- Cả nhóm thảo luận để rút ra kết Bước 3: Trình bày luận qua các thí nghiệm trên - Gv yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả và giải thích về cách nhận biết - Đại diện nhóm báo cáo kế[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày tháng năm 2009
Tiết 1: Tập đọc:
cánh diều tuổi thơ.
I, Mục tiêu:
- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiên; đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài
lứa tuổi nhỏ( trả lời 7 các CH trong SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Chú Đất Nung – phần 2
- Nội dung bài
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
a, Luyện đọc:
- Chia đoạn: 2 đoạn
- Tổ chức cho hs đọc đoạn
- Gv sửa đọc cho hs, giúp hs hiểu nghĩa một
số từ khó
- Gv đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài:
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để
miêu tả cánh diều?
- Cánh diều 7 miêu tả bằng những giác
quan nào?
- Trò chơi thả diều mang lại cho trẻ em
- Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả
muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
- Gv giúp hs phát hiện giọng đọc bài văn
thể hiện diễn cảm
- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm, thi
đọc diễn cảm
- Nhận xét
3, Củng cố,dặn dò:
- Nội dung bài?
- Chuẩn bị bài sau
- Hs chia đoạn
- Hs đọc nối tiếp đoạn lớp 2-3 07>
- Hs đọc trong nhóm 2
- 1-2 hs đọc toàn bài
- Hs chú ý nghe gv đọc bài
cánh diều có những loại sáo Tiếng sáo diều
vi vu trầm bổng
- Bằng mắt và tai
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui
- H nêu
- Hs phát hiện giọng đọc luyện đọc diễn cảm
- Hs tham gia thi đọc diễn cảm
- Hs nêu nội dung bài
Tiết 2: Toán: Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.
Trang 2I, Mục tiêu:
- Thực hiện 7 chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
II, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện chia cho 10, 100, 1000,
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
cữ số 0 ở tận cùng
- Phép tính: 320 : 40 = ?
- Vận dụng chia một số cho một tích để thực
hiện
- Nhận xét; 320 : 40 = 32 : 4
số bị chia nhiều hơn số chia
- Phép tính: 32000 : 400 = ?
- Yêu cầu hs vận dụng chia một số cho một
tích để thực hiện
- Nhận xét: 32000 : 400 = 320 : 4
2.4, Kết luận chung: sgk
2.5, Luyện tập:
MT: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia hai số
có chữ số tận cùng là các chữ số 0
Bài 1: Tính:
- Yêu cầu hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2a: Tìm x:
- Tổ chức cho hs làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3a:
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3b: (HS khá, giỏi)
3, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu
320 : 40 = 320 :(10 x4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- Hs đặt tính thực hiện
32000 : 400 = 32000 : (100 x 4) = = 32000:1000 : 4 =320 : 4 =80
- Hs đặt tính
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
- Hs đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- Hs tóm tắt và giải bài toán
Bài giải:
a, Nếu mỗi toa chở 20 tấn hàng thì cần số tao xe loại đó là:
180 : 20 = 9 ( toa xe)
b,Nếu mỗi toa chở 30 tấn thì cần số toa xe loại đó là:
180 : 30 = 6 (toa xe)
Trang 3
Tiết 3: Chính tả:
Nghe – viết: cánh diều tuổi thơ.
I, Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn
II, Đồ dùng dạy học:
- Một vài đồ chơi: chong chóng, búp bê, ô tô cứu hoả,
- Phiếu bài tập 2
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiêm tra bài cũ:
- Gv đọc một số tiếng bắt đầu bằng s/x
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- Gv đọc đoạn viết
- J ý cách trình bày bài viết
- Nhắc nhở hs một số từ ngữ khó viết, hay
viết sai
- Gv đọc cho hs nghe viết bài
- Thu một số bài chấm, nhận xét, chữa lỗi
2.3, Luyện tập:
Bài 2a: Tìm tên đồ chơi hoặc trò chơi chứa
tiếng bắt đầu bằng ch/tr
- Nhận xét
Bài 3: Miêu tả một trong các đồ chơi, trò
chơi nêu lên ở bài tập 2
- Tổ chức cho hs miêu tả theo nhóm 2
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Luyện viết thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Hs chú ý nghe đoạn cần viết
- Hs đọc lại đoạn viết
- Hs tập viết một số từ ngữ khó viết
- Hs nghe đọc để viết bài
- Hs chữa lỗi
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tìm tên các đồ chơi, trò chơi:
+ chong chóng, que chuyền,
+ trốn tìm, cầu 7>>>
- Hs nêu yêu cầu
- Hs trao đổi theo nhóm 2, miêu tả đồ chơi hoặc trò chơi cho bạn nghe
- Một vài nhóm miêu tả cho cả lớp nghe
Tiết 4: Đạo đức:
Biết ơn thầy giáo, cô giáo.( tiếp theo)
I, Mục tiêu:
- Biết 7 công lao của thầy, cô giáo
- Nêu 7 những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy, cô giáo
- Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo
II, Tài liệu và phương tiện:
- Sgk đạo đức
- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán
III, Các hoạt động dạy học:
Trang 41, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ghi nhớ
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Trình bày sáng tác hoặc
liệu ' tầm 7 >5 bài tập 4,5)
- Tổ chức cho hs viết, vẽ, kể chuyện, xây
dựng tiểu phẩm về chủ đề kính trọng, biết
ơn thầy cô giáo
- Tổ chức cho hs trình bày các bài hát, thơ,
tục ngữ nói về công lao của các thầy cô
giáo
- Nhận xét
Hoạt động 2:Làm thiếp chúc mừng
thầy giáo, cô giáo cũ:
- Yêu cầu mỗi hs làm một tấm thiếp
- J ý: Nhớ gửi tặng các thầy giáo, cô
giáo cũ tấm thiếp đã làm
* Kết luận:
- Cần phải kính trọng, biết ơn thầy, cô giáo
- Chăm ngoan, học tập tốt là biểu hiện của
lòng biết ơn
3, Hoạt động nối tiếp:
- Thực hiện các việc làm để tỏ lòng kính
trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
- Hs trình bày những tác phẩm đã chuẩn bị
- Hs hát, đọc thơ, có nội dung đề cao công lao của các thầy,cô giáo
- HS nhắc nhở các bạn thực hiện kính trọng, biết ơn đối với các thầy giáo, cô giáo đã và
đang dạy mình
- Hs làm thiếp chúc mừng thầy cô giáo
- Hs nhắc lại
@ @ @ @ @
Thứ ba ngày tháng năm 2009
Tiết 1: Toán:
Chia cho số có hai chữ số.
I, Mục tiêu:
- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số(chia hết,chia có
<
II, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Tính: 490 : 70; 1950 : 15
- Nêu cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- Phép chia: 672 : 21 = ?
- Tính từ trái sang phải
- Nêu cách chia
- Củng cố cách chia hết:
- Phép chia: 779 : 18 = ?
- Nhận xét về số bị chia và số chia
- Hs thực hiện phép chia
Trang 5- Yêu cầu hs thực hiện tính.
- Phép chia có >
2.4, Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
MT: Củng cố phép chia số có ba chữ số cho
số có hai chữ số
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 2:
MT: Giải bài toán có lời văn liên quan đến
phép chia cho số có hai chữ số
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:(HS khá, giỏi)
3, Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Hs thực hiện tính
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tóm tắt và giải bài toán
Bài giải:
Mỗi phòng xếp 7 số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ) Đáp số: 16 bộ
a,x = 21 b, x = 47
Tiết 2: Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi – trò chơi.
I, Mục tiêu:
- Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi(BT1,BT2); phân biệt 7 những đồ chơi có lợi
và những đồ chơi có hại(BT3); nêu 7 một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi trong sgk
- Giấy khổ to viết tên các đồ chơi, trò chơi – lời giải bài tập 2
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ghi nhớ tiết >
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới
2.1, Giới thiệu bài:
Bài 1: Nêu tên đồ chơi, trò chơi
- Gv treo tranh lên bảng
- Yêu cầu hs tìm và nêu
- Nhận xét
Bài 2:
- Tổ chức cho hs làm bài với phiếu học tập
- Nhận xét, chốt lại ý đúng
Bài 3:
- Tổ chức cho hs làm bài
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs thảo luận nhóm đôi
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm việc trên phiếu học tập theo nhóm
- Các nhóm trình bày bài
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm việc cá nhân, hs trình bày lớp
Trang 6Bài 4: Tìm từ ngữ miêu tả.
- Yêu cầu hs tìm các từ ngữ
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
ngữ thuộc chủ điểm
- Nhận xét tiết học
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở, 1 hs làm bàu trên bảng
- hs đọc các từ tìm 7 % say mê, hào hứng, ham thích, ham mê, say '2>>>
Tiết 3: Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã được nghe hay được đọc có nhân vật là những đồ
chơi của trẻ em hoặc những convật gần gũi với trẻ em.
I, Mục tiêu:
- Kể lại 7 câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc
những con vật gần gũi với trẻ em
- Hiểu Nội dung chính của câu chuyện(đoạn truyện)đã kể
II, Đồ dùng dạy học:
- 1 số truyện viết về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em
- Bảng lớp với sẵn đề bài
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Kể câu chuyện Búp bê của ai
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã được
nghe hay được đọc có nhân vật là những đồ
chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi
với trẻ em
- Gv giới thiệu tranh sgk
- Truyện nào có nhân vật là đồ chơi, truyện
nào có nhân vật là con vật?
- Gv gợi ý một vài câu chuyện
b, Thực hành kể chuyện, trao đổi về nội
dung ý nghĩa câu chuyện:
- Tổ chức cho hs kể chuyện, trao đổi theo
nhóm 2
- Tổ chức cho hs thi kể chuyện lớp
- Nhận xét, bình chọn bạn kể hay hấp dẫn,
- Hs đọc đề bài
- Hs xác định yêu cầu của bài
- Hs quan sát tranh sgk
- Hs nối tiếp nói tên câu chuyện định kể, giới thiệu về nhân vật trong câu chuyện đó
- Hs kể chuyện, trao đổi theo cặp
- 1 vài cặp kể chuyện lớp
- Hs tham gia thi kể chuyện lớp
Trang 7câu chuyện hay.
3, Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: khoa học
Tiết kiệm nước.
I, Mục tiêu:
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk 60, 61
- Giấy vẽ tranh
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những việc nên làm để bảo vệ nguồn
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
MT: Nêu những việc nên và không nên làm
- Hình vẽ sgk
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 2:
+ Những việc nên và không nên làm để tiết
- Kết luận:
2.3, Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết
MT: Bản thân học sinh cam kết tiết kiệm
- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm: 4
nhóm
- Các nhóm thảo luận xây dựng bản cam
phân công vẽ tranh
- Hs nêu
- Hs quan sát hình vẽ sgk
- Hs thảo luận nhóm 2 xác định việc nên và
+ Nên làm: hình 1,3,5 + Không nên làm: hình 2,4,6
- Hs nêu
- Hs liên hệ thực tế và nêu
- Hs thảo luận làm việc theo nhóm
- Các nhóm xây ựng bản cam kết, tìm ý cho bức tranh và vẽ tranh cổ động tuyên truyền
Trang 8- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày tháng năm 2009
Tiết1
Tuổi ngựa I.Mục tiêu:
_Biết đọc với giọng vui, nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ, đầu biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài
khoảng 8 dòng thơ trong bài) HS khá giỏi trả lời 7 CH 5trong SGK
- Yờu
II.
- Tranh minh !"
1’
5’
1’
10’
!" #$%
Bài ( Cỏnh ,8 9 :
- GV yờu
- GV
Bài )*"
+,- #$%. /*$% 01$ 2345$
GV yờu cầu HS luyện đọc theo trỡnh
tự cỏc khổ thơ trong bài (đọc 2, 3
lượt)
-Yờu cầu HS đọc bài theo nhúm
Yờu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
GV đọc diễn cảm cả bài
+,- #$% 2: /*$% 01$ tỡm "83
- HS
- HS $ 0B cõu C
- HS D xột
+ + HS
+ HS
- HS
- 1 HS
Trang 910’
bài
GV yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 1
- #" C 9 gì?
- [] $! " G1 tính nào?
- GV
GV yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2
- ^_` con” theo gió rong
- GV
GV yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 3
- c8 gì G% ,- ^ ` con” trên
cánh )d hoa?
- GV
GV yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 4
- Trong
R )8 gì ]\
GV yêu
-
: này em e e gì ?
+,- #$% 3: /*$% 01$ 0";$
<)
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV
:
- GV ,- HS tìm )L
N9 :
Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn
- GV treo $ %& có ghi N9 :
……… ngọn gió của trăm miền)
- GV
- GV cùng trao )9 $! 0D HS
cách
h
- GV P 0Q cho các em
=$% >
- Nêu
- HS nghe
HS
- 9 _`
- HS
-trung du xanh R qua cao nguyên )G )C X )" ngàn )O 8 núi )7 ^_` con” mang
* 8
HS
- Màu
gió & R xôn xao trên cánh )d tràn D% hoa cúc ,"
HS
- 9 con là 9 ) ] )X d dù ) xa cách núi )B tìm 8 ]
HS câu C 5
- HS phát
HS cách
- Theo dõi
I%
- HS theo
- HS
Trang 10- Nêu dung bài :\
?$ dò:
không ham ) / 6D bé yêu ] ) )(
TiÕt 2:Toán
CHIA CHO B CÓ HAI D B (tt)
I.Môc tiªu:
_ Thùc hiÖn 7 phÐp chia sè cã bèn ch÷ sè cho sè cã hai ch÷ sè (chgia hÕt, chia cã < II.
1’
5’
1’
6’
8’
18’
!" #$%
Bài
- GV yêu
- GV D xét
Bài )*"
"*" - "53:
+,- #$%. /*$% 01$ HS -E/F$% G chia
I GV ghi $ phép tính 8192 : 64 =
?
- ; 1 em lên $ )T tính và tính, , 0% làm vào nháp
- GV giúp HS
: trong Q 0+ chia
67 : 21
42 : 21 2
- ; vài em trình bày 0" cách nhân
+,- #$% 2: /*$% 01$ HS
- 2 HS lên làm, Q em làm phép tính
- HS D xét
- HS )T tính và tính
8192 64
64 128 179
128 512 512 0
Trang 11-E/F$% G chia cú 0/ 1154 : 62
hành : ` vớ ,& trờn
+,- #$% 3: N hành
Bài tập 1:
- cT tớnh d tớnh
Bài tập 2:
- Yờu
vào Y
- ; 1 em lờn $ làm
- GV theo dừi HS làm,
0" 0B $ )L
Bài tập 3:
- GV phỏt % 0 cho 2 em làm d
trỡnh bày
- Theo dừi HS làm D xột, P sai
_ Bài 3b (HS khá, giỏi)
=$% > - ?$ dũ:
6w i bài: H1 D%
- HS làm bài vào $ con
Bài $
3500 : 12 = =r2g, 8)
tỏ bỳt chỡ và cũn X 8 bỳt chỡ
X 8 bỳt
chỡ
- HS làm bài vào PHT
a) 75 x x = 1800 b) 1855 : x =
35
x = 1800 : 75 x =1855 :
35
x = 24 x = 53
Tiết 3 làm OP$
I.Mục tiêu
_ Nắm vững cấu tạo 3 phần(mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả đồ vật và trình
tự miêu tả; hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự xen
kẽ giữa lời tả với lời kể (BT1)
_ Lập 7 dàn ý cho bài văn tả chiếc áo mặc đến lớp (BT2)
II.
-G1 0B $ BT1
1’
5’
!" #$%
Bài (
- GV yờu
trong 2
- Yờu
cho thõn bài
- GV
)*"
- 1 HS
- 1 HS thõn bài
- HS D xột
Trang 1210’
20’
"*" - "53 bài
Trong
làm các bài
trị
X )b 0D% dàn ý cho bài * $ )d
D
/*$% 01$ 2345$ -
Bài tập 1:
- GV
D%
- GV phát % )z N{ $ ) HS
$ 0B
- GV
Bài tập 2:
- GV
D%
- GV
+ Tả chiếc áo em mặc đến lớp hơm
nay
+ Lập dàn ý cho bài văn dựa theo nội
dung ghi nhớ trong tiết TLV trước &
các bài văn mẫu: Chiếc cối tân,
Chiếc xe đạp của chú Tư, đoạn thân
bài tả cái trống trường
- GV D xét ) ) dàn ý
chung cho
a) U! bài:
hơm nay: là
em
áo mua ?
b) Thân bài:
]% màu ……)
+ Aùo màu R
+ 6G $ cơ tơng, khơng cĩ ni lơng
nên mùa 0" G mùa nĩng mát
+ Dáng
- 2 HS bài D% 1 6$ 0% theo dõi trong SGK
- HS
đạp của chú Tư, suy ~ trao
)9 $ 0B 0+ 0I các câu C
- HS phát ý N $ 0B các câu C
- Vài HS
- HS
- HS làm bài cá nhân vào Y
- Vài HS làm bài trên % 0
_ HS làm bài trên G1 dán bài làm trên $ 0% trình bày
Trang 13!$ mỏi
- $ X %D (thõn ỏo, tay ỏo,
]% khuy ỏo ………)
+ 69 : mi X T cú 8 2 )B
màu xanh
+ Aựo cú 2 cỏi tỳi
+ Hàng khuy xanh búng, R%
c) I- bài:
Tỡnh
+ Aựo
+ Em cú
=$% > - ?$ dũ:
- GV
HS
Tiết 4:Khoa
LÀM
I.Mục tiêu:
-Làm thí nghiệm để nhận biết xung quanh mọi vật và chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí.
II.
- Hỡnh trang 62, 63 SGK
-tinh, chai khụng,
III.CÁC
1’
5’
1’
11’
!" #$%
Bài
- Vỡ sao ta phài
- GV
Bài )*"
"*" - "53 bài
+,- #$% 1: Thớ $% "5) _$% minh
khụng khớ cú ! quanh )"
O-Mục tiờu: HS phỏt hiện sự tồn tại của
khụng khớ và khụng khớ cú ở quanh mọi
vật
Cỏch tiến hành:
- GV chia nhúm và )8 i cỏc nhúm
dựng ) quan sỏt và làm thớ
- HS $ 0B
- HS D xột
- Nhúm Y bỏo cỏo
...+ ,- #$% 2: /*$% 01$ HS
- HS lên làm, Q em làm phép tính
- HS D xét
- HS )T tính tính
81 92 64
64 128 179
128 5 12 5 12