Câu 2 1 điểm Một cửa hàng sách thống kê số tiền đơn vị: nghìn đồng mà 60 khách hàng mua sách ở cửa hàng trong một ngày.. Số liệu được ghi trong bảng phân bố tần số sau: Lớp.[r]
Trang 1Trường thpt ngô Quyền Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2008 - 2009
Tổ khoa học tự nhiên Môn Toán Lớp 10
- (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Cõu 1(4 điểm)
1 Giải bất phương trỡnh
2
2 Cho phương trỡnh (m1)x2 2(m1)x3(m2) 0 (m là tham số)
Xỏc định cỏc giỏ trị của m để:
a) Phương trỡnh vụ nghiệm
b) Phương trỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu
Cõu 2 (1 điểm)
Một cửa hàng sỏch thống kờ số tiền (đơn vị: nghỡn đồng) mà 60 khỏch hàng mua sỏch ở cửa hàng trong một ngày Số liệu được ghi trong bảng phõn bố tần số sau:
[40; 49] 3 [50; 59] 6 [60; 69] 19 [70; 79] 23 [80; 89] 9
Tớnh số trung bỡnh cộng và phương sai (Làm trũn kết quả đến hàng phần trăm)
Cõu 3(1 điểm)
Chocos 3 và Tớnh
4
2
sin
Cõu 4 (4 điểm)
Cho tam giỏc ABC biết cỏc đỉnh B( 3;1), (2; 2) C và phương trỡnh của đường thẳng chứa cạnh
AB, AC lần lượt là x y 4 0 và 7x y 12 0
1 Tỡm toạ độ điểm A
2 Viết phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng chứa cạnh BC
3 Viết phương trỡnh đường trũn nhận BC làm đường kớnh
4 Tớnh diện tớch tam giỏc ABC
Trang 2
-Hết -Trường thpt ngô Quyền đáp án Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2008 - 2009
Tổ khoa học tự nhiên Môn Toán Lớp 10
-
2
x x
x
0,5
Đặt ( ) 3 Bảng xột dấu
( 2)
x
f x
x x
x 3 2 0
3
x
+ 0 - -
-x - - - 0 +
2
x - - 0 + +
( )
f x + 0 +
-1,0 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh đó cho là T 3; 2 0; 0,5
+) Với m = 1 phương trỡnh đó cho cú nghiệm 3nờn m = 1 khụng thoả món đề
4
x bài
0,25
+) Với m1phương trỡnh đó cho vụ nghiệm khi và chỉ khi ' 0 0,25 2a
2
1 3( 1)( 2) 0
1
5
m
m
Vậy với 1 hoặc thỡ phương trỡnh đó cho vụ nghiệm
2
0,5
Phương trỡnh cú hai nghiệm trỏi dấu khi và chỉ khi (m1).3(m 2) 0 0,5
1
2b
1 m 2
Vậy với 1 m 2 thỡ phương trỡnh đó cho cú hai nghiệm trỏi dấu 0,5
1 3.44,5 6.54,5 19.64,5 23.74,5 9.84,5 69,33
60
2
2
1 [3 44,5 69,33 6 54,5 69,33 19 64,5 69,33 60
23 74,5 69,33 9 84,5 69,33 ] 104,97
x
0,5
2
3
Vỡ 3 nờn điểm cuối của cung thuộc cung phần tư thứ III, do đú
2
Vậy sin 7
4
0,5
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ phương trỡnh 4 0 1
Vậy A(1; 5)
1,0
Trang 3Đường thẳng BC cú vectơ chỉ phương là BC5; 3 Từ đú suy ra đường thẳng BC
2
Vậy phương trỡnh đường thẳng BC là 3(x 3) 5(y 1) 0 hay 3x5y 4 0 0,5 Đường trũn nhận BC làm đường kớnh cú tõm I là trung điểm của đoạn thẳng BC
1 1
;
2 2
Bỏn kớnh của đường trũn 34
BC
0,5 3
Vậy phương trỡnh đường trũn là
0,5
Gọi AH là đường cao của tam giỏc ABC
Cú
2 2
3.1 5.5 4 32 ( , )
34
3 5
0,5 4
Cú BC 52 ( 3)2 34
Vậy diện tớch tam giỏc ABC là 1 1 32 34 16(đvdt)
ABC
Ghi chú: Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ
điểm từng phần như đáp án quy định.