1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm tra học kì I - Năm học: 2010 - 2011 môn: Hóa học 10 - Mã đề: 101

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cân bằng phương trình học của phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong phản ứng: Al + HNO3  AlNO33 + [r]

Trang 1

Đề Thi Kiểm Tra Học Kì I

Năm học: 2010-2011

Môn: Hóa  10 Mã đề: 101

 và tên thí sinh: SBD: "#

A Phần trắc nghiệm chung: $%& – 20 phút )

Câu 1: Trong , chu /0 bán kính nguyên 3 4 các nguyên 5 :

A 6 theo  8- 9 4 %: tích ; nhân

B 9 theo  8- 6 4 %: tích ; nhân

C 9 theo  8- 6 4 %, âm %:

D =9 B và C

Câu 2:=>- hình electron nguyên 3 4 Mn :1s22s22p63s23p63d54s2 DE trí 4 Mn trong 9 -F hoàn

là:

A Ô 25, chu / 4, nhóm VIIA C Ô 25, chu / 4, nhóm IA

B Ô 25, chu / 4, nhóm VIIB D Ô 25, chu / 4, nhóm IB

Câu 3: Các nguyên 5 C, Si, Na, Mg %JK LM theo  N O 6 CF tính kim +; là :

A C, Si, Mg, Na B C, Mg, Si, Na

C Si, C, Na, Mg D Si, C, Mg, Na

Câu 4: A, B là 2 nguyên 5  -, cùng nhóm A và Q 2 chu kì liên M trong BTH M ZA + ZB = 32 5 proton trong nguyên 3 4 A, B F JK là:

câu 5: 5 oxi hóa 4 Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43–F JK là :

A +3, +6, +5 B +3, +5, +6 C +3, +5, +6 D +5, +6, +3

Câu 6: Phân 3 nào sau %<2 có liên M , hóa *E phân O ;  > ?

A H2 B CH4 C HCl D N2

Câu 7: Trong  9 N : 3NO2 + H2O [ 2HNO3 + NO Vai trò 4 NO2 trong  9 N

A là  > oxi hóa

B.là  > 3

D không là  > oxi hóa và ^ không là  > 3

Câu 8: Nguyên 5 Si có Z = 14 =>- hình electron nguyên 3 4 silic là

A 1s22s2 2p5 3s3 3p2 B 1s2 2s2 2p7 3s2 3p2

C 1s2 2s32p6 3s2 3p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

Câu 9: Hidro có 3 %] E : 1H , , ; Oxi có 3 %] E , , 5 phân 3 H2O %JK

8 17O

8 18O

8

hình thành là

A 18 phân 3 B 12 phân 3 C 10 phân 3 D 6 phân 3

Câu 10: Các ; >- ;+ nên F- M các nguyên 3 là:

A proton và electron B a*+ và electron

C a*+ và proton D a*+0 proton và electron

Trang 2

B Phần Tự luận: ( 5 %& – 25 phút )

( Thí sinh   Ja trình nào thì làm  Ja trình %)

I Đối với học sinh ban cơ bản:

Câu 1: ( 1 điểm) DM công  N electron và công  N >- ;+ 4 các phân 3 Cl2 và NH3

Câu 2: ( 2 điểm)

a b] có nguyên 3 5 trung bình là 63,54 b] có 2 %] E 8 là 65Cu và 63Cu Tính thành  F % d %] E 4 %] trong O nhiên

b Cân e  Ja trình  4  9 N oxi hóa – 3 sau e  Ja pháp  6

e electron và cho M  > 30  > oxi hóa, O 30 O oxi hóa trong  9 N

Al + HNO 3  Al(NO 3 ) 3 + N 2 O + H 2 O

Câu 3: (2 điểm)

Cho10,4 gam d K kim +; là Fe và Mg tác Cf # dung CE H2SO4%g0 nóng $h %4) thu %JK 7,84 lit khí SO2$%.)

a DM các  Ja trình  9 N %i L92 ra

b Tính thành  F % 5 JK d kim +; trong d K ban

%F-c Tính  & tích dung CE H2SO4 2M %i tham gia  9 N

II Đối với học sinh ban nâng cao (KHTN):

Câu 1: (1 điểm) DM công  N eletron và công  N >- ;+ 4 các phân 3 N2 và HNO3

Câu 2: (1,5 điểm)

a Cân e  Ja trình hóa  4  9 N oxi hóa - 3 sau e  Ja pháp  6 e electron và cho M  > 30  > oxi hóa, O 3 và O oxi hóa 4  9 N :

K 2 S + KMnO 4 + H 2 SO 4  S + MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2 O

b k 5 ; mang %: trong anion XY32-e 82 5 ; mang %: trong ; nhân X  8- a

5 ; mang %: trong ; nhân Y là 8

Xác %E E trí 4 X ,Y trong BTH ?

câu 3: (2,5 điểm)

d K X ] hai kim +; A, B Q 2 chu kì liên M0  -, nhóm IIA n 5 JK 4 X là 10,4 gam Chia X làm hai  F e nhau

Y F I cho tác Cf # 245,1 gam dd HCl thu %JK 3,36 lít khí H2$%.) và dd Y

Y F II cho tác Cf # HNO3 loãng CJ0 thu %JK 5,04 lít khí NO $%.)

a Xác %E tên kim +; A, B và tính 5 JK d kim +; trong d K X ban %F- ?

b Tính C% các  > trong dd Y, M HCl CJ 20% so # JK  9 N ?

c Tính 5 JK HNO3%i  9 N

Cho Be= 9, Mg= 24, Ca= 40, Ba= 137, Fe= 56, N= 14, O= 16, H= 1, Al= 27, Cu= 64, Ag= 108, S= 32 Zn=65, Cl= 35,5

 Chú ý:  sinh ghi mã %8 vào bài làm O -p

Trang 3

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2010 -2011

MÔN : HÓA HỌC – LỚP 10 THỜI GIAN: 45 PHÚT

MÃ ĐỀ: 101

A Phân trắc nghiệm chung: ( 5,0 %&) d câu % 0,5 %&

B Phần Tự luận: (5,0 %&)

I Đối với học sinh ban cơ bản:

Câu 1: (1điểm) DM % công  N electron và công  N >- ;+ 4 Cl2 và NH3

@d công  N % %JK 0,25 %&

Câu 2: (2 điểm)

a Áp Cf % công  N tính Nguyên 3 5 trung bình %JK 0,25 %& [ tính %JK % các

%] E 4 %] %JK 0,75 %&

b 8Al 0 + 30HN +5 O 3  8Al +3 (NO 3 ) 3 + 3N 2 +1 O↑ + 15H 2 O ( 0,25 %)

 > 3  > oxi hóa ( 0,25 %)

8 x Al0 [ Al+3 + 3e Quá trình oxi hóa ( 0,50 %)

3 x 2N+5 + 8e [ N2+1 Quá trình 3

Câu 3: (2 điểm)

a Mg + 2H2SO4 [ MgSO4 + SO2s + 2H2O (1) (0,25 %)

2Fe + 6H2SO4 [ Fe2(SO4)3 + 3SO2s + 3H2O (2) (0,25 %)

b 5 mol SO2 : 7,84/22,4 = 0,35 mol (0,25 %)

"p %JK :  Ja trình:

24a + 56b = 10,4 a = 0,2

{ => { (0,25 %)

a + 3/2b = 0,35 b = 0,1

Dp2 %mMg = (24 x 0,2 x 100%)/10,4 = 46,15 % (0,25 %)

%mFe = 100% - 46,15% = 53,85 % (0,25 %)

c tính %JK 5 mol H2SO4 2M J 2a +3b = 0,7 mol (0,25 %)

CM = n/V => V = n/CM = 0,7/2 = 0,35 (lít) (0,25 %)

II Đối với ban Nâng cao ( ban KHTN):

Câu 1: (1 điểm) DM % công  N electron và công  N >- ;+ 4 N2 và HNO3

@d công  N % %JK 0,25 %&

Câu 2: (1,5 điểm)

a 5K2S-2 + 2KMn+7O4 + 8H2SO4  5S0 + 2Mn+2SO4 + 6K2SO4 + 8H2O (0,25 %)

 > 3  > oxi hóa ( 0,25 %)

5 x S-2 [ S0 + 2e Quá trình oxi hóa ( 0,50 %)

2 x Mn+7 + 5e [ Mn+2 Quá trình 3

b "p %JK hpt: 2ZX + 6ZY + 2 = 82 (1) => ZX = 16 (0,25 %)

ZX – ZY = 8 (2) ZY = 8

 DE trí 4 X: ô 16, chu kì 3, nhóm VIA (0,25 %)

Y: ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

Câu 3: (2,5 điểm)

a  R là kí :- chung kim +; nhóm IIA

R + 2HCl [ RCl2 + H2 (1)

h (1) => nR = nHidro = 3,36/22,4 = 0,15 mol

Trang 4

=> MR = mhh/nR = 5,2/0,15 = 34,67 => 2 kim +; : Mg và Ca (0,25 %)

*  x, y F JK 5 mol Mg và Ca

h (1) p %JK hpt: x + y = 0,15 x = 0,05 (0,25 %)

{ => {

24x + 40y = 5,2 y = 0,10

 mMg = 0,05 x 24 x 2 = 2,4 g (0,25 %)

 mCa = 10,4 – 2,4 = 8,0 g (0,25 %)

b dung CE Y ] MgCl2 , CaCl2 và HCl CJ

mdd = mKL + mHCl – mhidro = 5,2 + 245,1 – 2 x 0,15 = 250 g (0,25 %)

* h pt (1)

 5 mol 4 MgCl2 = nMg = 0,05 mol => C%MgCl2 = (0,05 x 95 x 100%)/250 = 1,90% (0,25 %)

 5 mol 4 CaCl2 = nCa = 0,10 mol => C%CaCl2 = (0,10 x 111 x 100%)/250 = 4,44% (0,25 %)

* 5 mol HCl J : nHCl = 2nR = 2 x 0,15 = 0,30 mol => mHCl $J) = 0,30 x 36,5 = 10,95 g

 mHCl $CJ) = (20 x 10,95)/100 = 2,19 g => C%HCl $CJ) = (2,19 x 100)/250 = 0,876 % (0,25 %)

c 5 mol NO: nNO = 5,04/22,4 = 0,225 mol

Áp Cf %E -p 9+ toàn nguyên 5 Ia tính %JK 5 mol HNO3 J :

nHNO3 = nNO + 2nCa(NO3)2 + 2nMg(NO3)2 =

= nNO + 2 ( nCa + nMg ) = 0,225 + 2.( 0,10 + 0,05 ) = 0,525 mol (0,25 %)

 mHNO3 J = 63 x 0,525 = 33,075 g (0,25 %)

** Lưu ý:  sinh có cách 9 khác % y %; %& 5 %

... %i L92

b Tính thành  F % 5 JK d kim +; d K ban

%F-c Tính  & tích dung CE H2SO4 2M %i tham gia  9 N

II Đ? ?i v? ?i học sinh... O 6 CF tính kim +; :

A C, Si, Mg, Na B C, Mg, Si, Na

C Si, C, Na, Mg D Si, C, Mg, Na

Câu 4: A, B nguyên 5  -,  nhóm A Q chu kì liên M BTH M ZA...

I Đ? ?i v? ?i học sinh ban bản:

Câu 1: ( ? ?i? ??m) DM công  N electron công  N > ;- ;+ 4 phân 3 Cl2 NH3

Câu 2: ( ? ?i? ??m)

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w