III/ Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở kết hợp các hoạt động học tập của giờ häc IV/ TiÕn tr×nh bµi häc 1/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học 2/ Bµi míi: Hoạt động 1:[r]
Trang 1Luyện tập giá trị lượng giác của các góc lượng giác Giáo viên: Nguyễn Văn Trình
I/ Mục tiêu:
3/ Về
giác nào đó
4/ Về thái độ: Cẩn thận, cần cù, chính xác
II/ Chuẩn bị:- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa……….
- Học sinh: + Chuẩn bị bài )C" ở nhà, Sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở kết hợp các hoạt động học tập của giờ
học
IV/ Tiến trình bài học
1/ Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
2/ Bài mới:
Hoạt động 1: Tiến hành tìm lời giải bài tập 20
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
- Nhớ lại kiến thức cơ bản:
sin ( + k2) = sin
cos ( + k2) = cos
tan ( + k) = tan
cot ( + k) = cot
- áp dụng tính:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản sin ( + k2) = sin cos ( + k2) = cos tan ( + k) = tan cot ( + k) = cot
Trang 2sin 2250 = sin (- 1350 + 3600)
= sin (- 1350) = -
2 2
cos 2250 = cos (-1350) = -
2 2
tan2250 = tan (450 + 1800)
= tan 450 = 1
Cot 2250 = cot 450 = 1
các góc còn lại
0
- Yêu cầu học sinh tính các giá trị
Hoạt động 2: Tiến hành tìm lời giải bài tập 21
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
- Lập bảng dấu của sin, cos,
tan
- sin và cos cùng dấu
sin cos > 0
- Dựa vào bảng xét dấu tìm ra câu
trả lời: sin và cos cùng dáu khi
M ở góc phần ) thứ I và thứ III
- Học sinh tự hoàn thành câu b
-
sin, cos, tan
- Nhận xét bảng dấu học sinh vừa lập
- Gợi ý cho học sinh biết sin và cos cùng dấu nghĩa là gì?
của sin và cos để tìm câu trả lời
- Yêu cầu học sinh hoàn thành câu b
Hoạt động 3: Tiến hành tìm lời giải bài 22
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
cơ bản:
sin2 + cos2 = 1
tan
1
Z k k
, 2
1 + tan2 = 2 (cos 0)
cos 1
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các công
minh một đẳng thức
Trang 31 + cot2 = (sin 0 )
2
sin 1
- Biến đổi vế trái
cos4 - sin4
= (cos2 - sin2)( cos2 + sin2)
= cos2 - sin2
= cos2 - (1 - cos2) = 2 cos2 - 1
- Lên bảng
- Nhận xét
- áp dụng cụ thể ở câu a
- Kiểm tra các BC" làm của học sinh
- Kết luận
- Gọi một học sinh lên bảng làm câu b
- Gọi một học sinh khác nhận xét
Hoạt động 4: Tiến hành giải bài tập 23
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên
- Tìm hiểu đề bài: Chứng minh
một biểu thức không phụ thuộc
vào nghĩa là chứng minh biểu
thức đó không còn
- Biến đổi:
+
4
cos
4
sin 4
= sin4 4 ( 1 sin2)
cos 1 ( 4
= ( 2 sin 2) 2 + ( 2 cos 2) 2
= 2 – sin2 +2 - cos2
= 4 – (sin2 + cos2) = 4 – 1 =
3
traviệc thực hiện các BC" biến đổi
* Sửa chữa sai sót (nếu có)
* Kết luận
3/ Củng cố: Qua bài học chúng ta thấy rằng cần phải nắm 7-" tính chất
4/ Bài tập về nhà:
Trang 4Hoµn thµnh c¸c c©u cßn l¹i ë c¸c bµi: 20, 21, 22, 23