-Đọc được: ôm,ơm, con tôm, đống - Nhận dạng được và gọi đúng tên rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng đoạn thẳng, đường thẳng -Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống - Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng [r]
Trang 1Ký duyệt của chuyên môn
………
………
………
………
……….………
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: TIẾNG VIỆT
BÀI 60: OM- AM 100 TRỪ ĐI MỘT SỐTĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng
tràm, từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng
tràm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Nói lời cảm ơn
- Thực hiện được phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Thực hiện được tính nhẩm 100 trừ
đi số tròn chục
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh MH sgk
HS: Bộ chữ Học vần
-Bộ đồ dùng Toán
- VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS: Đọc viết bài 59
- Gtbm:- Dạy vần mới
GV:
HD h/s đọc đánh vần, đọc trơn, ghép
chữ
HS:
- Luyện đọc bài trên bảng con
- CL ghép chữ vừa học
GV:
- HD luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng- đọc mẫu- giải
thích từ ứng dụng
- HD tìm tiếg mới
HS:
- CL luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng CN,CL
- Tòm tiếng mới
- Đọc lại toàn bài
GV: - KTBC- VBT
- gthiệu bài mới- HD cách thực hiện phép trừ dạng
100 - 36 = ? 100 - 5 = ? Cách TH như sgk (tr 71) H: Đọc phép tính, nêu cách tính
- HD làm BT 1 (tr 71) HS:
- Đọc yc BT 1 (Tính)
- H lân bảng làm CN
CL làm vào vở G+H:
- Nxét chữa bài
- HD làm BT 2, tính nhẩm theo mẫu
G: làm mẫu H: làm bảng
CL làm vào vở GV: Chấm chữa bài
Trang 2Tiết 2
TĐ1: TIẾNG VIỆT
BÀI 60: OM- AM (T2) HAI ANH EMTĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng
tràm, từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng
tràm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Nói lời cảm ơn
- Đọc rõ ràng toàn bài;ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc rõ lời diễn
tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Nêu ND: Sự quan tâm lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau của hai anh
em
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh MH -sgk
HS: VTV
GV: Tranh MH - sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS:
- Luyện đọc bài T1
- Qsát tranh MH câu ứng dụng
- Nxét đọc thầm
GV:
- Gthiệu câu ứng dụng- Đọc mẫu- Giải
thích
- HD tìm tiếng mới
- Luyện viết VTV
HS:
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng mới
- Luyện viết VTV (CL)
GV:
- Chấm chữa bài
- HD luyện nói theo tranh sgk
- HD qsát tranh TL
- HD luyện nói theo cặp
- H đại diện- TB
H+G: Nxét
GV:
- Ktra bài cũ
- gtbm: HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HD đọc nối tiếp câu đoạn
HS:
- Luyện đọc nối tiếp, đọc CN, N
- H thi đọc CN,N
GV:
Gọi H đọc bài CN,N H+G:: Nxét đánh giá
- HD đọc từ khó- Đọc thầm CH- sgk
HS:
- Đọc từ khó
- Đọc lại toàn bài
- Đọc CH sgk
- TL cặp đôi
- Tự TLCH H+G: Nxét
Trang 3TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP HAI ANH EM (T2)TĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
trong phạm vi 9; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
- Đọc rõ ràng toàn bài;ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc rõ lời diễn
tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Nêu ND: Sự quan tâm lo lắng cho nhau nhường nhịn nhau của hai anh
em
II ĐỒ DÙNG
GV: Bộ đồ dùng Toán 1
HS: Que tính
TMH-sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC- VBT
- Gtb: HD làm lần lượt các bài tập
trong sgk (tr 80)
- HD làm BT 1,2
HS:
- Lên bảng làm lần lượt các BT
- CL làm vào vở
G+H: Nxét chữa bài
- HD làm BT 4,
HS:
- 1 H lên bảng làm - CL làm vào vở
H: Đổi vở Ktra- Báo cáo kquả
GV: Nhận xét chữa bài
HS: Đọc lại ND bài
- Đọc CH- sgk
- Mỗi đoạn bài ứng với 1 CH- TL cặp
GV:
- HD tìm hiểu ND bài Nêu CH-sgk (tr 120) H: đọc thầm và TLCH H+G:nxét- HD đọc phân vai
HS:
- Tự đọc phân vai nóm
- Các nhóm thi đọc nối tiếp
- Thi đọc giữa các nhóm
GV:
- Gọi đại diện nhóm đọc H+G: nxét
G:Củng cố ND bài
- Liên hệ bản thân
Trang 4Tiết 4
TĐ1: ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2) TĐ2: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẠO ĐỨC
ĐẸP (T2)
I MỤC TIÊU
- Thực hành vào việc đi học đều và
đúng giờ
- H nhận ra một số công việc cụ thể
để giữ ìn trường lớp sạch đẹp
- Có ý thức tự giác để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG
GV: TMH- BT5 (24-25)
HS: VBT
GV: Bài hát Em yêu trường em -VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV HD HS:
- Mở VBT - qsát tranh MH 1, 2
BT 4- Thảo luận BT 4 (cặp đôi)
- Đoán xem bạn Hà, bạn Sơn trong
tranh làm gì?
HS
- H Tluận câu hỏi từng tranh
T1:Bạn Hà sẽ làm gì?
T2: Bạn Sơn sẽ làm gì?
H+G: nxét
HD TL BT 5 (tr25)
GV HD
- Tluận BT 5 (cặp)
+ Đi học đều có ích gì?
+ Cần làm gì để đi học đều và đúng
giờ
HS: Đọc 2 câu thơ cuối bài
- H đọc lại bài CN,CL
Củng cố - dặn dò
HS:
- Mở VBT (T24)
- Đọc yc BT 4 thảo luận cặp
- Theo tình huống a, b, c các nhóm TB
- Nhóm khác nhận xét
GV:
- Gọi H đọc yc BT 4 -H thảo luận theo tình huống a, b, c H+G: Nhận xét
- HD làm BT 5, 6 vào VBT
HS:
- Đọc lần lượt yc từng BT
- Nêu những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
GV:
- Gọi H đọc bài H+G: nxét
- H đọc lại bài CN,CL Củng cố - dặn dò
Trang 5TĐ1: THỂ DỤC
TD-RLTTCB- TC VẬN ĐỘNG TĐ2: TRÒ CHƠI: VÒNG TRÒNTHỂ DỤC
I MỤC TIÊU
- H thực hiện đúng một số động tác,
KN-RLTTCB đã học ở mức cơ bản đúng,
chính xác hơn giờ trước
H: học trò chơi “Chạy tiếp sức”, tham gia
được vào trò chơi tương đối chủ động
- H tham gia TC “Vòng tròn” theo vần điệu ở mức ban đầu
- H thực hiện đúng động tác đi đều tương đối đúng và đẹp
II ĐỒ DÙNG
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Vẽ 3 vòng tròn đồng tâm 3m, 4m, 5m
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Nhận lớp, nêu yc ND bài học
H: ra sân bãi khởi động
- Đứng vỗ tay hát, giậm chân tại chỗ
HS:
- Ôn phối hợp một số động tác RLTTCB
đã học
H: Tập đồng loạt
GV:
- HD học TC “Chạy tiếp sức”
- Nêu tên TC- cách chơi
H: Chơi theo sự chỉ đạo của GV
H+G: Nxét
HS:
- Khởi động đứng tại chỗ vỗ tay hát CL: Chạy nhẹ theo hàng dọc
- Đi thường- hít thở sâu
GV:
- Nêu yc bài học
- Nêu tên TC “Vòng tròn” điểm số theo chu kì 1-2, 1-2
- Ôn cách nhảy chuyển thành vòng tròn
- Ôn vỗ tay kết hợp nghiêm
HS:
- Chơi trò chơi “Vòng tròn”
- Ôn cách nhảy
- Vỗ tay đi nhún chân
- Đi đều hai hàng
Trang 6Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 TĐ1: TIẾNG VIỆT
BÀI 61: ĂM-ÂM
TĐ2: TOÁN
TÌM SỐ TRỪ
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:
Thứ, ngày, tháng, năm
-Tìm x trong các bài tập dạng a - x= b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Giải bài toán dạng Tìm số trừ chưa biết
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh MH-sgk
HS: bộ chữ thực hành
GV+HS: Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC- Bài 60
- Gtbm: - Dạy vần mới
- HD đọc, đánh vần, đọc trơn, ghép
chữ, so sánh
HS:
- Luyện đọc bài trên bảng đọc CN,
N,CL
- Ghép đọc chữ vừa học
GV:
- HD luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng
HS: Viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng CL
- Tìm tiếng mới có vần đã học
- CL: Đọc lại toàn bài
HS: KTBC- VBT Gtbm: HD qsát cách tìm số trừ khi biết SBT và hiệu
G+H: cùng thực hiện (như sgk)
- Hd làm BT 1, 2
GV HD H: đọc yc BT 1 lên bảng làm cột 1, 3(H khá làm cả bài)
Bài 2 (Làm CN) cột 1, 2, 3
CL làm vào vở- Tự KT kết quả
G+H:
- Nxét chữa bài -HD làm BT 3- HD tóm tắt - giải bài toán
GVHD
- Đọc yc BT 3- Tóm tắt bài toán và giải
- 1H lên bảng chữa bài
- CL làm vào vở
- H: Đổi chéo vở ktra kết quả
Trang 7TĐ1: TIẾNG VIỆT
BÀI 61: ĂM-ÂM (T2) TĐ2: CHÍNH TẢ ( TẬP - CHÉP)HAI ANH EM
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề:
Thứ, ngày, tháng, năm
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được các bài tạp chính tả phân biệt ai/ay, s/x,ât/âc
II ĐỒ DÙNG
- GV: Sử dụng tranh MH trong sgk
- HS: Vở TV1
- Bảng lớp viết ND bài CT -VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS:
- Luyện đọc bài T1
- Qsát tranh MH câu ứng dụng
- CL đọc thầm
GV:
- HD đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu- gthiệu tranh
- HD luyện viết VTV
HS:
- Luyện đọc câu ứng dụng CN,N,CL
- Luyện viết VTV
GV:
- Chấm chữa bài
- HD luyện nói theo tranh
- H qsát TL cặp
- H luyện nói theo tranh
H+G: nxét Nhắc nhở HS
GV đọc lần 1
HS:
- Nhìn bảng đọc thầm ND đoạn viết + Tìm những câu nói lên suy ngghĩ của người em?
+ Tìm những tiếng rễ viết sai
- CL viết bảng con
GV:
- Đọc đoạn chép
- H: TLCH sgk -H: Tlời, G chốt ND
- H chép bài vào vở
HS:
- Nhìn bảng chép vào vở, đổi vở ô ly chữa lỗi
- Đọc yc BT 2, 3 B2: Làm miệng- nêu kquả B3, Làm VBT
GV:
- Chấm chữa bài -HD làm BT 3 H: Làm VBT- G chấm
Trang 8Tiết 3
TĐ1: TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI
10
TĐ2: KỂ CHUYỆN
HAI ANH EM
I MỤC TIÊU
- Làm được phép tính cộng trong
phạm vi 10; viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ
- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nhĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng(BT2)
II ĐỒ DÙNG
GV: Sử dụng bộ ĐD học Toán
HS: VBT
Tranh MH- sgk- Bảng phụ viết gợi ý
a, b, c
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV:- KTBC- VBT
- Gtbm- HD và thành lập- ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 10
- Cách tiến hành như sgk
H+G: Cùng thao tác trên que tính
H: học thuộc bảng cộng
HD làm BT 1, 2 (sgk tr 81)
HS:
- Lên bảng làm lần lượt từng Bt
-CL làm vào vở
G+H: Nhận xét BT 1, 2
- HD làm BT 3
HS: làm BT 3 vào VBT
GV:
- Chấm chữa bài- Nhận xét
Cho H đọc lại bảng trừ
HS:
- Mở sgk (Tr 119) đọc thầm lại ND câu chuyện
- Đọc ;ại các gợi ý a, b, c (tr 120)
- Tluận cặp H: Kể nối tiếp theo từng đoạn
GV:
- Kể mẫu- kể từng phần của câu chuyện, kể theo gợi ý của bài
- HD kể nối tiếp
HS:
- Kể nối tiếp theo gợi ý CN,N H: kể Nêu lại ý nghĩa của hai anh
em khi gặp nhau- tự nhận xét
G nhận xét lời kể của H
G nhận xét giờ học
H về nhà kể cho ng thân nghe
Trang 9TĐ1 MỸ THUẬT
VẼ CÂY , VẼ NHÀ
TĐ2: MỸ THUẬT
VẼ CÁI CỐC
I MỤC TIÊU
- H nhận ra được các loại cây và và
các loại nhà, hình dáng của chúng
- H vẽ được cây và nhà và vẽ màu
theo ý thích
- H so sánh nhận xét về hình dáng của các loại cốc
- H vẽ được cái cốc và tô màu theo
ý thích
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh ảnh về các loại cây và
nhà
HS: Cây - VTV
- Chọn 3 cái cốc có hình dạng
khác nhau
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV:
- Ktra đò dùng của H
- Gtbm- HD qsát và nxét 1 số tranh
ảnh về cây, nhà
H: Qsát mẫu
- HD và vào VTV
HS:
- Qsát và nxét mãu
- Tự chọn cho mính một loại cây,
hoặc nhà để vẽ
- Tô màu heo ý thích
G+H:
- Chọn bài vẽ để đánh giá sản phẩm
HS:
- Xem lại bài
- Giúp đỡ những bạn chưa hoàn
thành bài vẽ
HS: Ktra đồ dùng học tập của H
- Qsát và nhận xét cá loại cốc
- Nxét về hình dáng, màu sắc
- Qsát quy trình theo các bước B1: Phác hình vẽ nét thẳng B2: Hoàn chỉnh hình- trang trí cốc
GV:
Gthiệu lại 1 số loại cốc nêu CH + Cốc có hình gì, màu gì?
- HD h/s chọn 1 loại cốc để vẽ
HS:
- Thực hành tự chọn một loại cốc-
vẽ vào vở TV
- Tô màu theo ý thích G+H:
- Trưng bày sp
-Chọn một số bài đẹp để đánh giá
- Giúp ddỡ những H chưa hoàn thành
Trang 10Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: TIẾNG VIỆT
BÀI 62: ÔM-ƠM TĐ2: TẬP VIẾTCHỮ HOA N
I MỤC TIÊU
-Đọc được: ôm,ơm, con tôm, đống
rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống
rơm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Bữa cơm
H viết được chữ hoa N theo cỡ vừa và nhỏ
-Viết được cụm từ: Nghỉ trước, Nghỉ sau Cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét nối đúng quy trình
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh MH -sgk
HS: Bộ chữ cài
-G bảng phụ (viết nd bài) Mẫu chữ N viết hoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV:
- Ktra bài cũ: đọc viết bài 61
- Gtbm
- Dạy vần mới
- Đánh vần: đọc, ghép chữ, so sánh
HS:
- Luyện đọc bài trên bảng lớp
CN,CL
- Ghép chữ vừa học, CN, CL
GV:
- HD luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng, đọc mãu
- HD tìm từ mới
HS:
CL luyện viết bảg con
- Đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng mới
- Đọc lại bài
-H viết bảng con, chữ M: Miệng
-G nhận xét, đánh giá
+Giới thiệu bài mới
+1H đọc nd bài viết
+Cho H nhận xét chữ N viết hoa +hd viết, viết mẫu
-H viết bảng con chữ N: Nghỉ
-G nhận xét, chữa
GV hd viết vở
-H viết bài vào vở TV
-G chấm, chữa bài
+Nhận xét tiết học - Dặn dò về nhà
Trang 11TĐ1: TIẾNG VIỆT
BÀI 62: ÔM-ƠM (T2) ĐƯỜNG THẲNGTĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
-Đọc được: ôm,ơm, con tôm, đống
rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống
rơm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:
Bữa cơm
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Ghi được tên vào đường thẳng
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh hoạ SGK
H: SGK
Thước kẻ
- Bút chì- VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS:
- Luyện đọc bài T1, CN, CL
- Qsát tranh MH câu ứng dụng
- TL cặp
GV:
- Gthiệu câu ứng dụng- Đọc mẫu
- HD luyện viết vở TV
- Tìm tiếng mới
HS:
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Luyện viết VTV
GV:
- Chấm chữa bài
- HD luyện nói theo tranh sgk
-H: Qsát tranh
- Thảo luận chủ đề- luyện nói trong
nhóm
- H thi nói trước lớp
H+G: Nxét đánh giá
GV:
- KTBC- VBT
- Gtbm
- Gthiệu về đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng, gthiệu đoạn thẳng AB, đường thẳng AB- Cách thực hiện như sgk (Tr 73)
- HD làm BT 1
HS:
- Đọc yc BT1 lên bảng vẽ (3H)- dùng bút kéo dài về hai phía được đường thẳng
-CL vẽ vào VBT
G+H: Nxét chữa BT
HD làm BT 2 (T73)- sgk H: Nêu 3 điểm thẳng hàng
HS: Đọc yc BT 2 (miệng) Dùng thước kẻ để ktra - Trả lời miệng
GV: Nhận xét- củng cố ND
Trang 12Tiết 3
TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP
TĐ2: TẬP ĐỌC
BÉ HOA
I MỤC TIÊU
- H thực hiện được các phép cộng
trong phạm vi 10 viết được phép tính
thích hợp với tình huống trong tranh
-Đọc rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (trả lời được các CH trong sgk)
II ĐỒ DÙNG
-G giấy khổ to (b3): bảng phụ vẽ tranh
B4
- Tranh MH -sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Kiểm tra bài cũ:
-G kiểm tra H đọc bảng cộng 10 (2
em)
+Giới thiệu bài mới
+hd làm BT1
-H làm bài, đổi chéo vở kt
-G hd làm B2 (tính)
-2H lên bảng - cl làm vở
-G kiểm tra kq, chữa
+Hd tổ chức H thi làm BT3 (2N)
+cho H làm BT4 (đọc kq)
+hd nêu BT5
-1H lên bảng -cl tự làm vào vở
-G kiểm tra kq, chữa
+Dặn dò về nhà
HS:
- Mở sgk (Tr121)
- Đọc thầm ND bài
- TL bài đọc
GV:
- Đọc mẫu- HD luyện đọc kết hợp giải nhĩa từ- HD đọc câu, đoạn- CL
HS: đọc nối tiép CN
- Đọcthầm câu hỏi sgk
GV:
- Đọc các từ khó
- Đọc các CH TLCH- sgk
Trang 13TĐ1: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
LỚP HỌC TĐ2: TRƯỜNG HỌCTỰ NHIÊN – XÃ HỘI
I MỤC TIÊU
H nhận ra lớp học là nơi em đến học
hàng ngày Nơi được các thành viên của
lớp học và các dồ dùng có trong lớp học
- H so sánh và nhận dạng phân loại (ở
mức độ đơn giản và đồ dùng có trong
lớp học)
- H biết kính trọng trầy cô giáo, đoàn
kết với các bạn,
- GD cho H biết yêu quý và giữ gìn lớp
học
H nói được tên, địa chỉ và kể được một số phòng học, phong làm việc, sân chơi, vườn trường của trường em
- GD cho H biết yêu quý và giữ gìn lớp học
II ĐỒ DÙNG
GV:- Một số bìa ghi tên đồ dùng trong
lớp học
GV: Hình vẽ trong sgk VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: Bài 14
- Gtbm
- HD qsát tranh các hình sgk (32- 33) -
TLCH
+ Em học ở trường nào, lớp nào?
+Nói tên trường, lớp của mình?
HS:
- Qsát tranh sgk (T32-33)
- TL cặp đôi
+ Nói xem lớp học của bạn gần giống
lớp học nào?
+ Kể về lớp học của mình?
GV:
- Gọi H đã thảo luận tranh- TLCH
-HD nhận dạng và phân loại đồ dùng
- H TL cặp để phân loại đồ dùng
của lớp mình
HS:
- Mở sgk- Qsát tranh
- TL cặp đôi +Qsát trường học và tự giới thiệu nơi học tập và vui chơi của H trong trường
GV:
- Qsát tranh- TLCH, ND của từng tranh
G: Chốt lại- HD qát tranh 3, 4, 5,6
HS:
- Đọc yc của BT (TL cặp)
- Nói về các HĐ diễn ra ở lớp học