Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 1 HS leân baûng kieåm tra -Neâu khaùi nieäm doä daøi cuûa vectô, hai vectô baèng nhau... Noäi dung ghi baûng.[r]
Trang 1Ngày soạn : 09/09/2008; Tiết : 03
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố lại khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, khái niệm hai vectơ bằng nhau, vectơ không
- Vận dụng các kiến thức trên giải một số bài toán tổng hợp
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng tìm các vectơ cùng phương, các vectơ cùng hướng, các vectơ ngược hướng
- Tìm các vectơ bằng nhau, chứng minh hai vectơ bằng nhau
3 Tư duy, giáo dục: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, rèn luyện tính chính xác và cần cù II II.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu vấn đề, gợi mở vấn đáp, phiếu học tập.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (
2 Các hoạt động dạy học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
-Độ dài của một vectơ là gì?
Nêu khái niệm hai vectơ bằng
nhau
- Cho hình chữ nhật ABCD
Tìm các vectơ bằng nhau
- GV nhận xét, cho điểm
1 HS lên bảng kiểm tra -Nêu khái niệm dộ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau
-Tìm các vectơ bằng nhau trên hình vẽ
= ;
AB
DC
BA CD
;
AD BC DA CB
-HS nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập giải bài tập
GV yêu cầu HS giải bài tập 1
trang 7 (SGK)
GV đưa nội dung bài tập 1 lên
bảng
-Yêu cầu HS suy nghĩa trả lời
-GV nhận xét, vẽ hình minh
họa cho câu b
- GV yêu cầu HS giải bài tập
2 trang 7 (SGK)
GV đưa hình 1.4 (SGK) lên
bảng
-Yêu cầu 1 HS chỉ ra các vectơ
cùng phương , 1 HS chỉ ra các
vectơ cùng hướng và các vectơ
ngược hướng, 1 HS chỉ ra các
vectơ bằng nhau
- HS giải bài tập 1 SGK
-1 HS trả lời câu a Khẳng định đúng -1 HS trả lời câu b Khẳng định đúng
-HS xem hình 1.4 và trả lời
-1 HS chỉ ra các vectơ cùng phương
-1 HS chỉ ra các vectơ cùng hướng và các vectơ ngược hướng
-1 HS chỉ ra các vectơ bằng nhau
Bài 1:
a) Nếu hai vectơ a b , cùng phương với vectơ thì và cùng c a b
phương (đúng) b) Nếu hai vectơ a b , cùng ngược hướng với vectơ thì và c a b
cùng hướng (đúng) Bài 2:
+Các vectơ cùng phương:
và cùng phương
a b
cùng phương , , ,
x y w z
cùng phương
,
u v
+ Các vectơ cùng hướng:
và cùng hướng
a b
cùng hướng
, ,
x y z
+ Các vectơ ngược hướng:
và ngược hướng u v x y z , ,
B A
Trang 2Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và có trực tâm H Gọi B’ là điểm đối xứng với của B qua O Chứng minh AH B C'
Hướng dẫn: Chứng minh tứ giác AB’CH là hình bình hành
- GV yêu cầu HS giải bài tập
3 trang 7 (SGK)
GV gợi ý: Để chứng minh yêu
cầu bài toán ta cần chứng
minh 2 mệnh đề nào?
Hỏi: Để chứng minh hai vectơ
bằng nhau ta làm như thế nào?
-Để chứng minh 1 tứ giác là
hình bình hành ta làm như thế
nào?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng
chứng minh hai điều trên
-GV nhận xét và chốt lại lời
giải
- GV yêu cầu HS giải bài tập
4 trang 7 (SGK)
-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
hình
Hỏi: ABCDEF là lục giác đều
thì ta có điều gì
-Tìm các vectơ khác cùng 0
phương với vectơ OA ?
-Tìm các vectơ bằng vectơ AB
?
-GV nhận xét
GV đưa nội dung đề bài tập
lên bảng
Yêu cầu HS suy nghĩ giải
Hỏi: GV đưa nội dung đề bài 2
lên bảng
-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
hình
-Yêu cầu 1 HS lên bảng chứng
minh EF CD
HS: Chứng minh hai chiều:
-Tứ giác ABCD là hình bình hành AB DC
-AB DC tứ giác ABCD là hình bình hành
HS: Chứng minh hai vectơ đó cùng hướng và cùng độ dài
-Chứng minh tứ giác có 1 cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau
2 HS lên bảng giải
-HS nhận xét
HS đọc nội dung đề bài 4 SGK
-1 HS lên bảng vẽ hình
HS:
-Các cạnh của lục giác đều bằng nhau và các góc bằng nhau
- 2 HS lên bảng giải
-HS nhận xét
-1 HS lên bảng vẽ hình
-1 HS lên bảng chứng minh :
Vì EF là đường trung bình của tam giác ABC nên
EF= BC và EF//BC Do đó tứ 1
2
giác EFDC là hình bình hành, nên EF CD
ngược hướng với vectơ w
+ Các vectơ bằng nhau:
và
x
y
Bài 3:
-Nếu tứ giác ABCD là hình bình
hành thì AB=DC và hai vectơ AB
và DC cùng hướng
Vậy AB = DC -Ngược lại, nếu = thì AB=DC và
AB
DC
AB//DC Vậy tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 4:
a)Các vectơ khác cùng phương 0
với vectơ OA là , , , , ,
DA AD BC CB AO OD
, ,
DO FE EF
b) Các vectơ bằng vectơ ABlà , ,
OC ED FO
2 Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB Chứng minh EF CD
O F
C
B A
B A
Trang 3
V RUÙT KINH NGHIEÄM: ………
………
………
………
………
………
………
………