Môc tiªu 1.1 VÒ kiÕn thøc: - Ôn tập các kiến thức cơ bản: vectơ, các phép toán về vectơ, hệ trục toạ độ và các công thức tìm toạ độ của điểm, của vectơ.. 1.2 VÒ kÜ n¨ng: - Rèn kỹ năng xá[r]
Trang 1Ngày soạn: ………./……./…… Tiết thứ: 16+17+18 (theo PPCT)
Môn: Hình học 10
Ôn tập chương I
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Ôn tập các kiến thức cơ bản: vectơ, các phép toán về vectơ, hệ trục toạ độ và các công thức tìm toạ
độ của điểm, của vectơ
1.2 Về kĩ năng:
- Rèn kỹ năng xác định tổng của các vectơ và phân tích một vectơ thành tổng của các vectơ thành phần
- Vận dụng được các công thức sau đây để giải toán:
* AB AC CB
* I là trung điểm của AB IA IB 0
* G là trọng tâm của tam giác ABC GA GB GC 0
* AB BC AC
- Xác định được toạ độ trung diểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
- Biết tính toạ độ của vectơ nếu biết toạ độ hai đầu mút
1.3 Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgic, tính chính xác khoa học
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Thầy: Giáo án, phiếu học tập.
Trò: Ôn tập các nội dung trong chương và làm các bài tập.
3 Phương pháp
- Tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh, rèn luyện khả năng tự học, phát hiện và giải quyết vấn
đề của học sinh nhằm hình thành và phát triển ở học sinh tư duy tích cực, độc lập sáng tạo
4 Tiến trình tổ chức bài học:
ổn định lớp
- Sĩ số: Lớp 10
Lớp 10
- Tình hình học tập ở nhà của học sinh:
Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong các hoạt động.
Giảng bài mới:
Hoạt động 1
Ôn tập các khái niệm vectơ, phương, hướng và độ dài của vectơ.
?Thế nào là 2 vectơ bằng
nhau? Từ đó nhìn vào hình
vẽ chỉ ra các vectơ bằng
?
AB
?Thế nào là hai vectơ cùng
Các vectơ bằng ABlà: FO
; OC ED;
Bài 1(Trang 27)
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Hãy chỉ ra các vectơ bằng AB có điểm
đầu và điểm cuối là O hoặc các đỉnh của lục giác
Giải: Các vectơ bằng ABlà: FO OC;
; ED
Bài 2(Trang 27)
Cho hai vectơ và đều khác a b 0
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Trang 2phương? cùng hướng?
ngược hướng?
?Kiểm tr tính đúng sai của
các mệnh đề?
?Từ AB DC= suy ra tứ
giác ABCD là hình gì?
?Từ AB BC suy ra tứ
giác ABCD là hình gì?
Nêu định nghĩa trang 5
a/; b/; d/ đều đúng
c/ sai vì -2<0 nên và (-2) a
ngược hướng
a
Là hình bình hành
Hình bình hành ABCD là hình thoi
a/ Hai vectơ và cùng hướng thì a b
cùng phương
b/ Hai vectơ và (-2) cùng hướng.a a
c/ Hai vectơ và k cùng phương.b b
d/ Hai vectơ và ngược hướng với a b
vectơ thứ ba khác thì cùng phương.0
Bài 3(Trang 27)
Tứ giác ABCD là hình gì nếu AB DC=
và AB BC ?
Hoạt động 2
Ôn tập các phép toán về vectơ
?Nhắc lại định
nghĩa tổng của
hai vectơ?Các qui
tắc cộng hai
vectơ?
?Xác định các
điểm M, N, P?
?Phân tích các
vectơ MP; NQ;
theo các
RS
vectơ MS NP; ;
?
RQ
Nêu định nghĩa trang 8 và các qui tắc cộng trang 9 và 11
M, N, P lần lượt đối xứng với C, A,
B qua O
=MS+SP+NP+PQ+RQ QS+
= (MS NP+ +RQ)+ (SP+PQ+
Bài 5(Trang 27)
Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong
đường tròn tâm O Hãy xác định các điểm
M, N, P sao cho a/ OM OA OB
b/ ON OB OC
c/ OP OC OA
Bài 7(Trang 28)
Cho 6 điểm M, N, P, Q, R , S bất kì
Chứng minh rằng:
Giải: MP+NQ+RS=
=MS+SP+NP+PQ+RQ QS+
= (MS NP+ +RQ)+ +(SP+PQ+QS)
=MS NP+ +RQ
Bài 8(Trang 28)
Cho tam giác OAB Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA và OB Tìm các số m
và n sao cho:
a/ OM =mOA+nOB
b/ MN=mOA+nOB
Trang 3?Phân tích vectơ
OM MN AN
theo các
MB
vectơ OA và
?
OB
?G là trọng tâm
của tam giác
ABC khi nào?
Tương tự G’ là
trọng tâm của tam
giác A’B’C’ thì ta
có tính chất nào?
OM
2
1
OA
2
1
MN
2
1
AB
2
1
OB
2
1
OA
AN ON OA
2
1
OB OA
-MB OB OM OB
2
1
OA
G là trọng tâm của tam giác ABC
GA GB GC 0+ + =
- Nhắc lại tính chất của trọng tâm của tam giác
Có: 3GG '=GA '+GB '+GC '
=GA+AA GB '+ +
'
=(GA GB GC+ + )+
(AA '+BB '+CC ')
= AA '+BB '+CC '
c/ AN=mOA+nOB
d/ MB=mOA+nOB
Giải:
OM
2
1
OA
2
1
MN
2
1
AB
2
1
OB
2
1
OA
AN ON OA
2
1
OB OA
-MB OB OM OB
2
1
OA
Bài 9(Trang 28)
Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A’B’C’ thì
3GG '=AA '+BB '+CC '
Giải: 3GG '=GA '+GB '+GC '
=GA + AA GB ' + + BB '+
+
GC CC '
=( GA GB GC + + ) + ( AA '+BB '+CC ')
= AA '+BB '+CC '(đpcm) Hoạt động 3
Ôn tập các kiến thức cơ bản: hệ trục toạ độ và các công thức tìm toạ độ của điểm, của vectơ.
?Nhắc lại các tính chất toạ
độ của vectơ tổng, hiệu, tích
với 1 số?
?áp dụng tìm tọa độ vectơ
?
u
?Biểu diễn vectơ theo các x
vectơ ; ; ?a b c
?Hai vectơ bằng nhau khi
nào?
Nêu các công thức trang 24
=(3.2+2.3+4.7; 3.1-2
4-u
4.2)=(40;-13)
Ta có: = - -x b c a
Do đó: =(3+7-2; -4-2-1)x
=(8;-7) Hoành độ bằng hoành độ;
tung độ bằng tung độ
=k +h
Bài 11(Trang 28)
Cho =(2;1), =(3;-4), =(-7;2)a b c
a/ Tìm toạ độ của vectơ = 3 +2 -4u a b c
b/ Tìm toạ độ của vectơ sao cho +x x
=
-a b c
c/ Tìm các số k và h sao cho =k +hc a
b
Giải:
Trang 4?Hai vectơ cùng phương khi
toạ độ của chúng thoả mãn
điều kiện gì?
?áp dụng tìm m?
h k
h k
4 1 2
3 2 7
1
2
h k
=(a;b) và =(c;d) cùng
phương Tồn tại số thực
k sao cho a=kc và b=kd
Hay a/c=b/d
Để và cùng phương thì u v
m: =(-4):(-5) m=
2
1
5 2
Bài 12(Trang 28)
Cho =u -5 , =m -4
2
1
Tìm m để và cùng phương.u v
Giải:
Để và cùng phương thì u v
m: =(-4):(-5) m=
2
1
5 2
Củng cố:
Ôn tập các kiến thức cơ bản: vectơ, các phép toán về vectơ, hệ trục toạ độ và các công thức tìm toạ
độ của điểm, của vectơ
Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:
Làm các bài tập trắc nghiệm trang 28…32
Đọc bài Bạn có biết trang 33
Ôn tập các dạng bài tập và kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra
5 Rút kinh nghiệm: