Về kiến thức: - Giúp học sinh nắm cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của một đường thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các công thức tính g[r]
Trang 1Tiết 44-45-46-47
Bài soạn: LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Ngày soạn:……/……/ …
Ngày dạy:……/……/…
A Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh nắm cách viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của một đường thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các cơng thức tính gĩc giữa hai đường thẳng, khỏng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2 Về kỹ năng:
-Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng;xác định vị trí tương đối, tính gĩc giữa hai đường thẳng; tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
3.Về tư duy thái độ:
- Học sinh tư duy linh hoạt trong việc chuyển một bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản đã biết cách giải
- Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tốn
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Dụng cụ day học, giáo án
2 Học sinh: Dụng cụ học tập,SGK, làm bài ở nhà
C Tiến trình của bài học
Phân phối thời lượng:
Tiết 44: Bài 1, 2 , câu hỏi trắc nghiệm 1,2
Tiết 45: Bài 3,4, câu hỏi trắc nghiệm 3,4
Tiết 46: Bài 5,6, câu hỏi trắc nghiệm 5,6
Tiết 47: Bài7, 8, 9
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
M(4;0) và N(0;-1)
Nội dung:
*HĐ1:Giới thiệu bài 1
Yêu cầu:học sinh nhắc lại dạng
của phương trình tham số
-GV: Gọi 2 học sinh thực hiện bài
a,b
Mời 2 học sinh khác nhận xét sữa
sai
-GV: nhận xét và cho điểm
HS trả lời :phương trình
tham số cĩ dạng:
0 1
0 2
x x tu
y y tu
2 học sinh lên thực hiện
Bài 1:Viết PTTS của đt d : a)Qua M(2;1) VTCP =(3;4) u
1 4
b)Qua M(-2:3) VTPT =(5:1)n
d cĩ vtcp là =(-1;5)u
3 5
HĐ2:Giới thiệu bài 2
Yêu cầu: học sinh nhắc lại dạng
của phương trình tổng quát
-GV: Gọi 2 học sinh lên thực hiện
-GV: Mời 2 học sinh khác nhận
xét sũa sai
-GV: nhận xét và cho điểm
HS trả lời :phương trình
tổng quát cĩ dạng:
ax+by+c=0
2 học sinh lên thực hiện
Bài 2:Viết PTTQ của
a)Qua M(-5;-8) và k=-3
cĩ vtpt =(3;1)
pttq :3x+y-(3.(-5)+(-8)=0 3x+y=+23=0
b)Qua hai điểm A(2;1),B(-4;5)
AB=(-6;4)
cĩ vtpt =(2;3) n
pttq:2x+3y-(2.2+3.1)=0 2x+3y-7=0
Trang 2HĐ3:Giới thiệu bài 3
Yờu cầu:học sinh nhắc lại cỏch
viết phương trỡnh đường thẳng đi
qua 2 điểm
Cõu hỏi : đường cao trong tam
giỏc cú đặc điểm gỡ ?cỏch viết
phương trỡnh đường cao?
-GV: Gọi 2 học sinh lờn bảng
thực hiện
-GV: nhận xột và cho điểm
HS traỷ lụứi :Phương trỡnh
(BC) cú vtcpBC suy ra vtpt phương trỡnh (BC)
Đường cao AH vuụng gúc với BC nhận BC làm vtpt ptrỡnh AH
-HS lờn bảng thực hiện
Bài 3:A(1;4).B(3;-1),C(6;2) a)BC=(3;3)
(BC) nhận =(-1;1) làm vtpt cú pttq n
là:-x+y-(-3-1.1)=0 x-y-4=0
b)Đường cao AH nhận BC=(3;3) làm vtpt cú pttq là :x+y-5=0 Tọa độ trung điểm M của BC là M(
9 1
;
2 2 AM 7; 7
2 2
Đường trung tuyến AM cú vtpt là
=(1;1) pttq là:x+y-5=0
n
HĐ4:Giới thiệu bài 4
Nhận xét vị trí của điểm M và N
2 Hãy nhắc lại pt của đường thẳng
theo đoạn chắn
HĐ5:Giới thiệu bài 5
Yờu cầu: học sinh nhắc lại cỏc vị
trớ tương đối giữa 2 đường thẳng
-GV: Gọi 1 học sinh lờn thực
hiện
-GV: Mời 1 học sinh nhận xột
sữa sai
-GV: nhận xột và cho điểm
HS :
Ta có MOx và NOy
PT của đoạn thẳng theo
đoạn chắn x y 1 (d),
a b
trong đó A(a;0) và B(0;b)
(d) và a.b0
HS traỷ lụứi :
2 2
a b
2 2 2
a b c
2 2 2
a b c
Bài4:
Viết pttq của đường thẳng đi qua M(4;0) và N(0;-1)
Ta có MOx và NOy pttq của
đường thẳng MN là:
x y
4 1
Bài 5:Xột vị trớ tương đối của :
a) d1:4x-10y+1=0
d2:x+y+2=0
Ta cú : 1 1 nờn d1 cắt d2
2 2
a b
b)d1:12x-6y+10=0
3 2
d2 cú pttq là:2x-y-7=0
2 2 2
HĐ6:Giới thiệu bài 6
Cõu hỏi : M d thỡ tọa độ của M là
gỡ?
Nờu cụng thức khoảng cỏch giữa 2
điểm?
-GV: từ 2 đkiện trờn giải tỡm t
Gọi 1 học sinh lện thực hiện
Gv nhận xột và cho điểm
HS traỷ lụứi :
M=(2+2t;3+t) AM=
(x M x A) (y M y A)
Bài 6:M d nờn M=(2+2t;3+t)
(2+2t-0)2+(3+t-1)=25
5t2+12t-17=0
t=1 suy ra M(4;4)
5
;
HĐ 7:Giới thiệu bài 7
Yờu cầu: Nhắc lại công thức tính
côsin của góc giữa 2 đường thẳng
1
a x b y c1 1 1 0 2
2 2 2 0
a x b y c
HS traỷ lụứi :
1.1 cos( 1, 2)=
b b1 2 a a1 2
a1 b a1 2 b2
=
Bài 7:Tỡm gúc giữa d 1 vàd 2:
d1: 4x-2y+6=0
d2:x-3y+1=0
1 1 2 2
a a b b
2
20 10
suy ra =45 0
Trang 31 2 1 2
a a b b
= cos( , )n n 1 2
HĐ 8:Giới thiệu bài 8
Yờu cầu: Nhắc lại công thức tinh
khoảng cach d(M; ) từ điểm
đến :ax+by+c = 0
M(x ; yM M)
HS traỷ lụứi :
axM byM c d(M; )
Bài 8:Tớnh khoảng cỏch a)Từ A(3;5) đến :4x+3y+1=0
2 2
4.3 3.5 1
28 5
b)B(1;-2) đến d:3x-4y-26=0
2 2
5
c)C(1;2) đến m:3x+4y-11=0
d(C;m)=
2 2
3.1 4.2 11
0
HĐ 9:Giới thiệu bài 9
Cõu hỏi : đường trũn tiếp xỳc với
đường thẳng thỡ bỏn kớnh là gỡ?
Gợi ý: vận dụng công thức tính
khoảng cách từ 1 điểm đến 1 ddt
để tính bán kính của đường tròn
HS traỷ lụứi
R=d(C; ) Học sinh lờn thực hiện
Bài 9:Tớnh R đtrũn tõm C(-2;-2) tiếp xỳc với :5x+12y-10=0 R=d(C; )=
2 2
5.( 2) 12.( 2) 10
=44
13
* Cõu hỏi trắc nghiệm:
Cõu 1: Đường thẳng 4x7y 1 0 cú vectơ phỏp tuyến là vectơ nào?n
(C) n 7; 4 (D) n 7; 4.
Cõu 2: Cho hai điểm A(-3;4), B(1;-2) Phương trỡnh nào là phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng AB?
Cõu 3: Cho tam giỏc ABC với A(0;5), B(-2;2), C(3;1) Phương trỡnh nào là phương trỡnh tổng quỏt của
đường cao kẻ từ đỉnh A?
Cõu 4: Phương trỡnh đường thẳng đi qua A(2;4) và vuụng gúc với đường thẳng d: -2x+3y+1=0 là:
a/ 3x+2y-14=0 b/ 3x+2y+14=0 c/ 3x-2y+14=0 d/ 2x-3y+14=0
Cõu 5: Cho hai đường thẳng 1và 2cú phương trỡnh là:
Để 1// 2 thỡ giỏ trị của m bằng bao nhiờu:
Cõu 6: Cho đoạn thẳng AB với A(-3;1), B(1;5) Phương trỡnh nào là phương trỡnh đường trung trực của
đoạn thẳng AB?
a/ x+y+2=0 b/ x+y-2=0 c/ x+y+1=0 d/ x+y-4=0
D củng cố:
-Nhắc lại dạng phương trỡnh tham số ,
- Phương trỡnh tổng quỏt,
Trang 4-Các vị trí tương đối giữa hai đường thẳng,
-Góc giữa hai đường thẳng, công thức khoảng cách