 :Z ![!" :

+ *;! %- hình electron

+

3 Thái CO :

-

giao,

II .?\! /]4

GV:

HS:

cách ;! %- hình electron nguyên !)

III #$! trình 123 X84

1) ^! C]! I=>4

A1:…/….: ……… A3:…/….: ……… 2)

3) L2% CO!" 123 X84

L2% CO!" 8F %.<3 và trò O# dung

L2% CO!" 1: GV !b %"M% !"

!"; nào 645% ^;# vào cùng 1 :#1

 e ! 6' d :# n là bao nhiêu?

m:# n có bao nhiêu phân :# ?

m- ví <= khi n=1, 2, 3

I :#$! %.;8 8<! !E v€!"4

a) Lớp và phân lớp

STT I=> (n) 1 2 3 4

Tên 8F I=> K L M N

bc phân

Kí #_?

phân I=> 1s 2s2p 3s3p3d 4s4p4d4f

bc e %c# C

‚ phân I=>

và ‚ I=>

10

2, 6, 10,14

b) Mối quan hệ giữa lớp e ngoài cùng với loại nguyên tố:

Trang 10

-  e ! 6' d ?H phân :# là

bao nhiêu?

L2% CO!" 2: GV !b %"M% cho HS

cùng làm bt

-GV

-HS lên

-GV cùng HS

w? hình e I=> ngoài cùng

ns 1

ns 2

ns 2 np 1

ns 2 np 2 ns 2 np 3

ns 2 np 4

ns 2 np 5

ns 2 np 6

(He:1s 2 )

bc e %.?O8 I=> ngoài cùng

1, 2, 3 4 5, 6, 7 8

(He:2)

L2#

nguyên %c :#EIL2# %„ H,

He,B)

:IL2#

hay pkim

phikim Khí

.#$E

Tính 8.w%

8q /r! 8F

!"%c

II Bài %N>4 1) Bài %N> %8 !".#_E4

- Câu 1, 2, 3, 4/22 SGK và bài !@# SBT theo bài "K%

- Câu 1, 2, 3 /28 SGK và bài !@# SBT theo bài "K%

2) Bài %N> %t I?N!4 p2!" 1:Xác C]! ƒc 2% p, n, e

-Bài 6/22 SGK -Bài 4/28 SGK lm4 ý:Z ‚ ‚ 1,5Z(*) lm@# L !"M% clU

p2!" 2: '#$% 8w? hình electron

- Bài 6/28 SGK

- Bài 6,8/30 SGK

-

- Bài 7/28 SGK

4) F!" 8c4

-Tính  " ! p, n, e

-Cách ;! %- hình electron nguyên !) %&' nguyên !

5) pB! dò và bài %N> v| nhà:

các bài !@# theo bài "K% d sách bài !@#

Trang 11

Ngày soạn : … / … / 2010

#$% 6

I W8 C`8 bài 123

1 :#$! %.;8 8q /r!4

-

2 :† ![!"4

- Vân

3 Thái CO

- Thơng qua bài

qun duy

III #$! trình 123 X84

1) ^! C]! I=>4

A1:…/….: ……… A3:…/….: ………

2) :#DE tra bài 89

- Nguyên

3) Bài mới :

I Nguyên %8 ƒ> ‡$> các nguyên %c trong

/r!" %?<! hồn :

1 Các nguyên ! 645% ]# ^;# theo %" 

2 Các nguyên ! cĩ cùng  :# electron

là chu kì

3 Các nguyên ! cĩ  electron hĩa !> trong

nguyên

K là nhĩm

II Ơ nguyên %c4

wH nguyên ! hĩa "K% 645% ^;# vào 1 ơ

-STT

!) %&' nguyên ! 6E

III Chu kì:

-Chu kì là dãy các nguyên ! mà nguyên !)

%&' chúng cĩ cùng  :# electron, 645% ^;#

theo

L2% CO!" 1:

- GV treo theo : ví <= minh "K'

- HS theo dõi và ghi

- GV 6T! câu "+ Q<s' vào câu ! B %&'

HS

hồn

- HS:

- GV 6T! câu "+ : các nguyên ! cĩ cùng

 electron d :# ngồi cùng 645% ^;# vào

- HS:

L2% CO!" 2:

- GV : !" cho HS ;! các <O 

hĩa

%- hình e,  oxi hĩa

L2% CO!" 3:

-GV %"_ ?F!  nguyên ! %&' các chu kì trên

6T% 6L? %&' chu kì

Trang 12

IV Nhóm nguyên %c4

mà nguyên

nhau, do

Bài 1 :

- Cho các nguyên

sau : 13, 18 , 20, 32, 35 Hãy xác

Bài 2 :

- Nguyên ! A !"F% chu kì 5 , nhóm VIIA

Xác

A , ;! %- hình electron %&' A

S : I ( Z = 53 ) :

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 10 5s 2 5p 5

Bài 3 :

Hãy xác

electron %&' nguyên !) nguyên ! -

b : Nguyên %c Flo : 1s 2 2s 2 2p 5

-HS:

L2% CO!" 4:

-GV %"_ ?F!  nguyên ! %&' các nhóm trên

6T% 6L? %&' nhóm -HS

L2% CO!" 5

GV :

GV : dùng các câu

GV : cho hs làm bài !@#

GV :

GV : dùng các câu "+ 5 ?d giúp "K% sinh

GV :

4

9" %&' X , ;! %- hình electron %&' X

5 pB! dò:

* nhà ôn !@#   bài %` và làm các bài !@# còn   trong SGK và các bài !@# có liên quan trong SBT

Trang 13

Ngày soạn : …… / …… / 2010

#$% 7.

ƠN

I W8 tiêu bài X8

1 :#$! %.;8 8q /r!4

hồn

2 :† ![!"4

Vân

3 '| thái CO4

Giáo

nhĩm, cĩ trách

II .?\! /]

III #$! trình 123 X84

1) ^! C]! I=>4

A1:…/….: ……… A3:…/….: ………

2) :#DE tra bài 89

Nêu qui

thích qui

3) Bài mới :

1 bt /#$! CŒ# %?<! hồn 8w? hình electron

nguyên %A 8F các nguyên %c4

-

%&' nguyên !) các nguyên ! 645% T# 6 T#

  sau ?H chu 9† 6$ chu 9† là ns1, %

chu 9† là ns2np6  chúng

-

hồn tính

2 Cấu hình electron lớp ngồi cùng nguyên

tử của các nguyên tố nhĩm A

 tính

e hĩa !>

L2% CO!" 1:

-GV cho HS

e :# ngồi cùng %&' nguyên !) các

e :# ngồi cùng %&' nguyên !) các

-GV nhân

L2% CO!" 2:

-GV và HS -GV: em cĩ ngồi cùng %&' nguyên !) các nguyên

! trong cùng 1 nhĩm A ? -GV : STT %&' ?H nhĩm A :  e

:# ngồi cùng trong nguyên !) các nào?

... electron

- Bài 6/28 SGK

- Bài 6,8/30 SGK

-

- Bài 7/28 SGK

4) F!" 8c4

-Tính  " ! p, n, e

-Cách ;! %- hình electron nguyên...

10

2, 6, 10, 14

b) Mối quan hệ lớp e với loại nguyên tố:

Trang 10< /span>

-. ..

-+ *-+ nguyên !) có :# phân :# electron

+

+ Cách ;! %- hình electron %&'' nguyên !)1 !o %- hình suy tính %" ;-! 

2 :Z ![!" :

+ *;! %- hình

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w