1 cây Bài 5: Tìm chữ số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép cộng sau:.. A..[r]
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp: 2….
Điểm:
BÀI NHẬN THỨC THÁNG 11
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 30 phút (Không kể thời gian giao đề)
BÀI THI MÔN TIẾNG VIỆT 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án đúng ( tương ứng với A,B,C hoặc D) cho các câu trả lời dưới đây.
Câu 1: Các nhân vật có trong truyện Bà cháu là:
A Bà, hai anh em, ông bụt, cô tiên
B Bà , hai cháu, cô tiên, chiếc quạt mầu nhiệm
C Bà, hai người cháu, cô tiên
Câu 2 Từ viết sai chính tả:
A sợi rây B phút giây C nhảy dây D dây dưa
Câu 3 Từ chỉ hoạt động là:
A bảng B sách C ngoan D đọc
Câu 4 Cho câu “Thỏ là con vật thích ăn cà rốt.”
Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi
A Ai? B.là gì? C làm gì? D Con gì?
Câu 5 Từ nào có thể điền vào tất cả các chỗ chấm để được các từ có hai tiếng:
…… thương …… quý
mến…… kính ……
A thương B yêu C mến D trọng
Câu 6 Câu nào viết theo mẫu Ai(cái gì, con gì…) làm gì?
A Nam rất chăm học
B Bạn Nam đang đá bóng
C Nam là học sinh giỏi
D Thỏ thích ăn cà rốt
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Xếp các từ sau thành hai nhóm
Trang 2Ông ngoại, ông nội, cậu, cô, thím, mợ, bà nội, chú, bà ngoại, dì
1 Họ nội: ………
2 Họ ngoại: ………
Câu 2: Đặt câu nói về con mèo theo mẫu câu:
a Ai (con gì, cái gì…) là gì?
b Ai (con gì, cái gì…) làm gì?
Câu 3: Viết đoạn văn ngắn (từ 5 đến 6 câu) kể về gia đình em.
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2 – THÁNG 11
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6
Điểm 0.5 0.5 0.75 0.75 0.75 0.75
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1: 2 điểm
Xếp mỗi dòng đúng 1 điểm
Họ nội : ông nội, cô, thím, bà nội, chú
Họ ngoại : ông ngoại, cậu, mợ,bà ngoại, dì
Câu 2 : 2 điểm
Đặt mỗi câu đúng cho 1 điểm
Câu 3: (2đ)
Học sinh được đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về gia đình em theo nội dung sau:
- Gia đình em có mấy người?
- Nói về từng người trong gia đình em
- Em yêu những người trong gia đình em như thế nào?
Họ và tên: ………
Lớp: 2….
Điểm:
BÀI NHẬN THỨC THÁNG 11
Môn: Toán
Thời gian: 30 phút
Trang 4(Không kể thời gian giao đề)
BÀI THI MÔN TOÁN 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án đúng ( tương ứng với A,B,C hoặc D) cho các câu trả lời dưới đây.
Bài 1: Kết quả của phép trừ: 43 – 26 = … là:
A 17 B 37 C 27 D 69
Bài 2: Tính : 87 – 8 – 9 = ?
A 60 B 70 C 80 D 90
Bài 3: Tìm x, biết:
x + 8 = 17
A x = 55 B x = 9 C x = 7 D x = 25
Bài 4: Lớp 2A trồng được 48 cây Lớp 2B trồng được 47 cây Hỏi cả hai lớp trồng được
bao nhiêu cây?
A 85 cây B 96 cây C 95 cây D 1 cây
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép cộng sau:
A 3 69
B 4 2…
C 5 93
d 6
Bài 6: Tìm đáp số bài toán theo tóm tắt sau:
Gà:
Vịt:
A 24 con B 33 con C 34 con D 20 con
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
100 – 18 87 + 13 67 + 28 100 – 29
+
27 con
7 con
? con
Trang 5
Bài 2: Tìm x x + 28 = 100 91 – x = 42
Bài 3: Lan có 9 chục que tính Lan cho Cúc một số que tính thì Lan còn lại 55 que tính Hỏi Lan cho Cúc bao nhiêu que tính? B µi gi¶i
Trang 6
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 2 – THÁNG 11 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm
Bài 2: Tìm x (2 điểm)Mỗi phép tính đúng 1 điểm
x = 72 x = 49
Bài 3: (2 điểm)
Đổi 9 chục = 90
Lan cho bạn số que tính là:
90 – 55 = 35 (que tính)
Đáp số: 35 que tính