1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nội dung dạy trực tuyến qua Internet môn Tin học

43 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Để mở văn bản đã được lưu trong máy tính, em sử dụng nút lệnh. Save Open New[r]

Trang 2

Văn bản có thể gồm một vài dòng ngắn như chiếc nhãn vở, cũng có thể là nội dung quyển sách dày hàng nghìn trang,

văn bản có thể chỉ gồm các con chữ nhưng cũng có thể có

các hình ảnh minh họa

Trường:

Họ và Tên:

Lớp: Năm học:

Em hãy tìm một vài

ví dụ về văn bản?

Có những cách nào

để tạo ra văn bản?

Trang 3

Soạn thảo văn bản là

công việc “viết” và

trình bày nội dung

văn bản.

Cách tạo văn bản truyền thống

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

Trang 4

Soạn thảo văn bản là

Tạo văn bản bằng máy tính

=>Soạn thảo văn bản bằng phần

mềm Mircosoft Word

Trang 5

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

 Trang sách, vở, bài báo… được gọi là văn bản

 Phần mềm soạn thảo văn bản là phần mềm để

hỗ trợ tạo ra văn bản và trình bày văn bản đó

 Phần mềm soạn thảo văn bản thông dụng hiện

nay là “Microsoft Office Word” được gọi tắt là

“Word” và có biểu tượng là chữ “W”

Trang 6

Cách tạo văn bản truyền thống Tạo văn bản bằng máy tính

Tạo văn bản bằng máy tính có lợi hơn tạo văn bản

bằng cách truyền thống ở những điểm nào?

Trang 7

Tạo văn bản bằng máy tính có lợi hơn tạo văn bản

bằng cách truyền thống ở những điểm sau:

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

Trang 8

Biểu tượng của Word

Trang 9

Cách 1:

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Word

trên màn hình nền

Cách 2:

Nháy nút Start, trỏ chuột vào Programs 

Microsoft Office và nháy chọn Microsoft

Office Word.

2 Khởi động Word

Trang 11

 Một số thành phần trong cửa sổ Word:

-Thanh bảng chọn.

-Thanh công cụ.

-Thanh cuốn dọc.

-Thanh cuốn ngang.

-Con trỏ soạn thảo.

-Vùng soạn thảo.

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

Trang 12

a Bảng chọn:

Các lệnh trong bảng

chọn FILE

Em hãy đọc tên các bảng chọn từ trái qua phải?

Trang 13

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

b Nút lệnh

ở đâu?

Nút lệnh phân biệt dựa vào gì?

Nút lệnh dùng

để làm gì?

Trang 14

a Bảng chọn: Gồm các lệnh được sắp xếp theo

từng nhóm được đặt trên thanh bảng chọn.

b Nút lệnh

+ Đặt trên thanh công cụ

+ Nút lệnh có tên để phân biệt, có hình vẽ biểu tượng+ Giúp truy cập nhanh tới các lệnh trong bảng chọn

Ví dụ

Nhấn nút lệnh (New) trên thanh công cụ hoặc

Trang 15

- Bảng chọn File gồm các lệnh xử lý tệp văn bản : + New : tạo 1 văn bản mới + Open: mở xem văn bản

đã lưu+ Save: lưu lại văn bản + Exit : thoát chương trình+ Print : In tệp văn bản

Một số lệnh trong bảng chọn:

Trang 16

- Bảng chọn Edit gồm các lệnh biên tập văn bản : + Cut : Di chuyển

+ Copy: sao chép + Paste : dán

Trang 17

- Bảng chọn View gồm các lệnh hiển thị :

+ Print Layout :hiển thị

dạng trang in khi soạn thảo

+ Toolbars :hiển thị lại các thanh bảng chọn

Một số lệnh trong bảng chọn:

Trang 18

- Bảng chọn Insert gồm các lệnh chèn :

+ Break :ngắt trang + Page Numbers: đánh số trang

+ Picture :chèn hình + Symbol :chèn kí hiệu đặc biệt

Trang 19

-Bảng chọn Format gồm các lệnh định dạng

+ Font: định dạng phông chữ

+ Paragraph: định dạng đoạn văn bản

+ Bullets and Numbering: tạo danh sách liệt kê

+ Border and Shading: kẻ hay xóa đường viền

Một số lệnh trong bảng chọn:

Trang 20

2 Khởi động Word

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

Trang 23

Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ

4 Mở văn bản:

Trang 24

Nháy nút lệnh (Open) trên thanh công cụ, xuất

hiện hộp thoại Open

2 Nháy

chọn tên tệp

cần mở

3 Nháy nút Open

để mở

1 Chọn nơi chứa tệp

Bấm nút Cancel

để hủy lệnh mở tệp

Trang 25

4 Mở văn bản:

+ Nháy chọn nơi chứa tệp

Trang 26

Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ

Trang 27

Nháy nút lệnh (Save) trên thanh công cụ xuất hiện hộp thoại Save As.

5 Lưu văn bản:

1 Chọn nơi lưu tệp

2 Gõ tên tệp cần lưu

3 Bấm nút Save để lưu

Bấm Cancel

để hủy lệnh ghi tệp

Trang 28

B1./ Nháy nút lệnh (Save) trên thanh công

+ Nháy chọn nơi lưu tệp

+ Gõ tên tệp cần lưu

+ Nháy nút Save để lưu

 Lưu ý: Nếu muốn lưu văn bản với tên khác ta

chọn : File / Save As

Trang 29

Lưu ý:

Nếu tệp văn bản đó đã được lưu ít nhất một lần trong phiên làm việc đó, thì cửa sổ Save As không xuất hiện, mọi thay đổi sẽ được lưu trên chính tệp văn bản đang mở đó

5 Lưu văn bản:

Trang 30

Nháy nút (X)

ở trên

để kết thúc việc soạn thảo văn bản Nháy nút (x) ở dưới

để đóng văn bản

Trang 31

Kết thúc việc soạn thảo:

Trang 32

Bài kế Thoát

tính, em sử dụng nút lệnh.

Save Open New

ĐÚNG

Copy

Trang 35

Bài 4: Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:

B Vô cùng khó khăn D Không thể được

Đáp án đúng: A

Trang 36

A Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

B Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay

C Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng

D Tất cả đúng

Đáp án đúng: D

Trang 38

A Chọn Start  All Program  Microsoft Office  Microsoft Office Word

B Nháy đúp chuột biểu tượng Word trên màn hình nền

C Câu a và b đúng

D Tất cả sai

Đáp án đúng: C

Trang 39

Bài 8: Hình nào sau đây nằm trên bảng chọn?

Trang 41

Bài 10: Dãy nút lệnh có công dụng lần lượt là:

A Mở tài liệu mới, lưu trữ, mở tài liệu cũ

B Mở tài liệu cũ, lưu trữ, mở tài liệu mới

C Lưu trữ, mở tài liệu cũ, mở tài liệu mới

D Mở tài liệu mới, mở tài liệu cũ, lưu trữ

Đáp án đúng: D

Trang 42

4 Mở văn bản

6 Kết thúc

5 Lưu văn bản

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w