1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiểm tra học kỳ I môn: Hoá học - Lớp 10 cỏ bản

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH4 Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIIA của hai chu k ì liên tiếp trong bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl dư, thì thu được 2,016 lit khí hidro đktc.. Ha[r]

Trang 1

Trường THPT Phan Châu Trinh

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và tên MÔN : HOÁ HỌC-LỚP 10 CỎ BẢN

Lớp Thời gian: 45 phút

(30

Phiếu trả lời trắc nghiệm

Đề 1

Câu 1: Nguyên  27X có # hình electron 1s22s22p63s23p1 *+ nhân nguyên  X có:

A 14n, 13p, và 13e B 13n và 14p C 13p và 14n D 13p và 14e

Câu 2 : Nguyên

Câu 3 : Cation M+ có # hình eclectron 5 &>) ngoài cùng là 2p6 :# hình electron @; nguyên  M:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1

Câu 4: Phát

A Các nguyên

B Các nguyên

C Các nguyên  có cùng 8 tích + nhân

D A, B, C

Câu 5: L0 electron 0 8; trong phân &>) f và phân &>) p &N &GO là:

Câu 6: Cho 3 nguyên

A X và Y là khí SP T là kim &'+ B X là kim &'+- Y là phi kim, T là khí S

C X là khí S- Y là phi kim, T là kim &'+ D X và T là kim &'+- Y là phi kim

Câu 7: Nguyên  X, anion Y- và cation Z+ 8C có # hình electron là 1s22s22p6 Tên @; ba nguyên

0 X, Y, Z &N &GO là:

29

Câu 9:

&N (0 + không mang 8  :# hình electron @; nguyên  R là:

A 1s22s22p6 B 1s22s22p5 C 1s22s22p4 D 1s22s22p63s1

Câu 10: Nguyên

Câu 11: Trong

A

C

A Chu kì 3, nhóm IIB B Chu kì 3, nh óm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D WS f7 khác

Trang 2

Câu 13: Các kim

A Bán kính &> # và 89 âm 8 cao B Bán kính g và 89 âm 8 #)

C Bán kính &> và 89 âm 8 #) D Bán kính g và 89 âm 8 cao

Câu 14:

A Hút electron B Cho electron C i electron D A, B,C 8C sai

Câu 15: Trong

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 3, nhóm VIA C chu kì 4, nhóm VIA D.Ckì 4,nhómIIA

Câu 17: Cho 2 nguyên

A A,B 8C là phi kim, tính phi kim @; A +  I B

B A,B 8C là phi kim, tính phi kim @; A S I B

C A,B 8C là kim &'+- tính kim &'+ @; A +  I B

D A,B 8C là kim &'+- tính kim &'+ @; A S I B

Câu 18: Nguyên 0 A ( Z=13), B ( Z=16)

A Bán kính nguyên  @; A > B B X9 âm 8 @; A < B

Câu 19: A và B là 2 nguyên

S) ZA + ZB = 32 L0 prôtôn trong A và B là:

Câu 20: Oxit cao 2O5 *O) # khí > Hidro @; nguyên 0 này [; 8,82% hidro

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 5,1 gam Z O) hai kim &'+ 9 nhóm IIIA @; hai chu k ì liên S) trong

A In và Tl B Al và Ga C Ga v à In D.không xác 8E 

Câu 22: L0 oxi hoá @; &G k  (S) trong H2S, SO2, SO32-, SO42-&N &GO là:

C âu 23: *O) # nào sau 8, có liên HS ion:

A NaCl, CaO, MgCl2 B KCl, HCl, CH4 C NaBr, K2O, KNO3 D CO2,H2S,CuO

Câu 24: :h) nguyên 0 nào sau 8, liên HS phân \ #

Câu 25: Cho 89 âm 8 @;

Cl = 3,0 ; C=2,5 ; O= 3,5 ; Mg = 1,2 v à Ca =1,0 ; Na = 0,9 h) O) # nào sau 8, có liên HS ion

A CaO, NaCl, MgCl2 B.CaCl2, Na2O, CO2 C MgO, Cl2O7,CaC2 D Na2O, CO,CCl4

Câu 26: X là nguyên  có [; 12 proton, Y là nguyên  có [; 17 proton Công [ @; O) # hình thành

Câu 27: Các phân  sau, phân  nào mang C tính # ion #?

Câu 28: L0 oxi hoá @; Clo trong HCl, HClO, NaClO2, HClO3&N &GO là:

A.-1, +1, -3, +5 B +1, +1, -3, +5 C -1, +1, +3, +5 D +1, +1, +3, -5 Câu 29: Hai nguyên

A Na và Al B Mg và Si C Na và Si D Na và Mg Câu 30:

*S

Trang 3

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ 1

... T kim &''+ B X kim &''+ - Y phi kim, T khí S

C X khí S - Y phi kim, T kim &''+ D X T kim &''+ - Y phi kim

Câu 7: Nguyên  X, anion... A,B 8C phi kim, tính phi kim @; A +  I B

B A,B 8C phi kim, tính phi kim @; A S I B

C A,B 8C kim &''+ - tính kim &''+ @; A +  I B

D... Câu 10: Nguyên

Câu 11: Trong

A

C

A Chu kì 3, nhóm IIB B Chu kì 3, nh óm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D WS f7 khác

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w