Kü n¨ng: - Nắm vững cách giải và biện luận phương trình bậc 2 - Biết áp dụng định lý viét để: + Nhẩm nghiệm phương trình bậc hai trong trường hợp đặc biệt + XÐt dÊu c¸c nghiÖm cña pt bËc[r]
Trang 1Bài soạn: phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
Tiết 28 theo PPCT (Tiết số 1 trong tổng số 2 tiết)
Người soạn: Lê Thị Tính
Đơn vị: THPT Lang Chánh
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Củng cố cách giải và biện luận pt bậc 2
- Nắm 01# định lý viét và các ứng dụng
2 Kỹ năng:
- Nắm vững cách giải và biện luận , 8 trình bậc 2
- Biết áp dụng định lý viét để:
+ Nhẩm nghiệm , 8 trình bậc hai trong hợp đặc biệt
+ Xét dấu các nghiệm của pt bậc 2
+Tìm hai số khi biết tổng và tích
+Giải và biện luận số nghiệm cuẩ pt trùng , 8
3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , óc duy logic
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
-HS: sgk, vở ghi, K#
- GV: Giáo án, sách tham khảo
III Phương pháp dạy học
Dùng , 8 pháp gợi mở vấn đáp kết hợp với hoạt động
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
a/ Các tình huống học tập
* Tình huống 1: Ôn tập kiến thức cũ Gv nêu vấn đề bằng bài tập Giải quyết vấn đề thông qua các HĐ
+HĐ1: Giải và biện luận t pt bậc 2: ax2 + bx + c = 0
+HĐ2: Trong hợp pt bậc 2: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân tính tổng, tích hai nghiệm đó
+HĐ3: Phát biểu định lí
+HĐ 4: Rèn luyện kĩ năng thông qua giải bài tập
Tình huống 2: ứng dụng của định li Viet giải quyết vấn đề qua các hoạt
động
+HĐ 5: Nhẩm nghiệm pt bậc 2
+HĐ6: Rèn luyện kĩ năng
+HĐ 7: Cho đa thức
+HĐ 8: Tìm 2số khi biết tổng và tích
+HĐ 9: Xét dấu cấc nghiệm của pt bậc 2
+HĐ 10: Rèn luyện kĩ năng về xét dấu các nghiệm của pt bậc 2
+ HĐ 11: Tìm mối liên hệ giữa số nghiệm của PT trùng , 8 với PT bậc hai
B Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 2HĐ1: Giải và biện luận PT bậc hai ax2 + bx + c = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* Ta có: b2 4ac
PT vô nghiệm
:
0
PT có nghiệm kép
:
0
x1 = x2 =
a b
: PT có hai nghệm phân biệt
0
x1, x2 và
a
b x
a
b x
2
;
1
* Giao nhiệm vụ cho học sinh
* Gọi học sinh lên bảng kết luận về nghiệm của PT trong 3 TH của
* Kiểm tra bài cũ của học khác
* Thông qua kiểm tra bài cũ để chuận
bị bài mới
2 Bài mới:
HĐ1: Là hoạt động thực tiễn dẫn vào định lý:
Giả sử PT ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm PT x1, x2 Tìm tổng và tích của 2 nghiệm đó
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Công thức nghiệm:
,
a
b
x
2
1
a
b x
2
2
Vậy: x1+x2
a
b a
b a
b
2 2
a
b x
x
2
a
c a
b
2
- CHo học sinh viết công thức nghiệm
- Tính x1+x2 và x1.x2
- Kết luận
+HĐ 3 ; Phát biểu định lí (SGK)
+HĐ 4; Rèn luyện kĩ năng
Cho PT
b/ Với m 1 Hãy tìm tổng và tích hai nghiệm đó
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a Ta có ’ = m2 – (m-1)(m+1)= 1
Vậy với m 1 thì PT đã cho có hai
nghiệm phân biệt
b Theo Viet ta có:
1
1
1 2
2 1
2 1
m
m x x
m
m x
x
* Giao bài tập và K dẫn, kiểm tra cách giải của học sinh
* Tính
* áp dụng định lý viet để tìm: x1 + x2
và x1.x2
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 1
Bài tập TNKQ số 1
Cho , 8 trình: x2 – 5x + 6 = 0 Hãy chọn , 8 án đúng trong các phuơng án sau:
A Có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và
3
2
5
2 1
x x x x
Trang 3B Có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và
6
5
2 1
2 1
x x
x x
C Có nghiệm kép x1 = x2 = 5
HĐ 5: Nhẩm nghiệm , 8 trình bậc hai
Cho , 8 trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)
a Tìm nghiệm của , 8 trình trên: nếu a + b + c = 0
b Tìm nghiệm của , 8 trình trên: nếu a - b + c = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a> Nếu a + b + c =0 thì
a
c x
x1 1 , 2
b> Nếu a - b + c =0 thì
a
c x
x1 1 , 2
* Giao nhiệm vụ, K dẫn học sinh giải quyết
* Sữa chữa kịp thời cá sai lầm
* Kết luận
HĐ 6: Rèn luyện kỷ năng
Giải , 8 trình
a> 5x2 – 7x + 2 = 0 b> 2x2 + 2x + 3 = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1 Thử xem hai , 8 trình trên có
nhẩm nghiệm 01# không
a> Có a + b + c = 5 – 7 + 2 = 0, nên
, 8 trình có hai nghiệm phân biệt:
5
2
;
1 x
x
b> 8 trình có hai nghiệm phân
2
3 ,
1 x
x
a - b + c =0
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
- Gọi 3 học sinh đứng tại chỗ giải quyết các bài toán trên
- Cho học sinh nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Hoạt động 7: Kiểm tra lại kiến thức
Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1 và x2 phân tích đa thức ttrên thành nhân tử
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Phân tích thành tích
2
4 2
)
(
a a
b x
x
f
a
b x a
b a
x
f
2 2
ã
)
(
)
- K dẫn học sinh các 'K# phân tích
- Kết luận
- Cho học sinh làm bài TNKQ số
5K đây)
Trang 4Bài trắc nghiệm khách quan 2: Hãy nối mỗi dòng ổ cột 1đến mỗi dòng ổ cột 2để 01# khẳng định đúng
Đa thức f(x) 6x2 7x 201# phân tích
thành
Nhân tử là (x-3) (2x+1)
Đa thức f(x) x2x 1 01# phân tích thành Nhân tử là (x-1) (x - 6)
Đa thức f(x) 2x2 5x 3 01# phân tích
thành
Nhân tử là 6 (x-1) (x+3)
Đa thức f(x) x2 7x 6 01# phân tích thành Nhân tử là
( 2 1 5 ( 2 1 5 ) 4
1
x
Nhân tử là )
3
2 )(
2
1 (
Hoạt động 8: Xét dấu các nghiệm của , 8 trình bậc hai:
Cho , 8 trình: ã2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 (x1 x2)
đặt x1 + x2 = S
x1 x2 = P Hãy xét dấu của x1 và x2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
TH1: P < 0 => x1 , x2 trái dấu
P > 0
TH2: > 0 Thì PT có 2 nghiệm 58
S > 0
P > 0
TH2: > 0 Thì PT có 2 nghiệm âm
S < 0
- Giao bài tập và K dẫn cách giải quyết
Xét khi P < 0 Xét khi P > 0
- Kết luận
Hoạt động 9: Rèn luyện kỹ năng về xét dấu các nghiệm của PT bậc hai
Bài 1: Xét dấu các nghiệm của các PT sau:
a, ( 1 2 )x2 2 ( 1 2 )x 2 0
b, ( 2 3 )x2 2 ( 1 3 )x 1 0
c, 2x2 – 9x + 6 = 0
Bài 2: Cho PT: - 0,5x2 +2,7x + 1,5 = 0 hãy chọn khẳng định sau:
a, Có hai nghiệm trái dấu b, Có hai nghiệm cùng dấu
c, Có hai nghiệm âm d, Vô nghiệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe, hiếu nhiệm vụ
- Cử một bạn trong nhóm lên trình
bày lời giải
- Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm.ốNhms 1, 2, 3 làm các câu
a, b, c của bài tập 1 Nhóm 4 làm bài tập 2
Trang 5Hoạt động 10: Tìm 2 số khi biết tổng và tích.
Cho x + y = S(1) và x – y = P(2) Hãy tìm x và y
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm cách giải bài toán
Từ (1): x = S – y thế vào (2) ta 01#
y2 – Sy + P = 0
KL: 2 số x, y là nghiệm , 8 trình:
X2 – SX + P = 0
Giao bài tập và K dẫn, kiểm tra việc thực hiện
Chỉnh sửa các sai lầm
- Cho học sinh làm bài tập TNKQ
số 3 5K dây)
Bài TNKQ số 3: Một hình chữ nhật chu vi là 40(cm) và diện tích là 36(cm2) Hai cạnh cảu hình chữ nhật đó là cặp số nào trong các cặp số sau:
a, Hai cạnh của hình chữ nhật là : 5 và 15
b, Hai cạnh của hình chữ nhật là : - 4 và 10
c, Hai cạnh của hình chữ nhật là : 2 và 18
d, Hai cạnh của hình chữ nhật là : 3 và - 6
Hoạt động 11: Cho , 8 trình: ax4 + bx2 + c = 0 (1)
Nêu cách giải , 8 trình trên
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- W PT về bậc 2
Đặt y = x2 (y 0) khi đó:
(1) <=> ay2 + by + c = 0 (2)
KL: Số n0 của PT (1) phụ thuộc vào số n0
của PT (2)
Giao bài tập và định K giải bằng cách 0 về bậc hai
- Nhận xét về n0 của PT đã cho
- Cho học sinh làm bài tập TNKQ
số 4
Bài TNKQ số 4: Cho PT: x4 + 9x2 + 8 = 0
Hãy chọn đáp án đúng
a, Vô nghiệm c, Chỉ có 3 nghiệm phân biệt
b, Chỉ có 2 nghiệm phân biệt d, Có 4 nghiệm phân biệt
Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1:
A, Nêu cách giải và biện luận PT bậc nhất và bậc 2 một ẩn số
B, Nêu các ứng dụng của định lí Viet
Câu hỏi 2: cho , 8 trình :
(m +1)x2 – 2 (m -1)x + m – 2 = 0
a, Xác định m để PT có 2 nghiệm phân biệt
b, Xác định m để PT có một nghiệm bầng 1 và tìm nghiệm còn lại
Câu hỏi 3; Tìm 2 số có
a, Tổng là 19 ,tích là 84
b, Tổng là 5 tích.là -24
c Tổng là -10 tích là 16
4 Bài tập về nhà ; Gồm các bài tập 6 ,7.8, 9 ,10, 11 trong SGK trang 78-79
... làm tập TNKQsố 5K dây)
Bài TNKQ số 3: Một hình chữ nhật chu vi 40(cm) diện tích 36(cm2) Hai cạnh cảu hình chữ nhật cặp số cặp số sau:
a, Hai cạnh hình chữ... chữ nhật : 15
b, Hai cạnh hình chữ nhật : - 10
c, Hai cạnh hình chữ nhật : 18
d, Hai cạnh hình chữ nhật : -
Hoạt động 11: Cho , 8 trình: ax4... phụ thuộc vào số n0
của PT (2)
Giao tập định K giải cách 0 bậc hai
- Nhận xét n0 PT cho
- Cho học sinh làm tập TNKQ
số
Bài