1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án lớp ghép 1 + 2 - Tuần dạy 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy chữ ghi âm G: Treo mẫu chữ trong khung ô mẫu cho H nhận xét các nét - độ * Nhận diện chữ: cao G: Viết bảng và nói chữ ô gồm chữ o và - Chỉ dẫn cách viết trên bìa mẫu Vừa viết vừa hướ[r]

Trang 1

Ký duyệt của chuyên môn

………

………

………

………

……….………

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012 Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN BÀI 8: L, H KIỂM TRATĐ2: TOÁN I MỤC TIÊU - H đọc được l, h , lê, hè; từ và câu ứng dụng - Viết được l,h, lê, hè (Viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết1, tập một) - Có kỹ năng cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 - Giải được bài toán bằng một phép tính đã học II ĐỒ DÙNG H: Bộ chữ dạy Học vần; Bảng con, phấn G: CBị ND kiểm tra III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1, Bài cũ H: Viết trên bảng: bê, ve + Đọc bé ,bê, vẽ 2 Bài mới 2.1, Gthiệu bài- ghi bảng 2.2,Dạy chữ ghi âm * Nhận diện chữ G: Viết chữ l và gthiệu H: Nhận diện và so sánh chữ l với b * Phát âm và đánh vần G: Phát âm mẫu- HDẫn phát âm H: Nhìn bảng phát âm - Đánh vần G: Viết bảng lê và đọc H: đọc và trả lời vị trí của hai chữ G: Hướng dẫn H đánh vần H: đánh vần CN,N, CL G: Chỉnh sửa * Hdẫn viết chữ G: Viết mẫu+ nêu quy trình H: Viết bảg con G: nhận xét chữa lỗi h, (Quy trình tương tự) * Đọc tiếng ứng dụng H: Đọc CN, N, CLG: NX chỉnh sửa G: Ktra đồ dùng học tập của H G: Chép đề bài trên bảng lớp Bài 1:Đặt tính rồi tính (3đ) 34 + 26 14 + 20 32 + 16 Bài 2: Điền dấu (4đ) 20 18 24 24

31 15 30 17 Bài 3:(3 đ) Mẹ mua 18 quả cam Mẹ cho em 5 qủa Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam

H: Làm bài

G giúp đỡ H

H chữa bài G: Thu bài- Nhận xét giờ học

Trang 2

Tiết 2

TĐ1: HỌC VẦN

BÀI 8: L, H BẠN CỦA NAI NHỎTĐ2: TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU

- H đọc được l, h , lê, hè; từ và câu ứng

dụng

- Viết được l,h, lê, hè (Viết được 1/2 số

dòng quy định trong vở Tập viết1, tập

một)

- Luyện nói theo chủ đề

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Nắm được ý nghĩa của câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG

H: Bộ chữ dạy Học vần; Bảng con, phấn G: Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2.3, Luyện tập

* Luyện đọc

H: Luyện đọc lại các âm ở T1

H: Đọc các từ, tiếng ứng dụng: N,

CN,CL

- Đọc câu ứng dụng

H: Thảo luận nhóm về bức tranh minh

hoạ

G: Nhận xét và đọc mẫu câu ứng dụng

Ve ve ve hè về

H: Đọc CN

* Luyện viết

H: Tập viết trong vở Tập viết

* Luyện nói

H đọc tên bài luyện nói

G: Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh

H: TLCH

G nhận xét

2.4 Củng cố

H: Đọc lại bài trên bảng

G: Nhận xét đánh giá

H: Đọc và TLCH bài: Làm việc thật là vui

1, Gthiệu bài G: Sử dụng tranh vẽ SGK

2, Luyện đọc

G: Đọc mẫu lần 1

* Luyện đọc câu H: Đọc nối tiếp câu

* Đọc đoạn G: Hdẫn cách đọc, cách ngắt nghỉ H: Đọc đoạn trước lớp

* Đọc nhóm H: Luyện đọc đoạn trong nhóm

G: Gọi đại diện nhóm đọc H+G Nhận xét

* Đọc trơn

G gọi cá nhân đọc trơn H: đọc đồng thanh toàn bài

Trang 3

TĐ1: TOÁN

LUYỆN TẬP BẠN CỦA NAI NHỎTĐ2: TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU

-H nêu được các số lượng trong phạm vi

5, đọc, đếm các số trong phạm vi 5; nêu

thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng

- Nắm được ý nghĩa của câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG

G: chuẩn bị một số đồ vật có sô lượng là

5

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ:

H: Viết các số 1, 2, 3, 4, 5

2 Bài mới

2.1 Gthiệu bài

2.2 HD luyện tập

Bài 1: Số

H: Nêu YC

G: Hdẫn sau đó cho H tự làm bài vào vở

G: Ktra và chữa bài

* Bài 2: Số

G: Nêu YC của bài

H: Nhìn tranh điền số

* Bài 3: Số

G: Chia nhóm- phát phiếu BT

H: Các nhóm làm bài, đại diện nhóm lên

ghi kquả

H+G Nhận xét đánh giá

* Bài 4:

- Viết 1, 2, 3, 4, 5

G: YC H viết vào sách

2.3 Củng cố

G: Nhận xét giờ học, nhắc nhở H

Tiết 2

G giao nhiệm vụ

3, Tìm hiểu bài

H: Đọc lại toàn bài 1-2 lượt G: Lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK

H: Đọc đoạn và TLCH

G: Nhận xét

* Luyện đọc lại H: Đọc cá nhân toàn bài G: Nhận xét đánh giá H: Luyện đọc phân vai G: Nhận xét

G: Hệ thống lại bài H: Đọc đồng thanh cả lớp

Trang 4

TĐ1: ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG SẠCH SẼ TĐ2: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖIĐẠO ĐỨC

I MỤC TIÊU

- H nêu được một số biểu hiện cụ thể về

ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- H nhận rõ được khi mắc lỗi cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

- Gd cho H đức tính can đảm

II ĐỒ DÙNG

G: CBị bài hát Rửa mặt như mèo G: Phiếu thảo luận nhóm BT1

H: Vở BT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ

G ?: Em sẽ làm gì để xứng đáng là H

lớp 1

2 Bài mới:

* HĐ1: H thảo luận

H tìm và nêu tên bạn nào hôm nay quần

áo, đầu tóc gọn gàng

H: Nêu tên bạn- G nhận xét

* HĐ2: Làm BT

Bài 1

G: Nêu Ycầu BT1

H: Qsát SGK làm BT

G: Nêu Yc hình ảnh ăn mặc gọn gàng

* HĐ3

H: Nêu Yc

H: Làm BT

G: KL

3 Củng cố

H: Hát bài rửa mặt như mèo

H: Nêu tên bài học trước

* HĐ1:

G: Chia nhóm, kể chuyện cái bình hoa G: Đưa ra các câu hỏi H trả lời

G: Kl

* HĐ2:

-Bày tỏ ý kiến thái độ của mình

H: Đọc từng ý kiến được bày tỏ (4 ý kiến)

G: Kluận từng ý kiến

* HDẫn thực hành

G: Giao việc cho H chuẩn bị 1 mẩu chuyện giờ sau kể

H: Về chuẩn bị G: Củng cố ND bài - Nhận xét giờ học nhắc nhở H

Trang 5

TĐ1: LUYỆN TIẾNG VIỆT TĐ2: LUYỆN TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU

II ĐỒ DÙNG

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 6

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN

BÀI 9: O- C

TĐ2: TOÁN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG

10

I MỤC TIÊU

- H đọc được o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng

dụng

- Viết được o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó

- Cộng được hai số có tổng bằng 10

- Dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Viết được 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

- Thực hiện cộng nhẩm được: 10 cộng với số có một chữ số

- Xem được đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

II ĐỒ DÙNG

- G: Sử dụng tranh vẽ SGK

H: Bộ đồ dùng học Học vần

G: Bảng cài- 10 que tính H: Que tính

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ

H: Viết bảng con: l, h, lê, hè

2H: đọc bài trong SGK

2 Bài mới

2.1.Gthiệu bài- dùng tranh SGK hỏi-

HTL

2.2, Dạy chữ ghi âm

a, Nhận diện chữ o

G: Viết bảng chữ o và hỏi

b, Phát âm và đánh vần

G: Phát âm mẫu O

- Đánh vần: bờ-o- bo-huyền bò

G: Ghi bảng ghép tiếng- H phát âm

*c (Quy trình tương tự)

* Đọc tiếng ứng dụng

H: Đọc CN, N, CL

G: Nhận xét chỉnh sửa phát âm

* Hdẫn viết chữ:

o, c, bò, cỏ

G: Viết mẫu+ nêu quy trình

H: Viết bảg con

G: nhận xét chữa lỗi

H: Đọc CN, N, CL

G: Nhận xét chỉnh sửa phát âm

H: Đọc lại bài trên bảng lớp

1, Gthiệu- ghi bảng

2, Bài mới Gthiệu phép cộng 6+ 4 = 10 G: Giơ 6 que tính và hỏi H: TL

G: Hdẫn ghi cột dọc G: Kl: 6 + 4 = 10 &4 + 6 = 10

3, Thực hành Bài 1: (Cột 1, 2, 3) H khá làm cả bài H: Nêu Yc: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

H: Làm bài vào vở G: Nhận xét

Bài 2:H:đọc YC của bài- G Hdẫn cách làm

H: Làm bài vào vở G: Ktra và nhận xét Bài 3: (dòng 1)G: Nêu YC- Hdẫn cách làmH; Làm trên bảng lớp

Bài 4: H nêu YC G: Hdẫn H để H trả lời được giờ đúng trên đồng hồ

G: Củng cố ND- Nhắc nhở H- Nxét

Trang 7

TĐ1: HỌC VẦN

BÀI 9: O- C TĐ2: CHÍNH TẢ(Tập chép)BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC TIÊU

- H đọc được o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng

dụng

- Viết được o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : vó

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (SGK)

-Làm đứng BT2, BT(3) a/b

II ĐỒ DÙNG

G: Bảng phụ viết sẵn ND bài CT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 2.3, Luyện tập

a, Luyện đọc

H: Luyện đọc lại các âm ở T1

H: Đọc các từ, tiếng ứng dụng: N,

CN,CL

- Đọc câu ứng dụng

H: Thảo luận nhóm về bức tranh minh

hoạ

G: Nhận xét và cho H đọc câu ứng dụng

G: Nhận xét và đọc mẫu câu ứng dụng

bò bê có bó cỏ

H: Đọc CN

b, Luyện viết

H: Tập viết trong vở Tập viết

c, Luyện nói

H đọc tên bài luyện nói: Vó bè

G: Nêu câu hỏi gợi ý theo tranh

+ Trong tranh em thấy những gì?

+Vó bè dùng làm gì?

+ Vó bè thường đặt ở đâu?

H: TLCH

2.4 Củng cố

H: Đọc lại bài trên bảng

G: Nhận xét đánh giá

1 Bài cũ G: Gọi 2 H viết trên bảng lớp: gánh gạo, nghỉ

H+G nhận xét

B, Bài mới

1, Gthiệu bài- ghi bảng

2, HD tập chép

a, Chuẩn bị:

G: Treo bảng phụ- đọc đoạn chép và

? + Đoạn này có mấy câu?

+Cuối mỗi câu có dấu gì?

H: viết bảng con những từ dễ viết sai H: Chép bài vào vở- G theo dõi uốn nắn

H: Soát lỗi- ghi số lỗi ra lề G: Chấm chữa 1/2 số bài của H

3, HDẫn làm BT CT H: Làm bài tập 2, BT(3) a/b G: Ktra và chữa lỗi

G: Nhận xét giờ học- nhắc nhở H

Trang 8

Tiết 3

TĐ1: TOÁN

BÉ HƠN, DẤU < (17) BẠN CỦA NAI NHỎTĐ2: KỂ CHUYỆN

I MỤC TIÊU

- Bước đầu biết so sánh số lượng; Biết sử

dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các

số

-H dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2

- Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ của BT1

II ĐỒ DÙNG

G: Các nhóm đồ vật SGK

H: SD Bài tập toán

G: Sử dụng tranh vẽ SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ

H: Viết các số 3, 4, 5

2 Bài mới

2.1 Gthiệu bài- Ghi bảng

2.2 Dạy bài mới

* Nhận biết quan hệ bé hơn

G: Hdẫn H qsát để nhận biết số lượng

của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi

so sánh

H: Qsát rồi TL

G: Gthiệu “1 ô tô ít hơn 2 ô tô” sau đó

giới thiệu cách viết, cách đọc

G: Chỉ vào1<2 và gọi H đọc: “Một bé

hơn hai”

G: Viết bảng : 1<2<3<4<5 rồi gọi H

đọc

2.3 Thực hành

Bài 1:

H: nêu cách làm rồi làm bài

G: Qsát giúp H viết

Bài 2: Viết (theo mẫu)

G: Giúp H qsát tranh và nêu cách làm bài

Bài 3: Viết dấu vào ô trống

G: HD Làm tương tự như bài 2 rồi gọi H

chữa bài

Bài 4: H làm bài rồi đọc kết quả

Bài 5: (H khá, giỏi)

2.4 Củng cố H: Nêu tên bài học

H: Nhắc lại tên bài trước

1, Gthiệu bài- ghi bảng

2, Hdẫn kể chuyện

a, Dựa theo tranh nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ

H: Quan sát tranh SGK H: Khá kể mẫu- H tập kể trong nhóm H: đại diện các nhóm thi kể lại lời kể của Nai cha

b, Nhắc lại lời của Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe

H: Nhìn lại từng tranh nhớ lại lời cha Nai Nhỏ nói với Nai Nhỏ

c, Phân vai G: Gọi H đọc theo vai H: Đọc theo lối phân vai G: Hệ thống lại ND bài- Nhận xét giờ học- nhắc nhở H

Trang 9

TĐ1 MỸ THUẬT

MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN

GIẢN

TĐ2: MỸ THUẬT

VẼ THEO MẪU: VẼ LÁ CÂY

I MỤC TIÊU

- H nhận biết được 3 màu: đỏ, vàng, xanh

lam

- Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn

giản, tô được màu kín hình

- Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô

màu

- H: Nhận bết được hình dáng, đặc điểm, màu sắc và vẻ đẹp của một vài loại lá cây

- Biết cách vẽ lá cây

-Vẽ được một lá cây và vẽ màu theo ý thích

II ĐỒ DÙNG

G: Tranh ảnh vẽ đỏ, vàng

+ Màu vẽ: đỏ, vàng, xanh lam

G: Tranh ảnh hoặc một vài loại lá thật

H: Giấy vẽ hoặc vở Tập vẽ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ

H: Nhắc lại tên bài học tuần trước

2 Bài mới

2.1 Gthiệu bài

2.2.Dạy bài mới

- H Qsát tranh vẽ đỏ, vàng, xanh lam

- Tìm trong hộp màu như tranh vẽ

G: Chỉ ra màu cơ bản

H: Kể tên những con vật có màu đỏ,

vàng, xanh lam

G: Nhận xét bổ sung

- Hdẫn H thực hành

H: Thực hành vẽ màu vào hình đơn giản

G: Qsát nhận xét

2.3 Củng cố

H: Nhắc lại tên bài học

G: Nhận xét, nhắc nhở H

G: Gthiệu trực tiếp và ghi bảng

G: Gthiệu một số hình ảnh các loại

lá cây, (tranh, ảnh thật để H thấy rõ

vẻ đẹp của hình dáng, màu sắc và cho H nhận dạng tên các loại lá cây)

G: Kl G: Yc Hsinh quan sát hình minh hoạ, tranh ảnh đã chuẩn bị

G: Gthiệu hình minạ lên bảng để H thấy cách vẽ

G: Cho H xem 1 số bài vẽ lá cây của H năm trước- Sau đó gợi ý cho

H thực hành G: Gợi ý H nhận xét một số bài đã làm hoàn thành

G: Nhận xét giờ học- Nhăc nhở H

Trang 10

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012

Tiết 1

TĐ1: HỌC VẦN

BÀI 10: Ô- Ơ

TĐ2: TẬP VIẾT

CHỮ HOA : B

I MỤC TIÊU

- Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng

dụng

-Viết được ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ

hồ

- Viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

- Bạn (một dòng cỡ vừa,1 dòng

cỡ nhỏ) Bạn bè sum họp (3 lần)

II ĐỒ DÙNG

G: Sử dụng tranh vẽ SGK G: Mẫu chữ B trong khung, bảng

phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ

Viết o, c, bò, cỏ

2 H đọc bài trong SGK

2 Bài mới

2.1 Gthiệu bài

2.2 Dạy chữ ghi âm

ô

* Nhận diện chữ:

G: Viết bảng và nói chữ ô gồm chữ o và

dấu mũ

H: So sánh ô với o

* Phát âm và đánh vần tiếng

G: Phát âm mẫu - đánh vần

H: Nhìn bảng phát âm - đánh vần

G: Chỉnh sửa phát âm

c ( Quy trình tương tự)

* Hướng dẫn viết

G: Viết mẫu+ nêu quy trình

H: Viết bảng con

G: Nhận xét chữa lỗi

* Đọc tiếng ứng dụng

H: Đọc CN, N, CL

G: Nhận xét chỉnh sửa phát âm

* Dãn cách

1 Gthiệu bài:

G: Nêu MDYC tiết học

2, Hdẫn viết chữ hoa

a, Hdẫn quan sát nhận xét chữ B

G: Treo mẫu chữ trong khung mẫu cho H nhận xét các nét - độ cao

- Chỉ dẫn cách viết trên bìa mẫu Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình

H: Luyện viết chữ hoa B trên bảng con

G: Nhận xét sửa sai

3, HD viết câu ứng dụng G: Gthiệu câu ứng dụng Giải thích nghĩa của câu ứng dụng

Nhắc nhở H cách cầm bút, uốn nắn tư thế ngồi cho HS

H: Viết bài trong vở Tập viết G: Nhận xét giờ học- Nhắc nhở H

Trang 11

TĐ1: HỌC VẦN

BÀI 10: Ô- Ơ 26 + 4; 36 + 24 TĐ2: TOÁN

I MỤC TIÊU

- Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng

dụng

-Viết được ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ

hồ

- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4;

36 + 24

- Giải được bài toán bằng một phép cộng

II ĐỒ DÙNG

G: Sử dụng tranh vẽ SGK SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2.3 Luyện tập

* Luyện đọc

H: luyện đọc lại bài tiết 1( N,CN,CL)

H: đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ

G: nêu nhận xét

H: đọc câu ứng dụng - G sửa lỗi phát âm

G đọc mẫu

* Luyện viết

H: tập viết trong vở Tập viết 1

* Luyện nói

H: đọc tên baì luyện nói: bờ hồ

G: cho H quan sát tranh nêu câu hỏi gợi

ý

+ Trong tranh vẽ em thấy nhữg gì?

+ Cảnh trong tranh nói vể mùa nào? Tại

sao em biết?

+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào

việc gì?

2.4 Củng cố

G: Chỉ bảng cho H đọc

H: tìm chữ vừa học

G: nhận xét giờ học - nhắc nhở học sinh

G: Ktra đồ dùng của H G: Gthiệu phép cộng 26+4 G: Giơ bó que tính và hỏi có mấy chục que tính?

H: trả lời (2 chục) G: Thao tác tiếp và nêu câu hỏi H: Trả lời

H: Tập thao tác cùng G G: Hdẫn cách đặt tính và tính theo cột dọc

H: Chỉ vào phép tính và nêu cách tính

*Gthiệu phép cộng 36 + 24 G: Nêu các câu hỏi cho H tự đặt tính rồi tính

2, Thực hành Bài 1: đặt tính H: Nêu YC của bài G: Hdẫn H quan sát cách đặt tính H: Làm bài vào vở

G: Ktra kết quả- nhận xét Bài 2:

H: Đọc đề toán G: Hdẫn H phân tích đề và tốm tắt

H: Thảo luận nhóm đôi nêu cách giải

H: làm bài G: chữa bài và nhận xét

Trang 12

Tiết 3

TĐ1: TOÁN

LỚN HƠN, DẤU > (19)

TĐ2: TẬP ĐỌC

GỌI BẠN

I MỤC TIÊU

H so sánh số lượng; sử dụng được từ

lớn hơn và dấu > để so sánh các số

- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài ; biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu ND : Tình bạn cảm động giữa Dê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các CH trong SGK ; thuộc hai khổ thơ cuối bài)

II ĐỒ DÙNG

G: Sử dụng tranh vẽ SGK G: sử dụng tranh vẽ SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ktra bài cũ

H: Viết dấu <

2 Bài mới

2.1, Gthiệu bài

2.2, HD nhận xét quan hệ lớn hơn,

dấu >

G: HD học sinh qsát số lượng từng

tranh SGK, chỉ ra được số lớn hơn

Gthiệu dấu lớn hơn

2 > 1 Dấu >

2.3, Thực hành:

* Bài 1: viết dấu >

H: Viết dấu > vào vở

G : Ktra bài 1- HD Bài 2: Viết theo

mẫu

H: làm bài vào vở

G: Ktra nhận xét bài 2, HD tiếp bài 3

H: Lên bảng chữa bài 3

H+G Nhận xét

HD làm bài 4

G: Nêu YC BT

Lớp làm vở BT

NTCĐ

Tự Ktra kết quả chữa bài

NT: Thu bài nộp G

G+H: Hệ thống bài, giao BT về nhà

G: gọi H đọc và TLCH

1 Gt bài ghi bảng

H: quan sát tranh minh hoạ

2 Luyện đọc

* Đọc mẫu

G: đọc mẫu toàn bài

* Đọc từng câu

H: nối tiếp đọc từng câu G: chú ý từ khó

* Đọc từng khổ

G: HD cách đọc ngắt, nghỉ H: đọc từng khổ

* Đọc nhóm Các nhóm đọc bài

G: gọi đại diện đọc

3.Tìm hiểu bài

H: đọc thầm khổ thơ

G: nêu câu hỏi

H: trả lời

G: nhận xét

4.Luyện đọc lại

H: tự đọc thuộc cả bài

H: chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w