1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 - Tuần 2-4 - Năm học 2010-2011 - Ngô Thị Hồng Vân

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 404,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MôC tiªu Häc xong bµi nµy, HS biÕt : -Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn - Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ địa lí[r]

Trang 1

Tuần 2

Hai

30/8/10

cc Tập đọc toán khoa học

đạo đức ATGT

3 6 3 2 2

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt) Các số có 6 chữ số

Trao đổi chất ở người (tt) Trung thực trong học tập Biển bỏo hiệu GT đường bộ(T2)

Ba

31/8/10

thể dục Toán chính tả

lt&câu lịcH sử

3 7 3 3 2

Quay phải, quay trái, TC: Thi xếp hàng nhanh Luyện tập

Nghe- viết : Mười năm cõng bạn đi học MRVT : Nhân hậu - Đoàn kết

Làm quen với bản đồ (tt)

1/9/10

tập đọc Toán

địa lí

kĩ thuật

kể chuyện

4 8 2 2 2

Truyện cổ nước mình Hàng và lớp

Dãy Hoàng Liên Sơn Vật liệu , dụng cụ cắt khõu thờu (T2)

Kể chuyện đó nghe ,đó đọc

Năm

2/9/10

thể dục Toán Tlv khoa học

mĩ thuật

4 9 3 4 2

Động tác quay sau-TC: Nhảy đúng, nhảy nhanh

So sánh các số có nhiều chữ số

Kể lại hành động của nhân vật Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò

Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa lá

Sáu

3/9/10

lt& câu Toán TLV

âm nhạc hĐ tt

4 10 4 2

Dấu hai chấm Triệu và lớp triệu Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn KC Học hát: Em yêu hòa bình

Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)

I MụC ĐíCH, YêU CầU

1 Giọng đọc phù hợp với tớnh cỏch mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

2 Hiểu được nội dung của bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,

bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

3.Chọn được danh hiệu phự hợp với tớnh cỏch của Dế Mốn(trả lời được cỏc cõu hỏi

SGK)

*HS K-G: Chọn được danh hiệu hiệp sĩ và giải thớch được lớ do vỡ sao lựa chọn(cõu

hỏi 4)

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ :

- 1 em đọc thuộc bài "Mẹ ốm", nêu ý nghĩa

-1 em đọc truyện "Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu (phần 1), nêu ý nghĩa

2 Bài mới:

* GT bài

- Từ nội dung bài trước đi vào bài tiếp theo

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi lượt 3 em đọc tiếp nối

- Kết hợp rèn phát âm, nghỉ hơi và đọc câu

cảm, câu hỏi

- Tổ chức HS luyện đọc

- Gọi 1 em đọc cả bài, giải nghĩa từ khó

- GV đọc mẫu

HĐ2: Tìm hiểu bài

- Chia nhóm cho HS đọc lướt và trả lời câu

hroi SGK, gọi đại diện nhóm trình bày

+ Gọi 1 em đọc đoạn 1 và trả lời: Trận địa

mai phục của bọn nhện như thế nào ?

- Nhện gộc: to lớn

- lủng củng: nhiều, đứng không có hàng lối

+ Gọi 1 em đọc đoạn 2

- 2 em lên bảng, cả lớp theo dõi

- Mở SGK

- 2 lượt

 HS1: Từ đầu giã gạo

 HS2: Tiếp theo đi không ?

 HS3: Còn lại

- Nhóm 2 em

- 1 em đọc bài, 1 em đọc chú giải

- Nhóm 3 em thảo luận, đại diện nhóm trình bày

 chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc canh gác, cả nhà nhện núp kín trong các hang đá với dáng vẻ hung dữ

- 1 em đọc

Tập đọc : Tiết 3

SGK: 15, SGV: 53

Trang 3

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

phải sợ ?

+ Gọi 1 em đọc đoạn 3

- Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận

ra lẽ phải ?

- Sau lời lẽ của Dế Mèn, bọn Nhện đã làm

gì ?

 cuống cuồng: vội vàng, rốt rít

- Theo em có thể tặng cho Dế Mèn danh

hiệu nào ?

- Đại ý của đoạn trích này là gì ?

- GV ghi bảng, gọi 3 em nhắc lại

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Gọi 3 em nối tiếp đọc

- HD tìm giọng đọc đúng

- HD đọc đoạn tả mụ nhện và lời nói Dế

Mèn

- Thi đọc diễn cảm

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- Nhắc HS luôn sẵn lòng giúp đỡ người

khác

- CB: Truyện cổ nước mình

 chủ động hơn, lời lẽ rất oai, giọng thách thức, quay phắt lưng, phóng càng

đạp phanh phách, xưng ta, gọi bọn này

- 1 em đọc

 So sánh bọn nhện giàu có, béo mập

mà đòi mãi món nợ tí tẹo, đánh đập Nhà Trò yếu ớt  hèn hạ

 sợ hãi, cuống cuồng phá vòng vây

 hiệp sĩ

 Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

- 3 em đọc

 Đoạn 1: chậm, căng thẳng

- Hoạt động cả lớp

- 1 em / tổ

- Lắng nghe

Các số có sáu chữ số

I MụC ĐíCH, YêU CầU

Giúp HS :

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số

*BT: Bài 1, 2, 3, 4(a, b)

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ trang 8/SGK

- Bảng từ, các thẻ có ghi số 100 000, 10 000, 1 000, 100, 10, 1, các tấm ghi các chữ

số: 1, 2 9

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

Toán : Tiết 6

SGK: 8, SGV: 38

Trang 4

- Gọi 4 em giải bài 4SGK

- Gọi HS nêu quy tắc, ghi công thức tính chu

vi hình vuông

2 Bài mới:

HĐ1: Số có sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn

- Gọi HS nêu quan hệ giữa các đơn vị các

hàng liền kề

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

b Hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

 1 trăm nghìn viết là 100 000

c Viết và đọc số có 6 chữ số

- Đưa bảng phụ kẻ các hàng, gắn các thẻ số

lên cột tương ứng, yêu cầu HS đếm

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối

bảng, GV xác định lại số này gồm bao nhiêu

trăm nghìn, chục nghìn

- Tương tự, GV lập thêm 2 số khác

- GV viết số, yêu cầu HS lấy các thẻ

100 000, và các tấm ghi số 1, 2 gắn vào

cột tương ứng

HĐ2: Luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm VT rồi lên bảng trình

bày

Bài 2:

- Yêu cầu đọc đề

- Gọi lần lượt 3 em lên bảng

Bài 3:

- Cho HS tự làm VT

- GV ghi số lên bảng, yêu cầu HS đọc để

kiểm tra

Bài 4:

- Đọc cho HS viết BC

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- CB : Luyện tập

- 4 em lên bảng

- HS trung bình

- HS nêu tiếp nối

- 1 số em nhắc lại

- Nghe

- HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn

- HS nhắc lại

- HS viết số, đọc số

- HS lên bảng viết số, đọc số

- HS làm VT, 1 em lên bảng

- 1 em đọc đề

- HS làm VT

- HS làm VT

- 4 em đọc số

- HS viết BC, 2 em viết bảng

- Lắng nghe

Trang 5

Trao đổi chất ở người (tt)

I MụC tiêu :

Sau bài học, HS có khả năng :

- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

- Biết được nếu một trong cỏc cơ quan trờn ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết

II Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 8,9 SGK

- Bộ đồ chơi: Ghép chữ vào chỗ trong sơ đồ

iii Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Trong quá trình sống, cơ thể lấy những

gì từ môi trường và thải ra môi trường

những gì?

- Vẽ sơ đồ và trình bày sự trao đổi chất

giữa cơ thể người với môi trường ?

2 Bài mới: GT bài- Ghi đề

HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp

tham gia vào quá trình trao đổi chất ở

người

- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 8

SGK và thảo luận

+ Chỉ vào từng hình, nói tên và chức năng

của từng cơ quan

+ Trong số những cơ quan đó, cơ quan

nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi

chất giữa cơ thể với môi trường

- GV ghi tóm tắt lên bảng, giảng về vai

trò của cơ quan tuần hoàn trong việc thực

hiện qua trình trao đổi chất xảy ra ở bên

trong cơ thể

- GV kết luận như SGK trang 32

HĐ2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ

quan trong việc thực hiện sự trao đổi

chất ở người

* Tổ chức HS chơi trò chơi: Ghép chữ

- 2 em lên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Nhóm 2 em thảo luận và trả lời

- Đại diện nhóm trình bày

+ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết + tiêu hóa, hô hấp, bài tiết nước tiểu

- Lắng nghe

- 2 em nhắc lại

* HĐ nhóm 3 em

Khoa học : Tiết 3

SGK: 8, SGV: 28

Trang 6

vào chỗ trong sơ đồ

- GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ chơi

gồm: 1 sơ đồ như hình 5/9 SGK và các

tấm phiếu rời có ghi những từ còn thiếu

(chất dinh dưỡng, ô xi, khí các-bô-níc, ô-

xi và các chất dinh dưỡng, khí các-bô-níc

và các chất dinh dưỡng, các chất thải) và

HD cách chơi

- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm

- GV cùng đại diện nhóm làm giám khảo

để chấm về nội dung và hình thức của sơ

đồ

- Tổ chức cho HS thảo luận, trả lời:

+ Hàng ngày, cơ thể người phải lấy

những gì từ môi trường và thải ra môi

trường những gì?

+ Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi

chất ở bên trong cơ thể được thực hiện?

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ

quan tham gia vào quá trình trao đổi chất

ngừng hoạt động?

- GV kết luận như mục Bạn cần biết

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Các chất dinh dưỡng

- Các nhóm thi nhau lựa chọn các phiếu cho trước để ghép vào chỗ .ở sơ đồ cho phù hợp

- Nhóm nào gắn nhanh, đúng và đẹp

là thắng cuộc

- Các nhóm HS trình bày sản phẩm

- Đại diện nhóm trình bày về mói quan hệ giữa các cơ quan trong cơ thể, trong quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

- HS suy nghĩ, thảo luận và TLCH

- Lớp nhận xét, bổ sung

+Cơ thể sẽ chết

- HS nhắc lại

- Lắng nghe

Trung thực trong học tập (Tiết 2)

I MụC tiêu:

-Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

-Biết được trung thực trong học tập giỳp em học tập tiến bộ được mọi người yờu mến -Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của HS

-Cú thỏi độ và hành vi trung thực trong học tập

* Biết quý trọng những bạn trung thực và khụng bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II đồ dùng dạy học :

- Các mẫu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

iii Hoạt động dạy học

Đạo đức: Tiết 2

SGK: 3, SGV: 16

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Gọi HS đọc ghi nhớ

2 Bài mới: Giới thiệu - Ghi đề

HĐ1: Thảo luận nhóm (BT3)

- Gọi HS đọc yêu cầu BT 3

- Yêu cầu các nhóm thảo luận

- GV kết luận về cách ứng xử đúng trong

mỗi tình huống

a) Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học

để gỡ lại

b) Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm

cho đúng

c) Nói bạn thông cảm vì làm như vậy là

không trung thực trong học tập

HĐ2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm được

(BT4)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu

+ Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm

gương đó?

- GV kết luận: Xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương về trung thực trong học

tập, chúng ta cần học tập các bạn đó

HĐ3: Liên hệ bản thân (BT6)

+ Hãy nêu những hành vi của bản thân mà

em cho là trung thực?

- GV nhận xét, tuyên dương

+ Đã bao giờ em thiếu trung thực trong học

tập chưa?

Nếu có bây giờ em nghĩ lại thấy thế nào?

Em sẽ làm gì nếu gặp những tình huống

tương tự như vậy?

- GV kết luận: Trung thực trong học tập

giúp em mau tiến bộ và được mọi người yêu

quý, tôn trọng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS thực hiện tốt lối sống trung thực

- Chuẩn bị: Vượt khó trong học tập

- 2 em đọc

*HĐ nhóm

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 em đọc

- 3 em trình bày

- Thảo luận cả lớp, 1 số em trình bày suy nghĩ của riêng mình

- Lắng nghe

*HĐ cả lớp

- 3 em trình bày

+K/Tật

- 1 số em tự giác trình bày

- 2 em nhắc lại

- Lắng nghe

*****************************

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009

Trang 8

Luyện tập

I MụC ĐíCH, YêU CầU

- Giúp HS luyện viết và đọc được cỏc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ

số 0)

*BT: Bài 1, 2, 3(a, b, c), 4(a, b)

II hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Gọi 1 em làm miệng bài 3

- Cả lớp viết BC bài 4

2 Bài mới:

HĐ1: Ôn lại hàng

- Gọi HS đếm các hàng từ trăm nghìn đến

đơn vị và nêu quan hệ giữa đơn vị 2 hàng

liền kề

- Viết số 653 267 lên bảng, cho HS xác

định các hàng và chữ số thuộc hàng đó

- Viết bảng, yêu cầu HS đọc số :

850 203, 800 007, 832 100, 832 010

HĐ2: Luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu HS tự làm VT rồi lên bảng trình

bày

Bài 2:

- Gọi HS đọc từng số và cho biết chữ số 5

ở mỗi số thuộc hàng nào

- Yêu cầu HS làm VT

Bài 3:

- GV đọc cho HS viết BC

- Viết số lên bảng, gọi 1 số em đọc để

kiểm tra

Bài 4:

- Gọi 1 em đọc đề, chia nhóm làm bài

- Yêu cầu HS đọc thầm để nêu quy luật

viết số của từng dãy số

- 1 em làm miệng

- Làm BC, 1 em lên bảng

- 2 em đếm

- HS trung bình

- 1 em trả lời, cả lớp nhận xét

- 2 em đọc

- 1 em đọc to

- HS làm VT

- 3 em lần lượt lên bảng

- HS nhận xét

- 4 em đọc

- HS làm VT

- HS viết BC

- 1số em thực hiện

- 1HS đọc đề

- HS nêu lần lượt: dãy số tròn trăm nghìn, tròn chục nghìn, tròn nghìn, tròn

Toán : Tiết 7

SGK:10, SGV: 40

Trang 9

- Gọi 3 nhóm làm xong trước dán bài làm

lên bảng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- CB : Hàng và lớp

chục, số tự nhiên liên tiếp

- Nhóm 3 em thi làm nhanh trên giấy A3

- Lắng nghe

Nghe viết: Mười năm cõng bạn đi học.

Phân biệt : s / x - ăng / ăn

I MụC ĐíCH, YêU CầU

1 Nghe - viết đúng và trình bày đoạn văn "Mười năm cõng bạn đi học” sạch sẽ, đỳng quy định

2 Làm đỳng BT2 và BT3(a/b)

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung BT2

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Tìm những từ có tiếng chứa vần

an / ang

2 Bài mới :

* GT bài

- Nêu mục đích, yêu cầu

HĐ1: HD nghe - viết

- GV đọc cả bài

- Yêu cầu đọc thầm tìm tên riêng cần viết

hoa, các con số và từ ngữ dễ viết sai

+ Giải nghĩa: khúc khuỷu

gập ghềnh

- Đọc cho HS viết BC 1 số từ: Chiêm Hoá,

Tuyên Quang, vượt suối, khúc khuỷu

- Đọc cho HS viết vào vở

- Đọc lại 1 lượt cho HS soát lỗi

- HS đổi vở chấm chéo, GV chấm vở 1 tổ

- Nhận xét

HĐ2: Làm bài tập

Bài 2 :

- Yêu cầu đọc đề

- 1 em đọc, HS viết BC, 2 em lên bảng

- Nghe

- Theo dõi SGK

- Nhóm 2 em

 Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường, Sinh, Hanh

 10 năm, 4 ki-lô-mét

 câu chuyện, vượt suối, khúc khuỷu, gập ghềnh

- HS viết BC, 1 em lên bảng

- HS nghe - viết

- HS soát lỗi

- 2 em cùng bàn

- Sửa lỗi

- HS đọc thầm, 1 em đọc to

- Nhóm 2 em

Chính tả : Tiết 2

SGK: 16, SGV: 56

Trang 10

- Nhóm 2 em thảo luận làm bài, phát phiếu

cho 2 nhóm làm xong đính lên bảng

- HD cả lớp nhận xét

 sau - rằng - chăng - xin - băn khoăn - xem

- Truyện đáng cười ở chi tiết nào ?

Bài 3 :

- Tổ chức thi giải nhanh vào BC

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét

- CB bài sau

- 2 nhóm làm bảng phụ đính lên bảng

- Cả lớp nhận xét

- 2 em đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- HS tự trả lời

- HS làm vào BC

- Cả lớp nhận xét : sáo - trăng

- Lắng nghe

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết

I MụC ĐíCH, YêU CầU

Biết thờm một số từ ngữ(gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hỏn Việt thụng dụng) về

chủ điểm Thương người như thể thương thõn (BT1, BT4); nắm được cỏch dựng một

số từ cú tiếng “nhõn” theo 2 nghĩa khỏc nhau: người, lũng thương người (BT2, BT3)

* HS K-G : Nờu được nghĩa của cỏc cõu tục ngữ ở BT4

II đồ dùng dạy học :

- 3 phiếu khổ to kẻ bài 1 và 1 số giấy A3

III hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

- Viết những tiếng chỉ người trong gia

đình mà phần vần có 1 âm, 2 âm

2 Bài mới:

* GT bài

- Tuần này em học chủ điểm gì ? Chủ

điểm đó gợi cho em điều gì ?

- Giới thiệu đề bài

HĐ1: Làm bài tập

Bài 1:

- Yêu cầu đọc đề

- Chia nhóm thảo luận, phát phiếu cho 3

nhóm

- Giúp nhóm yếu làm bài

- Tổ chức nhận xét, bình chọn

Bài 2:

- HS làm BC, 2 em lên bảng :

 bố, mẹ, bà, dì

 bác, cậu, ông

 Thương người như thể thương thân

 Biết yêu thương, giúp đỡ người khác

- HS đọc thầm, 1 em đọc to

- Nhóm 2 em

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét, chọn nhóm tìm nhiều từ

LT&C : Tiết 3

SGK: 17, SGV: 58

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w