- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mçi sè.. Các hoạt động dạy – học: Néi dung.[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2011
Tiết 1:
Ôn tập các số đến 100 000
I Mục tiêu:
- Biết phân tích cấu tạo số
II Đồ dùng dạy – học :
T: Bảng phụ
H: SGK; Vở BT
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ:(2’)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
2 Ôn lại cách đọc số, viết số và các
hàng: (10’)
- Đọc số 83251; 83001; 80201; 80001
- Phân tích cấu tạo số và nêu mối quan hệ
giữa hai hàng liền kề
- Tìm các số tròn chục, trăm, nghìn, chục
nghìn
3 Thực hành :(24’)
* Bài tập 1: a, Viết số thích hợp vào mỗi
vạch của tia số: 20000; 40000;
50000;60000
-b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
38000; 39000;40000; 42000
* Bài tập 2: Viết theo mẫu
* Bài tập 3a: Viết mỗi số sau thành tổng
theo mẫu: 8723; 9171; 3082; 7006
M: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
3b/ Viết theo mẫu (1 dòng)
M: 900 + 200 + 30 + 2 = 9232
T: Kiẻm tra đồ dùng học tập của HS T: Giới thiệu T" trình môn Toán
T: Viết bảng và HD HS đọc và phân tích số
H: Thực hành theo HD của GV
H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận
H: Nêu yêu cầu BT H: Nhận xét tìm quy luật của dẫy số H:Làm BT vào vở và nêu ý kiến
H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận
T: Treo bảng phụ và phân tích mẫu H: theo dõi và làm miệng các phần còn lại
H+T: Nhận xét, chốt ý kiến, ghi bảng H: Làm bài vào vở và nêu ý kiến
Trang 24 Củng cố, dặn dò: (3')
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp )
H+T: Nhận xét, kết luận
T: Nh ận xét tiết học , giao bài tập VN cho HS
H: VN nhà học bài , chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2011
Tiết 2:
Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)
I Mục tiêu:
chia) số có đến 5 chữ số với ( cho) số có một chữ số
- Biết so sánh , xếp thứ tự ( đến 4 số ) các số đến 100 000
II Đồ dùng dạy – học :
T: 2 bảng phụ
H: SGK; Vở
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ:(3')
Đọc số: 6203; 12050; 7351; 10800
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1')
2 Thực hành :(25’)
* Bài tập 1( cột 1) Tính nhẩm
7000 + 2000
9000 - 3000
8000 : 2
3000 x 2
* Bài tập 2a: Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 7035 - 2316
325 x 3 25968 : 3
* Bài tập 3:
4327 3742 28676
28676
? 5870 5890 97321
T: Viết số lên bảng H: Đọc số, nhận xét, ghi điểm
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
T: Đọc phép tính H: Nhẩm nhanh kết quả, nêu miệng
T: Ghi KQ lên bảng
H+ T: Nhận xét, chữa bài
H: Nêu yêu cầu BT, làm BT vào vở và H: 4 em lên bảng làm bài tập
H+T: Nhận xét, kết luận
T: Phát bảng phụ cho 2 HS làm bài , trình bày trên bảng
H: Làm BT vào vở H+T: Nhận xét, chốt kết quả đúng
>
<
=
Trang 3* Bài tập 4b: Viết các số sau theo thứ
tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 86
3 Củng cố, dặn dò: (3')
T: HDHS so sánh H: Làm BT vào vở và nêu kết quả
H+T: Nhận xét , chốt ý kiến
T: Nhận xét chung giờ học, HD học và xem ;S bài ở nhà
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2009
Tiết 3:
Ôn tập các số đến 100000 ( tiếp theo)
I Mục tiêu :
số; nhân (cho) số có một chữ số
- Tính đựơc giá trị của biểu thức
II Đồ dùng dạy – học :
T: Bảng phụ ghi BT1 ; 2 Bảng phụ , bút dạ
H: SGK, Vở BT
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ : (5')
Bài tập 2b
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
2 Thực hành: (30')
* Bài tập 1: Tính nhẩm
Sử dụng bảng phụ
* Bài tập 2b: Đặt tính rồi tính
56346 + 2854 43000 - 21308
13065 x 4 65040 : 5
* Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức
a/ 3257 + 4659 - 1300 = 7916 - 1300
= 6616
H: Làm BT trên bảng lớp ( 2 em) H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
T: Treo bảng phụ cho HS quan sát
H: Nhẩm tính và trả lời
H+T: Nhận xét, kết luận
H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em) H: Tính trên bảng lớp( 4 em), HS khác làm vào vở
H+T: Nhận xét, chốt KQ H: Nêu YCBT ( 1 em) Nêu cách tính T: Phát bảng phụ, bút dạ cho HS lam
Trang 4b/ 6000 - 1300 x2 = 6000 - 2600
= 3400
* Bài 4: Tìm X
a/ X + 875 = 9936 X: 3 = 1532
X= 9936 - 875 X = 1532 x 3
X = 9061 X = 4596
* Bài tập 5: Tóm tắt
4 ngày: 680 chiếc ti vi
7 ngày: chiếc ti vi?
3/ Củng cố, dặn dò : (4')
Hệ thống kiến thức bài học
bài, trình bày trên bảng
H: Tính vào vở và nêu ý kiến
H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận
H: Đọc yêu câu BT
T: Phát bảng phụ , bút dạ cho HS 2H : làm trên bảng phụ – trình bày KQ -Cả lớp lam cào vở NX bạn
T: kết luận H: Đọc và tóm tắt đề bài
H: Giải trên bảng lớp ( 1 em) H# làm
BT vào vở
H+T: Nhận xét, chốt KQ
H: Nêu TTND bài học
T: nhận xét chung giờ học, HD học và xem ;S bài ở nhà
Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2009
Tiết 4:
Biểu thức có chứa một chữ
I Mục tiêu :
- S đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số
II Đồ dùng dạy học :
T: Bảng gài, kẻ sẵn bảng BT2 lên bảng lớp
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ: (3')
Bài tập 4 ( Tr 5)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
2 Nội dung :
a/ Giới thiệu biểu thức có chứa một
chữ: (10')
VD: Mẹ có 3 quyển vở Mẹ cho Lan
thêm quyển Lan có tất cả quyển
H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
H: Đọc đề bài ( 2 em) T: Treo bảng gài, gọi HS thay số tìm KQ
T+H: Thảo luận rút ra BT có chứa một chữ
Trang 5Biểu thức: 3 + a
* Nếu a =1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4 4 là
giá trị của biểu thức 3 + a
* Nếu a = 2 thì
* Kết luận: Mỗi lần thay chữ a bằng số
b/ Thực hành : (23’)
*Bài tập1: Tính giá trị của BT theo
mẫu
a 6-b với b = 4
Mẫu: Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2
b 115 - c với c= 7
c a + 80 với a = 15
* Bài tập 2:Viết vào ô trống (theo
mẫu)
133
* Bại tập 3b: Tính giá trị của BT 873-
n với: n=10; n=o; n=70; n=300
3 Củng cố, dặn dò :(3')
Hệ thống kiến thức bài học
Luyện tập
H: Thực hành thay số vào BT
T: Ghi KQ
H+T: Rút ra nhận xét
H: 2 em đọc lại
H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em) T: Phân tích cho HS thống nhất cách làm
H: Làm BT vào vở và nêu ý kiến
H+T: Nhận xét, kết luận
T: HDHS làm BT1
H: Nêu yêu cầu BT
BT vào vở
H + T: Nhận xét, chữa bài
H: Nêu tóm tắt ND bài học ( 2 em) T: Nhận xét đánh giá tiết học HD học
và xem ;S bài ở nhà H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 20 tháng 8 năm 2009
Tiết 5:
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Tính giá trị biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bàng số
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II Đồ dùng dạy – học :
Trang 6T: Kẻ sẵn trên bảng lớp BT1.
H: SGK; Vở ô li
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :(5')
Bài tập 3a.( Tr 6)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
2 Thực hành: (31')
* Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức
(theo mẫu):
7
10
* Bài tập 2: Tính giá trị của biểu
thức:
a/ 35 + 3 x n Với n=7
Với n=7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x7 =
56
c/ 237 - (66 + x) với x = 34
* Bài tập 3: Viết vào ô trống: ( theo
mẫu )
6 (92 - c) + 81 167
* Bài tập 4: Chu vi hình vuông là P:
P = a x 4
Với a = 3 cm thì P = 3 x 4 = 12 cm
Với a = 5 dm thì P = 5 x 4 = 20 dm
Với a = 8m thì P = 8 x 4 = 32 m
3 Củng cố, dặn dò : (3')
Làm BT 2b, d ở nhà
Các số có sáu chữ số
H: Nêu miệng BT ( 1 em) H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em) T: Phân tích mẫu, nêu cách làm
H: Làm BT vào vở; Làm trên bảng lớp (
2 em)
H: Làm BT vào vở và nêu ý kiến
H+T: nhận xét, chốt kết quả
H: Đọc yêu cầu BT H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) T: Chốt ý kiến
H: Nêu yêu cầu BT ( 2 em) H: Tính vào vở và nêu ý kiến
H+T: Nhận xét chốt kết quả
H+ T: Hệ thống ND bài, HD học và làm BT ở nhà
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
Trang 7Tuần 2:
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2009
Tiết 6:
Các số có sáu chữ số
I Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến sáu chữ số
II Đồ dùng dạy – học :
T: Bảng phụ kẻ phân tích số 432 516; BT1
- Bảng lớp kẻ sẵn BT2
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ:(5')
Bài tập 4 ( Tr 7)
P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với :
a = 3cm ; a = 8cm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
2 Nội dung :(31')
a/ Giới thiệu số có 6 chữ số:(10')
* Ôn về các hàng đơn vị, chụ, trăm,
nghìn, chục nghìn
10 đơn vị = 1 chục
b/ GT hàng trăm nghìn: 100 000
c/ Viết và đọc số có 6 chữ số.
Sử dụng bảng phụ
b/ Thực hành: (21')
* Bài tập 1: Viết theo mẫu (5’)
Viết số: 313214
* Bài tập2 : Viết theo mẫu (6’)
H: Trình bày trên bảng lớp (2em) T+ H: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài
H: QS hình vẽ SGK, nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
H+T: Nhận xét, kết luận
T: Giới thiệu và viết số 100000
T: Treo bảng phụ, HD học sinh phân tích và đọc số
T: Treo bảng phụ lên bảng T: Phân tích mẫu, HS theo dõi, làm bài tập 1b Nối tiếp đọc số
Trang 8(SGK trang 9)
* Bài tập 3: Đọc các số sau: (5’)
96315; 796315; 106315; 106827
* Bài tập 4: Viết các số sau (5’)
KQ:
a 63115
b 723936
3 Củng cố dặn dò:(3')
H: Đọc yêu cầu BT H+T: Làm mẫu
vở
H+T: Nhận xét, chữa bài
H: Nối tiếp nhau đọc số ( cả lớp) T: Nhận xét, đánh giá
H: Viết trên bảng lớp (2em) Lớp viết
số vào vở
T+H: Nhận xét, chốt KQ
H: Nêu ND bài học, T: HD học bài và xem ;S bài ở nhà
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tiết 7:
Luyện tập
I Mục tiêu:
II Đồ dùng dạy – học :
T: Bảng phụ ghi NDBT1; 2 bảng phụ , bút dạ làm BT4
H: SGK, Vở
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ:(4')
* Bài tập 4c,d:
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
H: 2 em viết trên bảng lớp H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
Trang 92 Thực hành: (31')
* Bài tập 1: Viết theo mẫu
Sử dụng phiếu BT
* Bài tập 2a: Đọc các số sau:
2453; 65243; 762543; 53620
b.5 chục; 5 nghìn; 5 trăm; 5 chục
nghìn
* Bài tập 3: Viết các số sau:
KQ: a, 4300; b, 24316; c, 24301
* Bài tập 4: Viết các số thích hợp vào
chỗ chấm
KQ:
a) ; 600000; 700000; 800000
b) ; 380000; 390000; 400000
3 Củng cố, dặn dò :(3')
Hàng và lớp
T: Treo bảng phụ, phân tích mẫu để
HS nắm chắc cách làm
H: Làm vào vở, 3 em làm trên bảng lớp
H+T: Nhận xét, chữa bài H: Nối tiếp nhau đọc số, nêu giá trị của chữ số 5
H+T: Nhận xét, kết luận
T: Đọc cho HS viết vào vở 2 em viết trên bảng phụ, trình bày
H+T: nhận xét, kết luận
T: Nhận xét đánh giá tiết học, HD học
và xem ;S bài ở nhà H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
Thứ ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiết 8:
Hàng và lớp
I Mục tiêu :
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số tổng theo hàng
II Đồ dùng dạy – học :
T: Kẻ sẵn khung phần bài học lên bảng lớp
- Bảng phụ kẻ sẵn BT1 trong SGK; bảng lớp kẻ sẵn BT2b
- 3 bảng phụ , bút dạ
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ :(4') H: 3 em viết trên bảng lớp
H+T: nhận xét, đánh giá
Trang 10BT3 d,e,g
B Bài mới
1 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
:(10')
2 Thực hành :(23')
* Bài tập 1:Viết theo mẫu
* Bài tập 2a: Đọc chữ số sau và cho biết
chữ số 3 thuộc hàng nào, lớp nào
46307; 56032; 123517;305804;960783
- 3 trăm; 3 chục; 3 nghìn; 3 trăm nghìn;
3 đơn vị
b, Giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở
bảng sau :
* Bài tập 3: Viết các số sau thành tổng
(theo mẫu): 52314; 503060; 83760;
176091
M: 52314= 50000+ 2000+300+10+4
3 Củng cố, dặn dò :(3')
Làm BT 4, 5 ở nhà
So sánh các số có nhiều chữ số
T: Treo bảng phụ H: Nêu tên các hàng theo thứ tự T: Ghi bảng, ghi số cho HS phân tích
H+T: Nhận xét, sửa chữa
T: Treo bảng phụ lên bảng H: Thảo luận nhóm đôi tìm KQ
- 3 em lên bảng ghi KQ H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc miệng và nêu giá trị của số H+T: Nhận xét, sửa chữa
T: Phân tích mẫu
H: Tự làm BT vào vở và nêu ý kiến H+T: Nhận xét, chốt KQ
H: Tự làm vào vở, 3 em làm trên bảng phụ, trinh bày
H+T: Nhận xét đánh giá
H+T: Hệ thống kiến thức bài học,
HD học và xem ;S bài ở nhà
H: VN học bài , chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 9:
So sánh các số có nhiều chữ số
I Mục tiêu :
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 11II.Đồ dùng dạy- học :
T: 3 cáI bảng phụ, bút dạ
H: Bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ:(3')
* Bài tập 4, 5: (SGK T 12)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1')
2 So sánh các số có nhiều chữ số:(8')
* SS: 99578 và 100000
* 693251 và 693500
3 Thực hành :(25')
* Bài tập 1: Điền dấu >; <; =
* Bài tập 2: Tìm số lớn nhất trong các
số sau: 59876; 651321; 499873;
902011
ĐS: 902511
* Bài tập 3: Xếp các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
KQ:
2467; 28092; 932018; 943567
4 Củng cố, dặn dò :(3')
H: 2 em lên bảng viết H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
H: Tự điền dấu và giải thích lí do H+T: Nhận xét và rút ra kết luận H: 1 em nêu cách so sánh các số T: Lấy VD minh hoạ
T: Phát bảng phụ cho 3 HS làm bài H: Cả lớp làm BT vào vở, nhận xét bạn
T: Nhận xét, KL
T: Đọc yêu cầu BT H: Trao đổi cặp đôI nêu kq
H+T: nhận xét, đánh giá
T: HDHS làm BT2
H: Làm miệng và nêu ý kiến H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận
T: Nhận xét giờ, HD học và xem ;S bài ở nhà
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2009
Tiết 10:
Trang 12Triệu và lớp triệu
I Mục tiêu :
- Nhận biết hàng triệu, chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- HS củng cố về hàng và lớp
II Đồ dùng dạy - học :
T: Bảng phụ ghi NDBT2
H: SGK
III Các hoạt động dạy – học :
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A Kiểm tra bài cũ :(4')
* Bài tập 4 (SGK-T.13)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :(1')
2 Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng
triệu, chục triệu, trăm triệu :(10')
VD: 651234367
3 Thực hành ;(22')
* Bài tập 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1
triệu đến 10 triệu
1000000; 2000000; ; 10000000
* Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm ( theo mẫu)
1 chục triệu: 10000000
* Bài tập 3: Viết các số sau và cho
biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, bao
nhiêu chữ số 0
15000: Có 5 chữ số, có 3 chữ số 0
350: Có 3 chữ số, có 1 chữ số 0
600: Có 3 chữ số; có 2 chữ số 0
900000000: Có 9 chữ số, có 8 chữ số
0
4 Củng cố, dặn dò :(3')
T: Chữa BT ở nhà cho HS T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng
H: Viết trên bảng: 1000; 100000; 100000; 1000000
T: Giới thiệu số 1 triệu H: Phân tích số và viết tiếp các số: 10 triệu; 1 trăm triệu ( 1H viết trên bảng lớp)
H+T: Nhận xét kết luận
H: Nối tiếp nhau đếm
T: Nhận xét, đánh giá
T: Gắn bảng phụ lên bảng H: Thảo luận nhóm đôi Đại diện trình bày trên bảng lớp
H+T: Nhận xét, chốt kết quả
H: Viết số trên bảng lớp ( 2 em) H: Theo dõi và nêu ý kiến
H+T: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
T: Nhận xét, đánh giá tiết học HD học
và xem ;S bài ở nhà
H: VN học bài, chuẩn bị bài sau
...56 346 + 28 54 43 000 - 21308
13065 x 65 040 :
* Bài tập 3: Tính giá trị biểu thức
a/ 3257 + 46 59 - 1300 = 7916 - 1300
= 6616
H: Làm BT bảng lớp. .. data-page= "4" >
b/ 6000 - 1300 x2 = 6000 - 2600
= 340 0
* Bài 4: Tìm X
a/ X + 875 = 9936 X: = 1532
X= 9936 - 875 X = 1532 x
X = 9061 X = 45 96... xét đánh giá
H+T: Hệ thống kiến thức học,
HD học xem ;S nhà
H: VN học , chuẩn bị sau
Thứ năm ngày 26 tháng năm 2009
Tiết 9:
So sánh