Trên đường thành công không có vết chân của người lười biếng..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 10 - Năm học: 2010 – 2011
PHẦN A: ĐẠI SỐ
Vấn đề 1: Xét dấu biểu thức:
Xét dấu các biểu thức sau:
) ( ) ( 3)(2 5)
3 ) ( )
4 1
) ( ) (7 )( 3)(2 5)
(5 3)(2 1)
) ( )
4
x
b f x
x
d f x
x
2
2
2 2 2
2 3 ) ( )
4 ) ( ) 4 5
3 ) ( )
3 4
3 4 ) ( )
11 30
e g x
x
f g x x x
x
g g x
h g x
Vấn đề 2: Giải bất phương trình bậc hai thuần túy:
Loại 1) Khi phương trình bậc hai có 2 nghiệm phân biệt:
2
2
2 2
)4 1 0
c x
2 2
Loại 2) Khi phương trình bậc hai có nghiệm kép:
2
2
2 2
2 2
Loại 3) Khi phương trình bậc hai vô nghiệm:
2
2
2 2
d x
2 2
Vấn đề 3: Ứng dụng bảng xét dấu để giải một bất phương trình (có kết hợp quy đồng)
1
1
1
3
a
x
x
b
x
x
c
x
2
2
)
3 1 )
2
1
d
x
x
3
2 ( 3)(4 )
6 3
2
x g x
h x x k
Vấn đề 4: Giải phương trình chứa căn (dạng A B & A B)
Bài 4.1
2
2
2
2) 4 3 0 ( 1;3)
3) 1 1 ( 2)
2
9) 3 10 1 6 0 10) (4 )(6 ) 2 12 ( 5; 3) 11) 3 7 3 13 ( 3;6) 12)2 13 22 ( 6;6)
2
13) 1 5
14) 1 1
x
x
17) 2 1 18) 6 9
Bài 4.2: Giải các phương trình sau:
Trang 22
2
3) 9 2 6 3
2 2 2
4) 4 7 17 2
Bài 4.3 Giải các phương trình sau:
2
2 2
2
2 2
14) 2 1 1 3 15) 2 1 16) 5 2 4
Bài 4.4 Giải các phương trình sau:
2
2
2
9) 5 2 7 10) 1 2 1 11) 3 2 1 12) 7 11 1
Bài 4.5: Giải các phương trình sau:
a) 2x 3 x 3 b) 5x10 8 x c) x 2x 5 4
d) x2 x 12 8 x e) x22x 4 2x f) 3x29x 1 x 2
g) 3x29x 1 x 2 h) x23x10 x 2 i) (x3) x2 4 x29 Bài 4.6 Giải các phương trình sau:
a) x26x 9 4 x26x6 b) (x3)(8x) 26 x211x
c) (x4)(x 1) 3 x25x 2 6 d) (x5)(2x) 3 x23x
e) x2 x211 31 f) x22x 8 4 (4x x)( 2) 0
Bài 4.7 Giải các phương trình sau:
1) x3 92x 2) x1x3 3) 14xx2 x1 4) 64xx2 x4
Vấn đề 5: Giải phương trình chứa giá trị tuyệt đối: (dạng A B& A B )
2
2
l x
) 2 3
) 2 1
) 3 1 2 3 4
Bài tập thêm:
1) x 3 2x4 2) 2x 5 x 1 3) x 1 2x3
4) 3x 4 3 2x 5) x 3x 2 x 1 6) x 3x 2 x 1
Trang 32 2 2 2 2
7) 3x 7x 4 2x2 8) x 2x 1 x 3x2 9) x 3x 1 2x 4x3 2
10) x 8x 7 2x9
Vấn đề 6: Tìm m để các pt sau có 2 nghiệm trái dấu:
e) x2 + x + 2m2 – 3m – 5 = 0
f)mx2 4m 1x m 3 0
g) (2m – 1)x2 – (m + 1)x + m=0
h) (m + 1)x2 - 2(m - 1)x + m – 2 =0
k) -x2 + 2 (m+1)x + m2 – 7m +10 = 0
Vấn đề 7: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
1) x2+2(m+2)x-3m-2 = 0
2) x2-(m-3)x+1 = 0
3) -3x2+(m+3)x+m+ 0
1223 4) x2+x-m2-5m-5 = 0
5) (m-2)x2+mx+2m-1 = 0
6) x2 + (1 – 2m)x + m2 – 1 = 0
9) x2 –mx + 4m – 3 = 0
10) –x2 + (m + 2)x – 4=0
Vấn đề 8: Giải hệ bất phương trình một ẩn:
2 2
5 7
3 5
5 6 3 7
x x
3 4
2 3
2
4 1 2 5
x
x
4 5
5 2
2 )
2 3
4 6 3
x x
h x
x
3
3 8
4 6 5
2 5
4 4
x
x
Vấn đề 9: BPT chứa trị tuyệt đối:
a x x b x x c x x
d x x e x x f x x x A
g x h x k x x
Vấn đề 10: BPT chứa căn A B :
Trang 4l x x x m x x n x x x
o x x x p x x x q x x x
Vấn đề 10: Lượng giác
Bài 9.1:
a) Biết sin 12 và Tính cos ,tan ,cot
3
2
b) Biết cos 1, 3 Tính sin ,tan ,cot
c) Biết tan 7,0 Tính sin ,cos ,cot
d) Biết cot 14 3, 2 Tính sin ,cos ,tan
9 2
e) Cho sin =- , Tính cos , tan , cot
5
2
2
3
f) Cho cos = , Tính sin , tan , cot
5
4 2
2
g) Cho sin = , Tính cos , tan , cot
3
1
2
0
h) Cho cos = , Tính sin , tan , cot
5
2
k) Cho tan = , Tính sin , cos , cot
4
3
2
3
Bài 9.2:
Tính giá trị lượng giác còn lại của góc biết:
a) Sin 3 ( ) b)
4 2
cos 4 3( 2 )
5 2
2
2
e) tan 15 với f) sinx = ( với <x < ).
7
2
5
4
2
g) sin a= - và 2 h)
a a
B.HÌNH HỌC:
I/ Phương trình đường thẳng
Bài 1: Viết phương trình đường thẳng trong các TH sau:
a) đi qua A(2;-1) và B(4;5)
b) đi qua M(4;-3) và N(0;-2
c) đi qua R(-3;0) và S(0;2)
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d trong các TH sau:
a) đi qua A(1;2) và song song với 1: 2x y 1 0
Trang 5b) đi qua M(3;-1) và vuông góc với 2: 4x y 5 0
c) đi qua N(-2;1) và song song với 3: 3x2y 1 0
d) đi qua B(4;3) và vuông góc với 4:x2y 1 0
e) Cho đường thẳng d: x-3y+6=0 và điểm E(-2;3) Viết phương trình đường thẳng qua
E và song song với đường thẳng d
Bài 3: Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:
a) d x1: 2y 5 0 và d2: 3x y 0
b) d x1: 2y 4 0 và d2: 2x y 6 0
c) d1: 4x2y 6 0 và d x2: 3y 1 0
d) d1: 3x2y 1 0 và d2: 5x y 7 0
Bài 4: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được cho tương ứng như sau:
a) A(3;5) và 1: 4x3y 1 0
b) B(1;2) và 2: 3x4y 1 0
c) C(-1;3) và 3:x2y 1 0
d) D(2;-1) và 4:x3y 2 0
Bài 5:
1 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d biết d đi qua K(2, 3) và có VTPT n(4; 5)
2 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d biết d đi qua H(-1, 3) và có VTCP u(2; 3)
3 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d’ biết d’ đi qua hai điểm A(-2, -4) và B(2, 7)
4 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d’ biết d’ đi qua N(-5,-6) và có hệ số góc 1
2
k
5 Cho C(2,-3) và đường thẳng : 3x5y 9 0 Tính khoảng cách từ C đến
6 Cho hai đường thẳng có phương trình như sau:
Tính góc tạo bởi hai đường thẳng trên
1
2
7 Lập phương trình đường thẳng d biết d đi qua B(1; 2) và vuông góc với đường thẳng : 3x 5y 9 0
8 Lập phương trình đường tròn (C) biết đường tròn (C) có đường kính AB với A(2, 6); B(-8;-4)
9 Cho đường tròn (C): (x5)2(y1)2 5 và đường thẳng d có phương trình: 2x-3y+1=0 Hỏi đường thẳng d có cắt đường tròn không ? Vì sao?
Tương tự:
1 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d biết d đi qua M(1, 4) và có VTPT n(2; 5)
2 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d biết d đi qua N(-1, 3) và có VTCP u(3;3)
3 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d’ biết d’ đi qua hai điểm A(2, -5) và B(3, 7)
4 Lập phương trình tổng quát đường thẳng d’ biết d’ đi qua K(5,-6) và có hệ số góc 1
3
k
5 Cho E(1,-3) và đường thẳng : 3x3y 2 0 Tính khoảng cách từ E đến
6 Cho hai đường thẳng có phương trình như sau:
Tính góc tạo bởi hai đường thẳng trên
1
2
x y
7 Lập phương trình đường thẳng d biết d đi qua B(1; 5) và vuông góc với đường thẳng :x 6y 9 0
Trang 6Bài 6: Cho tam giác ABC với A(2; 2); B(-1; 6); C(-5; 3)
a Viết pt ba cạnh của tam giác
b Viết pt 3 đường trung tuyến của tam giác
c Viết Pt 3 đường cao của tam giác
d Tìm trung điểm N của AB
e Tìm trung điểm M của AC
Cùng một câu hỏi như bài 6 cho bài 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Bài 7: Cho tam giác ABC với A(1; -1); B(-2; 1); C(3; 5)
Bài 8: Cho tam giác ABC với A(2; 0); B(2; -3); C(0; -1)
Bài 9: Cho tam giác ABC với A(0; -1); B(2; -3); C(2; 0)
Bài 10: Cho tam giác ABC với A(3; -5); B(1; -3); C(2; -2)
Bài 11: Cho tam giác ABC với A(5; -1); B(-4; -2); C(8; 4)
Bài 12: Cho tam giác ABC với A(0; 3); B(-4; 1); C(8; -1)
Bài 13: Cho ba điểm A(3; -4); B(5; 3); C(2; 1)
Bài 14: Cho ba điểm A(-1; 1); B(-2; 1); C(3; 5)
Bài 15: Cho ba điểm A(-4; 5); B(-1; 1); C(6; -1)
Bài 16: Cho ba điểm A(4; 5); B(-6; -1); C(1; 1)
Bài 17: Cho ba điểm A(4;-2), B(2;-2), C(1;1).
Bài 18: Cho ba điểm A(2;3), B(4;7), C(-3;6)
Bài 19: Cho tam giác ABC có A(5 ; 3), B( - 1 ; 2), C( - 4 ; 5)
Bài 20: Cho ABC có A(-1;-2) B(3;-1) C(0;3)
II/ Phương trình đường tròn:
Câu 1 Lập phương trình đường tròn (C) biết đường tròn (C) có đường kính MN với M(-2, -6); N(4; 6)
Câu 2 Cho đường tròn (C):(x1)2(y3)2 8 và đường thẳng d có phương trình: 3x+2y-5=0
Hỏi đường thẳng d có cắt đường tròn không ? Vì sao?
Câu 3 Xác định tâm và bán kính của các đường tròn cho bởi pt sau:
2 2
2 2
2 2
Câu 4).Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A 3,2 , B 7,6
Câu 5) Lập phương trình đường tròn tâm I(-3;2) bán kính R = 4
Câu 6) Lập phương trình đường tròn tâm I(2;3) và tiếp xúc với đường thẳng (d): 2x-3y+1 = 0 Câu 7) Lập phương trình đường tròn tâm I(-5;1) và tiếp xúc với đường thẳng (d):x+4y -3 = 0 Câu 8) Lập phương trình đường tròn tâm I(2;3) và tiếp xúc với đthẳng ( ) : 3 x4y 2 0 Câu 9) Lập pt đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a/ (C) có tâm I(-2;3) và đi qua M(2;-3)
b/ (C) có tâm I(-1;2) và tiếp xúc với đt x – 2y + 7 = 0
c/ (C) có đường kính AB với A(1;1) và B(7;5)
Câu 10) Lập pt đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a/ (C) có tâm I(-1;3) và đi qua M(2;-5)
b/ (C) có tâm I(-1;1) và tiếp xúc với đt 2x – 3y + 2 = 0
c/ (C) có đường kính AB với A(4;5) và B(2;-1)
Câu 11) Lập phương trình đường tròn đường kính AB trong các trường hợp sau:
a A( -1 ; 1 ) và B(5 ; 3 )
b A( -1 ; -2 ) và B (2 ; 1 )
Trang 7Câu 12) Cho đường tròn ( C ): x2 + y2 – x – 7y = 0 và đường thẳng d: 3x + 4y – 3 = 0 Hỏi đường thẳng d có cắt đường tròn không ? Vì sao?
Câu 13) Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
(C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng 4x – 3y + 5 = 0
Câu 14) Viết phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) đi qua 3 điểm A(1 ; 0), B(0 ; 2), C(2 ; 3)
b) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính R = 5
Câu 15) Viết pt đường tròn ( )C có tâm I(2;3)và thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a ( )C có bán kính R5 b ( )C tiếp xúc với Ox
c ( )C đi qua gốc toạ độ d O ( )C tiếp xúc với Oy
e ( )C tiếp xúc với dường thẳng : 4x3y12 0.
Câu 16) Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6)
Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Chúc các em học thật tốt.
Trên đường thành công không có vết chân của người lười biếng.