Góc liên kết trong phân tử H2O lại lớn hơn trong phân tử H2S do liên kết O-H phân cực về phía nguyên tử oxi mạnh hơn S-H, khoảng cách giữa các electron liên kết gần hơn, tương tác đẩy mạ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN
THPT LỘC BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 15/02/2011 (đề thi gồm 01 trang, có 7 câu)
Câu 1: 3,0 điểm
a)
b) Nêu
1 Thêm 1 1 ) 2 dung 23 NH 3 vào dung 23 CuCl 2
2 Thêm dung 23 Na 2 CO3 vào ": "' các dung 23 FeCl 3 , BaCl2, Zn(NO3)2.
3 Thêm 1 1 ) 2 dung 23 NaOH vào dung 23 AlCl 3
Câu 2: 3,0 điểm
a) Hoàn thành và cân %A các *( B hóa sau:
1 K 2 S + K 2 Cr 2 O 7 + H 2 SO 4 S + …
2 As2S3 + HNO3 + H2O NO + H2SO4 + …
b) Trong phân I tác JK L electron M do N electron liên ) làm ( góc liên ) so N góc lai hóa, còn
hãy ( thích:
1 2S (HSH = 92 0 ), H2O (HOH=104 0 29 ’ ), NH3 (HNH=107 0 ).
2
S O O
Cl 103 0 Cl F 105 0 F Cl 111 0 Cl
Câu 3: 2,0 điểm
Khi hòa tan SO2 vào N có các cân %A sau:
SO2 + H2O H2SO3 H <0 Hãy cho %) Y cân %A Z SO 2 thay
a) ]! nóng dung 230 b) Thêm HCl c) Thêm NaOH d) Thêm KMnO 4
Câu 4: 3,0 điểm
a) Cho khí clo qua dung 23 NaBr `K dung 23 có màu vàng )* a cho khí clo qua thì màu vàng "
' và ) * trình hóa Z các *( B P(K ra.
và BaSO4 7f ' dùng thêm N và CO 2 hãy trình bày cách phân
Câu 5: 3,0 điểm
Hòa tan ) 4,431 gam \ '* Al và Mg trong HNO 3 loãng thu ' dung 23 A và 1,468 lít ? \ '* hai khí ?! không màu) có k "' 2,59 gam, trong có khí hóa c nâu trong không khí.
a) Tính *: # k "' \ kim " trong \ '*0
b) Tính k mol HNO 3 R tham gia *( B0
c) Khi cô dung 23 A thì thu ' bao nhiêu gam !k khan.
Câu 6: 3,0 điểm
Oxi hóa m gam '* ` L! A %A CuO Y cho ( *J sinh ra Y CO 2 và hoei H2O ": "' qua bình (1) M Mg(ClO 4 )2 và bình (2) M 150ml Ca(OH) 2 0,2M thì thu ' 2gam ) Z0 Ck "' bình (1) # 0,9 gam và k "' CuO ( 1,92 gam Xác 3 công B phân I Z A, %) phân I k Z
A c phân I k Z benzen.
Câu 7: 3,0 điểm
a) n) Y phân `! các ` có cùng công B phân I C 3 H4Cl2.
b) 7`! nào có Y phân hình $ n) các * Y phân hình B và f rõ 2 cis-, trans-.
- Hết -
Học sinh được phép sử bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 2SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN
THPT LỘC BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2010 - 2011
1
a) Phân
phân tích thành hai nguyên
b)
1 Ban :! có ) Z xanh, sau ) tua tan 2: trong dung
23 NH32 thành dung 23 màu xanh s
Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
qB màu xanh s
2
- Na2CO3 và FeCl3
2Fe3+ + 3CO + 3H2 2O 2Fe(OH)3 + 3CO2
3
- Na2CO3 và BaCl2
Ba2+ + CO BaCO2 3
3
- Na2CO3 và ZnSO4
Không có
3 Cho 1 1 dung 23 NaOH vào dung 23 AlCl3 ) 2 `K
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]
-0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
2
a)
1 3K2S +K2Cr2O7 +7H2SO4 3S +Cr2(SO4)3 + 4K2SO4 + 7H2O
2 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O 28NO + 9H2SO4 + 6H3AsO4
b)
1 Các phân I này ! * electron M do, tác JK L
electron M do N electron liên ) làm góc liên ) trong phân I
này ! c so N góc lai hóa Do trong phân I H2S và
H2O còn hai * electron M do nên góc liên ) c góc liên
) Z phân I NH3?f có * electron M do) Góc liên )
trong phân I H2O " "N trong phân I H2S do liên ) O-H
L các electron liên ) : tác JK 0
2 Khác N phân I OF2 electron phân M phía flo, trong
phân I Cl2O electron phân M phía nguyên I oxi trung tâm
nên ( cách L các electron tác JK L các
electron liên ) làm góc liên ) "N 0 r phân I SCl2 và OF2
! có M phân M phía xa so N nguyên I trung tâm Tuy
1,0 1,0
0,5
0,5
Trang 3nhiên do các nguyên I chu kì 2 (O và F) có bán kinh nguyên I
2
( cách L các electron liên ) c tác JK
L các electron này làm góc liên ) "N 0
3
a) ]! nóng dung 23 cân %A !Kx 23 theo ! 30
b) Thêm HCl, cân %A !Kx 23 theo ! 30
c) Thêm NaOH, cân %A !Kx 23 theo ! !y0
d) Thêm KMnO4, cân %A !Kx 23 theo ! !y0
0,5 0,5 0,5 0,5
4
a) Clo JK brom ra c dung 23 !k
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Brom tan vào N thành dung 23 màu vàng
)* a cho clo vào thì nó oxi hóa brom
5Cl2 + Br2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
Các axit thành không màu, dung 23 Z chúng làm _!d
!Kx sang màu c0
b)
tan
không tan
tan Dung
23
Ba2+
e ) Z e
tan BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2
Ba2+ + CO BaCO2 3
3
Ba2+ + SO BaSO2 4
4 BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2
0,5
0,5
1,0
0,25 0,25 0,25 0,25
5
a) M khí = 37 do MNO =30 khí B 2 là N2O
b a
b a M
a+ b = 0,07
a = b = 0,035
Tìm ' nNO = nN O= 0,035mol
n
Theo 3 "!y bào toàn ta có
Al Al3+ + 3e
x 3x
Mg Mg2+ + 2e
y 2y
N+5 + 3e N+2
3x0,035 0,035
0,5
0,5
Trang 42N+5 + 8e 2N+1
8x0,035 0,035
Ta có
3x + 2y = 0,385
27x + 24y = 4,431
x = 0,021 và y=1,161
%Al = 12,8%
%Mg = 87,2%
b) k mol HNO3 = (4a + 10b) = 0,49 mol
c) m!k khan = 28,301 gam
0,5
0,5
0,5 0,5
6
Oxi hóa A ( *J là CO2 và H2O nên A B C, H và có
x có O Mg(ClO4)2`* a H2O
mH2O = 0,9 gam nH2O = 0,05 mol; nH = 0,1 mol
Dung 23 Ca(OH)2`* a CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)
CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2)
nCa(OH)2 = 0,15x0,2 = 0,03 mol
nCaCO3 = 0,02 mol
'* 1: )! f P(K ra (1) và Ca(OH)22
nCO2 = nCaCO3 = 0,02 mol
'* 2: )! P(K ra ( (1) và (2)
(1) và (2) nCO2 = 0,04 mol
] ( [ "' CuO %A k "' Z O trong CuO R
*( B nO/CuO = 0,12 mol
nyK trong A có:
nH = 0,1 mol; nC = 0,02 hay 0,04 mol
nO = 0,04 + 0,05 – 0,12 = - 0,03 mol ?"
nO = 0,08 + 0,05 – 0,12 = 0,01 mol
nC : nH : nO = 0,04 : 0,1 : 0,04 = 4:10:1
Công B nguyên (C4H10O)n
Theo ( !K) M = 74n < MC6H6 = 78 n=1
nyK công B phân I là: C6H10O
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5 0,5
7
a)
(1) CCl2=CH-CH3 (2) CHCl=CCl-CH3
(3) CHCl=CH-CH2Cl (4) CH2=CCl-CH2Cl
(5) CH2=CH-CHCl2
(6) Cl- -Cl (7) -Cl 2
b)
Các `! (2), (3) và (6) có Y phân hình
2,0
1,0
... data-page="2">SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN
THPT LỘC BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
LỚP 11 THPT NĂM... f rõ 2 cis-, trans-.
- Hết -
Học sinh phép sử bảng tuần hồn ngun tố hóa học
Họ tên thí sinh: ...
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2010 - 2 011
1
a) Phân
phân tích thành hai nguyên
b)
1 Ban :!