1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Môn Hình học 10 tiết 30, 31: Bài tập về tích vô hướng của hai vectơ

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Giúp học sinh nắm được cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.. Veà ky[r]

Trang 1

Tiết 30-31

Ngày soạn:………

Ngày sạy:………

Bài soạn:

BÀI TẬP VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

I Mục đích yêu cầu:

1 Về kiến thức:

- Giúp học sinh nắm được cách tính tích vô hướng của hai vectơ theo độ dài và theo tọa độ, biết cách xác định độ dài, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm

2 Về kỹ năng:

-Xác định góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ, tính độ dài, khoảng cách giữa hai điểm, áp dụng các tính chất vào giải bài tập

3 Về tư duy thái độ:

- Biết qui lạ về quen, xác định đúng hướng giải bài toán

- Cẩn thận, chính xác khi tính toán các tọa độ, tích cực trong các hoạt động

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án

2 Học sinh: Dụng cụ học tập,SGK, làm bài tập ở nha

III Tiến trình bài học

Phân phối thời lượng:

Tiết 30: Bài 1, 2 ,3

Tiết 31: Bài 4,5,6,7

Kiểm tra bài cũû:

Câu hỏi: Cho 3 điểm M(3; 2),N( 2;1), (2; 1) P  Tính Cos MN NP( , ) ?

Nội dung:

HĐ1:Giới thiệu bài 1

Yêu cầu:

Học sinh nêu giả thiết, kết luận

của bài toán

GV vẽ hình lên bảng

Câu hỏi :

Số đo các góc củaAABC?

Yêu cầu:

Học sinh nhắc lại công thức tính

tích vô hướng ?

Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện

HS trả lời: GT: AABC vuông cân

AB = AC = a KL:    AB AC AC CB , ?

HS trả lời:

A 900

A

A A 450

B C

a b  a b Cos a b 

Học sinh lên bảng tính

Bài 1: AABC vuông

AB = AC = a Tính:    AB AC AC CB , ? Giải: Ta có AB AC

AB AC

 

2

BCABACa

AC CBAC CB Cos AC CB

     

a a Cos a

HĐ2: Giới thiệu bài 2

GV vẽ 2 trường hợp O nằm ngoài

AB A B O

O A B

Bài 2: OA = a, OB = b a) O nằm ngoài đoạn AB nên

cùng hướng

,

OA OB 

Trang 2

Câu hỏi :

Trong 2 trường hợp trên thì hướng

của vectơ OA OB , có thay đổi

không ?

Câu hỏi :

OA OB  (OA OB , )?

Suy ra OA OB  ?

GV vẽ trường hợp O nằm trong AB

A O B

Câu hỏi :

Có nhận xét gì về hướng của OA,

OB

OA OB 

HS trả lời: Cả 2 trường hợp

đều cùng ,

OA OB 

hướng

HS trả lời:

OA OB 

OA OB Cos OA OB 

0

(OA OB , )0 Học sinh ghi vào vỡ

HS trả lời:

ngược hướng

,

OA OB 

0

OA OB a b Cos

a b

 

 

.1

OA OB OA OB Cos OA OB

a b a b

     

b) O nằm trong đoạn AB nên

ngược hướng

,

OA OB 

0

OA OB a b Cos

a b

 

 

HĐ3: Giới thiệu bài 3.

GV vẽ hình lên bảng.

GV gợi ý cho học sinh thực hiện:

tính tích vô hướng từng vế rồi biến

đổi cho chúng bằng nhau

GV gọi 2 học sinh lên thực hiện

rồi cho điểm từng học sinh

GV Từ kết quả câu a cộng vế theo

vế ta được kết quả

GV gọi học sinh thực hiện và cho

điểm

Học sinh theo dõi.

TL:  AI AM  AI AB

TL: .BI BN  BI BA

TL: Cộng vế theo vế

AI AMBI BN

   

4

AB AI IB

AB R

  



Bài 3:

a)  AI AMAI AM

A

AI AB AI AB Cos IAB

AI AM

AI AM AI AB

 

   

Tương tự ta chứng minh được:

BI BNBI BA

   

b)

Cộng vế theo vế (1) và (2):

4

AI AM BI BN AB AI IB

AB R

      



Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Nêu công thức tính góc giữa 2 vectơ theo tọa độ ?

Cho a(2; 3), b (6; 4) Tìm ( , )a b  ?

Bài mới:

HĐ4:Giới thiệu bài 4

GV giới thiệu bài 4

Câu hỏi :

D nằm trên ox thì tọa độ của nó sẽ

như thế nào ?

GV: Gọi D(x;0) do DA = DB nên ta

có điều gì ?

Gv gọi 1 học sinh lên bảng thực

hiện và cho điểm

Yêu cầu: 1 học sinh lên bảng biểu

HS trả lời:

có tung độ

Dox

bằng 0

Bài 4: a) Gọi D (x;0)

Ta có: DA = DB

Trang 3

diễn 3 điểm D, A, B lên mp Oxy.

GV: Nhìn hình vẽ ta thấy OAB A

là tam giác gì ?

Yêu cầu:

Dùng công thức tọa độ chứng

minh OAB vuông tại A và tính A

diện tích

Gv gọi 1 học sinh lên thực hiện

Gv nhận xét cho điểm

HS trả lời:

2

2

5

3

x

x

x x

x x

Học sinh lên bảng tính

OAB vuông tại A A

1 2

SOA AB

1

2

Ta có: OA(1;3),OB(3; 1)

OA OB

OA OB

 

 

Hay OAB vuông tại AA

SOA AB   

HĐ5: Giới thiệu bài 5

Câu hỏi :Nêu cơng thức tính gĩc

giữa hai vectơ?

Tính a.b?;a ?;b ?

b) c) tương tự a)

HĐ6: Giới thiệu bài 6

Câu hỏi :

Tứ giác cần điều kiện gì thì trở

thành hình vuông ?

GV: có nhiều cách để chứng minh

1 tứ giác là hình vuông, ở đây ta

chứng minh 4 cạnh bằng nhau và 1

góc vuông

Yêu cầu: 1hs lên tìm 4 cạnh và 1

góc vuông

Gv nhận xét và cho điểm

HS trả lời:

cos a b, a b

a b

 

 

 

0

a b

 

   

  

HS trả lời: Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 1 góc vuông là hình vuông

HS trả lời:

50

AB



50

BCCDDA

  

1.( 7) 7.1 0

AB BC   

 

AB BC



là hình vuông

ABCD

A

Bài 5:

a)

 

2 2 2 2

cos ,

2.6 ( 3)4

0

a b

a b

a b

 

 

 

 

suy ra (a b , ) = 90 0

Tương tự:

b) (a b , ) = 45 0

c) (a b , ) = 150 0+

Bài 6: (7; 3), (8;4)AB

(1;5), (0; 2)

C D

Giải:









AB BC    

 

AB BC



là hình vuông

ABCD

A

HĐ7: Giới thiệu bài 7.

Biểu diễn A trên mp tọa độ Oxy

Câu hỏi :

B đối xứng với A qua gốc tọa độ

HS trả lời:

Bài 7:

Giải:

B đối xứng với A qua O (2; 1)

B

Trang 4

O Vậy B có tọa độ là ?

GV: Gọi C x( ; 2).AABC vuông ở

C CA CB  0

Câu hỏi :

CA CB

Tìm tọa độ điểm C ?

GV gọi học sinh thực hiện và cho

điểm

50

AB



(2; 1)

B

HS trả lời: ( 2 ; 1)

CA   x

(2 ; 1)

CB  x

2

( 2 )(2 ) 3 0

1(1; 2), 2( 1; 2)

C C

Gọi ( ; 2)C xCA   ( 2 x; 1) (2 ; 1)

CB  x

2 2

CA CB x x

x

 

Vậy có 2 điểm C thỏa đề bài

1(1; 2), 2( 1; 2)

C C

IV Củng cố:

-Nhắc lại công thức tính tích vô hướng của 2 vectơ a b 

- Khi nào thì a b  là số âm, số dương, bằng không,

- Nhắc lại các biểu thức tìm tích vô hướng, tìm góc giữa hai vectơ,

tìm khoảng cách giữa hai điểm theo tọa độ

- Độ dài đoạn thẳng, tính chu vi , diện tích tam giác

-Chứng minh tứ giác là hình vuông

- Tìm toạ độ của điểm

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w