nửa bề mặt Địa Cầu tính từ Xích đạo đến cực Bắc.. Để hiểu được nội dung bản đồ thì bước đầu tiên cần đọc AB[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn Địa lí - lớp 6
(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)
Chủ đề:
TRÁI ĐẤT
Nội dung 1:
TRÁI ĐẤT
TRONG HỆ
MẶT TRỜI
HÌNH
DẠNG
TRÁI ĐẤT
VÀ CÁCH
THỂ HIỆN
BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT
TRÊN BẢN
ĐỒ
- Biết được vị trí, hình dạng, kích thước của TĐ
- Trình bày được khái niệm kinh
tuyến, vĩ tuyến Biết quy ước về kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc; kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây; vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam.
- Định nghĩa đơn giản về bản
đồ, biết phương hướng trên bản đồ
và một số yếu tố cơ bản của bản đồ:
tỉ lệ bản đồ, kí hiệu bản đồ, lưới kinh, vĩ tuyến
- Biết khái niệm kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lí của một điểm và cách viết tọa độ địa lí của một điểm
- Xác định được: kinh tuyến gốc, các kinh tuyến Đông và kinh tuyến Tây; vĩ tuyến gốc, các đường vĩ tuyến Bắc và vĩ tuyến Nam; nửa cầu Đông và nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam
- Phân biệt được các loại bản đồ dựa vào tỉ lệ số
- Hiểu được ý nghĩa của tỉ lệ số
- Hiểu được ý nghĩa và cách sử dụng kí hiệu các loại kí hiệu bản đồ
- Hiểu được cách biểu hiện độ cao của địa hình
- Xác định được phương hướng, tọa độ địa lí của một điểm trên bản đồ hoặc hình vẽ
- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thưc tế theo đường chim bay (đường thẳng) và ngược lại
Số câu
Nội dung
2: CÁC
CHUYỂN
ĐỘNG CỦA
- Trình bày được chuyển động
tự quay quanh trục và hệ quả - Dựa vào hình vẽ mô tả hướng chuyển động tự quay, sự lệch
Trang 2TRÁI ĐẤT VÀ
CÁC HỆ QỦA
hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt Trái Đất
Số câu
Số điểm
1 câu
2 đ
1 câu 0,33 đ
TS câu: 18
TS điểm : 10
Tỉ lệ : 100%
7 câu 4đ 40%
9 câu 3đ 30%
1 câu
2 đ 20%
1 câu
1 đ 10%
Trang 3PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 6
1
Chủ đề: TRÁI
ĐẤT
Nội dung 1: TRÁI
ĐẤT TRONG HỆ
MẶT TRỜI
HÌNH DẠNG
TRÁI ĐẤT
VÀ CÁCH THỂ
HIỆN BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT TRÊN
BẢN ĐỒ
- Vị trí, hình dạng của TĐ
- Kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc; kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây; vĩ
tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam.
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ.
- Đặc điểm chung của kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc
- Nửa cầu Bắc
- Y nghĩa và cách sử dụng kí hiệu các loại kí hiệu bản đồ.
- Cách biểu hiện độ cao của địa hình.
- Xác định phương hướng, tọa độ địa lí của một điểm trên hình vẽ.
- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính khoảng cách trên thưc tế theo đường chim bay (đường thẳng).
Biết Hiểu
Biết Biết Biết Biết
Hiểu Hiểu Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
2 6
1 1 1 1
1 1 1 2 1
0.66 2.0
0.33 0.33 0.33 0.33
0.33 0.33 0.33 2.0 1.0
2
Nội dung 2: CÁC
CHUYỂN ĐỘNG
CỦA TRÁI ĐẤT
VÀ CÁC HỆ
QỦA
- Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục và hệ quả Biết 1 2.0
Trang 4TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA GIỮA HK I - MÔN ĐỊA LÝ 6
I TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Khoanh tròn một chữ cái nội dung đúng trong các câu dưới đây.
Câu 1 Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy?
Câu 2 Trái Đất có dạng
A hình elip B hình tròn C hình cầu C hình bầu dục
Câu 3 Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) được gọi là
A kinh tuyến Đông B kinh tuyến Tây
C kinh tuyến 180o D kinh tuyến gốc
Câu 4 Kinh tuyến Đông là
A kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc
B kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc
C nằm phía dưới Xích đạo
D nằm phía trên Xích đạo
Câu 5 Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến được gọi là
A kinh tuyến B kinh tuyến gốc C vĩ tuyến D vĩ tuyến gốc Câu 6 Tỉ lệ bản đồ cho biết
A độ thu nhỏ của bản đồ so với thực địa B độ lớn của bản đồ so với thực địa
C độ chuẩn xác của bản đồ so với thực địa D diện tích của lãnh thổ trên thực địa Câu 7 Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
Câu 8 Vĩ tuyến Bắc là
A những vĩ tuyến nằm hai bên Xích đạo
B những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Nam
C những vĩ tuyến nằm từ Xích đạo đến cực Bắc
D những vĩ tuyến từ cực Bắc đến cực Nam
Câu 9 Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?
A 1: 7.500 B 1: 15.000 C 1: 200.000 D 1: 1.000.000
Câu 10 Nửa cầu Bắc là
A nửa bề mặt Địa Cầu tính từ Xích đạo đến cực Nam
B nửa bề mặt Địa Cầu tính từ Xích đạo đến cực Bắc
C nửa cầu nằm bên phải vòng kinh tuyến 200T và 1600Đ
D nửa cầu nằm bên trái vòng kinh tuyến 200T và 1600Đ
Câu 11 Để hiểu được nội dung bản đồ thì bước đầu tiên cần đọc
A tỉ lệ bản đồ B màu sắc bản đồ
C tên bản đồ D đọc bảng chú giải
Câu 12 Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu
A đường B chữ C diện tích D điểm
Trang 5Câu 13 Để thể hiện ranh giới quốc gia, người ta dùng ký hiệu
A điểm B đường C diện tích D hình học
Câu 14 Đường đồng mức là đường nối những điểm
A xung quanh chúng B có cùng một độ cao
C ở gần nhau D cao nhất trên bề mặt Trái Đất
Câu 15 Các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình càng
A bằng phẳng B thấp C thoải D dốc
II TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm)
Trình bày sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả?
Câu 2 (1.0 điểm)
Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ 1:500000 Cho biết 4 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
Câu 3 (1.0 điểm)
Quan sát hình 13, cho biết các hướng đi từ điểm O đến các điểm A,B,C,D
Câu 4 (1.0 điểm)
Dựa vào lưới kinh tuyến và vĩ tuyến dưới đây, hãy xác định tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D
Hình 13
A
.
.D
.B
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM – ĐỊA LÝ 6
I TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
Mỗi câu đúng 0.33 điểm (đúng 3 câu được 1 điểm)
II TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1
(2.0 đ)
Vận động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả 2.0
* Sự vận động của Trái Đất quanh trục.
- Trái Đất tự quay quanh trục tưởng tượng nối liền hai cực và nghiêng 66 0 33'
trên mặt phẳng quỹ đạo.
- Hướng tự quay: từ Tây sang Đông.
- Thời gian tự quay một vòng quanh trục là 24h (1 ngày đêm).
- Trên bề mặt Trái Đất được chia ra thành 24 khu vực giờ
0.5 0.25
0.25 0.25
Các hệ quả sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất
- Hiện tượng ngày, đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất
- Sự chuyển động lệch hướng của các vật thể ở nửa cầu Bắc và nửa cầu
Nam trên bề mặt Trái Đất
0.5 0.25
Câu 2
(1.0 đ)
Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ 1:500000 Cho biết 4 cm trên bản đồ tương
Câu 3
(1.0 đ)
Xác định đúng các hướng đi từ điểm O đến các điểm A,B,C,D 1.0
- Đi từ điểm O đến A: hướng Bắc
- Đi từ điểm O đến B: hướng Đông
- Đi từ điểm O đến C: hướng Nam
- Đi từ điểm O đến D: hướng Tây
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 4
(1.0 đ)
Viết đúng tọa độ địa lý của các điểm A, B, C, D 1.0
A B C D
Mỗi tọa độ đúng 0.25
Ngày … /… /2020 Ngày … /……/2020
Người duyệt đề Người ra đề
200 T 100 T
100 Đ
200 Đ
100 N
200 N 100 B
300 B