Dạng 3: Phép tính có kết quả nhiều chữ số vượt quá số chữ số trên mµn h×nh C¸c vÝ dô.[r]
Trang 1Các dạng toán giải trên máy tính CasiO.
Dạng 1: Tính toán thông thường.
Ví dụ 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
4 : 3
2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6
4 81 , 33 06 , 34 2
, 1 8 , 0 5 , 2
1 , 0 2 , 0 : 3 :
x
b) C =
3
4 : ) 3
1 2 5
2 ( ) 25
33 : 3
1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( ,
Ví dụ 2: Tính giá trị của A.
A
1983.1985.1988.1989
Ví dụ 3: Tính giá trị của biểu thức:
5
4 : 5 , 0 2 , 1 17
2 2 4
1 3 9
5 6
7
4 : 25
2 08 , 1
25
1 64 , 0
25 , 1 5
4 : 8 , 0
x
b) B =
80808080 91919191 343
1 49
1 7
1 1
27
2 9
2 3
2 2 : 343
4 49
4 7
4 4
27
1 9
1 3
1 1
c) C =
3
4 : ) 3
1 2 5
2 ( ) 25
33 : 3
1 3 ( : ) 2 ( , 0 ) 5 ( ,
Ví dụ 4: Tính giá trị của:
4 : 3
2 15 , 25 57 , 28 : 84 , 6
4 81 , 33 06 , 34 2
, 1 8 , 0 5 , 2
1 , 0 2 , 0 : 3 :
x
b) B = (6492 + 13x1802)2 - 13x(2x649x180)2
c) D =
11
90 : ) 5 ( 8 , 0 3
1 2 1 11
7 14 : ) 62 ( , 1 4 3 , 0
d) C =
7
1 6
2 5
3 4
4 3
5 2
6
( Chính xác đến 6 chữ số thập phân)
Ví dụ 5: Tính:
A = 567,8659014
A=15 2
C= 293 450
1987
A = -53/27
B:
19,7964389
C =-293/450
A=15/2
B = 1
C = 106/315 D=4,547219
Trang 2Ví dụ 6:
chớnh xỏc đến 4 chữ số thập phõn.
Ví dụ 7: : Tính giá trị của biểu thức:
A
x y z
787 15 390 15 2 787 390
c) C74 73 539 5 21 5 55
Ví dụ 8:
Tính giá trị của biểu thức M = 1,25 2 chính xác đến 0,0001
11
z
x y
1 6400
6400 55000
x
3 2 3 3 3
2
0,94
5
4 7 9
z
Ví dụ 9:
Tính giá trị A = khi x = 1,8597 ; y = 1,5123
1 1
Ví dụ 10:
Tính giá trị của D với x = 3,33 ( Chính xác đến số thập phân thứ tư)
D
Ví dụ 11:
Tính giá trị của D với x = 8,157
Ví dụ 12:
Tính giá trị của biểu thức với 9
4
x
D
S = 1,006
Trang 3VÝ dô 13:
a) Tính
2
9
11,25
A
VÝ dô 14:
08 2008200820
07 2007200720
200 197
17 14 14 11 11
8
399
4
63
4 35
4 15 4
3 3
3
A
b) B 1 22 33 4 9 10
VÝ dô 15:
TÝnh : D = 0,3(4) + 1,(62) : 14
D¹ng 2: Liªn ph©n sè:
1) TÝnh gi¸ trÞ cña liªn ph©n sè:
VÝ dô 1:
10
1
2
1 3
1 4
5
A
2 1 5
1 6
1 7 8
B
2005 3 2
5 4
7 6 8
C
VÝ dô 2:
TÝnh B = 1 1
VÝ dô 3:
A=680/157 B=700/1807 C=104260/137
B=98/157
C=17,2839O
Trang 4Ví dụ 4:
20082008 ,
0
9 8
7 6
5 4
3 2
1
20072007 ,
0
10 9
8 7
6 5
4 3
2 1
B
Ví dụ 5:
Tính:
A=
9
7 3
5 4
3 5
1 6
Ví dụ 6: Tính
10
9 8
7 6
5 4
3 2
1 2007
A
Ví dụ 7: Tính
B=2,668765483
A=6223/1007
A=2006,656 …
2) Giải phương trình liên phân số:
Ví dụ 1:
Tìm giá trị của x từ phương trình sau:
2
1 2
1 3
1 4
4
1 3
1 2
1 1
4
X 4 /(A B)
Ví dụ 2: Tìm x, biết:
5
1
6
Trang 5VÝ dô 3: T×m y, biÕt:
2
2
5 2 3
VÝ dô 4:
Tìm x bieát
1
2 1 2 2
VÝ dô 5: T×m x, biÕt:
10
9 8
7 6
5 4
3 2
11
10 9
8 7
6 5
4 3
2
3
VÝ dô 6: T×m x, biÕt:
2
1 2
1 3
1 4
4
1 3
1 2
1 1
4
VÝ dô 7: T×m x, biÕt:
Trang 6VÝ dô 9:
Trang 73) T×m thµnh phÇn trong liªn ph©n sè:
VÝ dơ 1: T×m c¸c sè tù nhiªn a vµ b biÕt r»ng:
b
a 1
1 5
1 3
1 1051
329
b
a 1
1 1
1 17
15
VÝ dơ 2: T×m c¸c sè tù nhiªn a, b, c, d, e biÕt 20032004 a 1
1 243
b
1 c
1 d e
VÝ dơ 3: Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết: 5584 a 1
1 1051
b
1 c
1 d e
VÝ dơ 4: Tìm các số tự nhiên a và b biết 2108 13 1
1
1 2
2
a b
VÝ dơ 5:
VÝ dơ 6:
1
6559 3
1 3
1 1
1 2
1 1
1 2
1 2
3
a b
Tìm a và b thuộc số tự nhiên
8655 9 3
2 928
10
1
a b
Trang 8
VÝ dô 7:
, b)
3
1
5
1
a
b
3 1 1 1 1 1
1 5
364 2007
e d c b a
VÝ dô 8:
3 1 1 1 1 1
1 5
364
2007
e d c b a
1 2008
3
1 95
1 a b
Trang 9Dạng 3: Phép tính có kết quả nhiều chữ số (vượt quá số chữ số trên màn hình)
Ví dụ 1:
Tớnh kết quả đỳng (khụng sai số) của cỏc tớch sau :
P = 13032006 x 13032007
Q = 3333355555 x 3333377777
Ví dụ 2: Tính và ghi kết quả đúng:
B
0, (2005) 0, 0(2005) 0, 00(2005)
Ví dụ 3: Tính và ghi lại đầy đủ kết quả:
A = 8567899x654787
B = 73840573x98583820
C = 7586393x85936486
Ví dụ 4: Tính và ghi lại đầy đủ kết quả:
A = 0,8937973x0,58739372
B = 0,8397459x1.9863278
Ví dụ 5: Tính và ghi lại đầy đủ kết quả:
A = 1984363872 B = 19819451282 ;
C = 1234567892
P = 169833193416042
Q = 11111333329876501235
A=402283444622030 B=1660,6871955112
C =
15241578749590521
Trang 10D¹ng 4: T×m ¦íc, ¦CLN, BCNN cña hai sè:
VÝ dô 1: T×m tÊt c¶ c¸c íc cña sè:
120 ; 150; 240; 350
VÝ dô 2: T×m ¦CLN, BCNN cña hai sè:
A = 2419580247 ; B = 3802197531
a) Tìm UCLN(A, B) ?
b) Tìm BCNN(A,B) ?
VÝ dô 3: Cho hai sè:
A = 159185055 ; B = 1061069040
a) UCLN(A, B) ?
b) BCNN(A,B) ?
VÝ dô 4:
T×m UCLN cña 40096920, 9474372 vµ 51135438
VÝ dô 5: T×m ¦CLN vµ BCNN cña hai sè:
A = 1234566 ; B = 9876546
D¹ng 5: T×m sè d cña phÐp chia sè tù nhiªn A cho sè tù nhiªn B.
VÝ dô 1
T×m sè d cña phÐp chia sè: 123456789 cho sè 1234
VÝ dô 2:
T×m sè d cña phÐp chia sè: 987654321 cho sè 4321
VÝ dô 3 :
T×m sè d cña phÐp chia sau:
1357902468987654321 : 20072008
Trang 11111007 :
102007
VÝ dô 5