Môc tiªu: - Trình bày được trao đổi chất của thực vật với môi trường, thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường những chất khoáng, khí các bô ních khí ô xi thải ra hơi nước, khí ô xi,[r]
Trang 1Tuần 31 :
Ngày soạn: 17/4/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Chào cờ Tập trung toàn trường
Tập đọc Tiết 61: Ăng - co Vát
I Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Ăng - Co -Vát là một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nước Cam-pu-chia.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- HS đọc bài thơ: Dòng sông mặc áo? - 2 HS đọc bài
- GV NX chung, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b Luyện đọc và tìm hiểu bài
1 Luyện đọc
- Bài văn có mấy đoạn?
* Đọc đoạn;
- 1HS đọc toàn bài, lớp đọc thầm SGK
- Có 3 đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- Luyện đọc TN khó
- GV giải nghĩa từ: kiến trúc, điêu
khắc, thốt nốt…
- HS nối tiếp đọc đoạn lần 2
- HS đọc chú giải
* Đọc theo cặp:
- GV kèm cặp học
- GVNX
- Từng cặp đọc bài
-3 HS thi đọc
2 Tìm hiểu bài
- Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu và từ
bao giờ?
- HS đọc đoạn 1
- được xây dựng ở Cam-pu- chia từ đầu thế kỉ thứ 12
- Nêu ý chính đoạn 1? - ý1: Giới thiệu chung về khu đền Ăng-
co Vát
- Khu đền chính đồ sộ như thế nào? - Đọc thầm đoạn 2- Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn, 3
tầng hành lang dài gần 1500m; có 398 gian phòng
Trang 2- Khu đền chính được xây dựng kì công
ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn Những bức tường buồng nhẵn như mặt ghế đá,
được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa
- ý đoạn 2 nói lên điều gì? - ý2: Đền Ăng-co Vát được xây dựng rất
to đẹp
- Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời gian
nào trong ngày?
- HS đọc thầm đoạn 3
- Lúc hoàng hôn
- Lúc hoàng hôn phong cảnh khu đền có
sáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền; những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những chùm lá, ngôi đền to với những thềm đá rêu phong
ý đoạn 3 nói lên điều gì? - ý 3: Vẻ đẹp khu đền lúc hoàng hôn
- Nội dung của bài nói lên điều gì? - ND: Ca ngợi Ăng - Co Vát là một công
trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nước Cam-pu-chia
c Hướng dẫn luyện đọc lại
- HS luyện đọc theo cặp
- 3 HS thi đọc
- GVNX cho điểm
4 Củng cố, dặn dò.
- NX tiết học
- Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
Toán Tiết 151: Thực hành (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
- HS K,G thực hiện các bài tập trong SGK
II Đồ dùng dạy học.
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Biết ước lượng chiều dài của lớp học, đo
kiểm tra lại?
2 HS thực hành, lớp NX
- GV NX ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
Trang 3b Vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu gì?
- Muốn vẽ được đoạn thẳng AB ta làm
thế nào?
- Ta làm phép tính gì?
- Độ dài đoạn thẳng AB trên mặt đất
là 20m
- Tỷ lệ trên bản đồ là 1:400
- Vẽ đoạn thẳng AB
- Đổi 20 m = 2000 cm
- Tính độ dài AB trên bản đồ:
- Phép tính chia
2000 : 400 = 5 (cm)
- Vậy độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu
xăng - ti - mét?
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ
+ Giáo viên giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét, kết luận
- Độ dài đoạn thẳng AB là 5cm
- Lớp vẽ vào nháp
- HS nhận xét
c Thực hành:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV giúp đỡ HS yếu
- GVNX, chữa bài
- Chiều dài : 3m
- Tỷ lệ bản đồ: 1: 50
- Vẽ đoạn thẳng AB: ……cm?
1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Đổi 3m= 300cm Chiều dài bảng lớp thu nhỏ là:
300 : 50 = 6 (cm)
- HS thực hành vẽ vào vở
- HS nhận xét
* Bài 2 (159)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV chia nhóm, phát PBT
- GV giúp đỡ học sinh
- 2 HS nêu yêu cầu của bài Chiều dài : 8 m
Chiều rộng : 6 m
Tỉ lệ bản đồ: 1:200
Vẽ hình chữ nhật: ….cm?
- HS làm bài theo nhóm
- GVNX, chữa bài
Bài giải Đổi 8m = 800 cm
6 m = 600 cm
- Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 : 200 = 4(cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm:
- HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- NX tiết học
- Về làm lại các bài tập
Trang 4mĩ thuật
vẽ theo mẫu Mẫu có dạng hình trụ và hình cầu.
GV chuyên biệt dạy.
Đạo đức Tiết 31: Bảo vệ môi trường (Tiết 2).
I Mục tiêu:
- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và trách nhiệm tham gia BVMT
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng
* Các kns cơ bản được giáo dục:
Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin liên quan đến ô nhiễm môi trường và các hoạt động vệ môi trường
Kĩ năng xác định và lựa chọn, các giải pháp tốt nhất để bảo vệ môi trường ở nhà
và ở nhà
II Đồ dùng: PBT
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ghi nhớ bài: Bảo vệ môi trường? - 1, 2 HS trình bày
- GV NX, đánh giá
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài lên bảng.
b Hoạt động 1: Trao đổi nhóm bài tập 2/ - HS nêu yêu cầu
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm - HS thảo luận nhóm
- GV NX chung, chốt ý đúng: - Từng nhóm trình bày- Lớp NX bổ sung
c Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến của em
N2 trao đổi và đưa ra ý kiến của mình:
- GVNX chữa bài
- Cả lớp bày tỏ ý kiến bằng cách giơ bìa
- HS nhận xét, sửa sai
* Kết luận: a, b không tán thành
c, d, g tán thành
d Hoạt động 3: Xử lí tình huống
- HD học sinh làm bài - Mỗi nhóm 1 tình huống để đưa ra cách
xử lí
a Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp than sang chỗ khác
b Đề nghị giảm âm thanh
Trang 5- GV NX sửa sai
c Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạch đường làng
- Lần lượt từng nhóm nêu
- Lớp NX, bổ sung
* Kết luận chung: HS đọc ghi nhớ bài
e Hoạt động tiếp nối:
KNS: Em hãy nêu tình hình bảo vệ môi
trường tại địa phương em
Tiếp tục tham gia các hoạt động môi
trường tại nơi ở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài học sau
HS nêu
Nội dung dạy buổi chiều
Toán Luyện tập :
Bài 1 Viết mỗi số sau thành tổng
1753, 5695 , 21263 , 152939 Bài 2 Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào , lớp nào ?
65 356 , 752 903 , 205 600 , 185
Tập đọc: Cho HS luyện đọc bài Ăng – co Vát
Chính tả: (nghe – viết) Đoạn 2 bài Ăng – co Vát .
Ngày soạn: 18/4/2011
Ngày giảng:Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Toán Tiết 152: Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm được hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
II Chuẩn bị :
- Phiếu bài tập, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b Thực hành
* Bài 1(160) Viết theo mẫu
- HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài
làm bài theo cột
- GV cùng HS NX chữa bài
Trang 6Đọc số Viết số Số gồm có Hai mươi tư nghìn ba trăm linh
Một trăm sáu mươi nghìn hai
trăm bảy mươi tư
160270 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2
trăm, 7 chục
Một triệu hai trăm ba mươi bảy
nghìn không trăm linh năm 1237005 1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị Tám triệu không trăm linh bốn
nghìn không trăm chín mươi 8004090 8 triệu, 4 nghìn, 9 chục.
* Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng
- Giúp đỡ HS làm bài - HSđọc yêu cầu bài.- HS đọc mẫu và tự làm bài
- 3 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi chéo nháp kiểm tra
- GV cùng HS, chữa bài:
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000+90 000 + 900 + 9
- HS nhận xét, sửa sai
* Bài 3: Đọc và bêu giá trị của chữ số
- Lần lượt HS nối tiếp nhau đọc kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
- HS nhận xét
Bài 4:
- HD làm bài
- GVNX chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài và trả lời
a hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
b Số TN bé nhất là số 0
c Không có số TN lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số
tự nhiên liền sau nó
- HS nhận xét
Bài 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- GV cùng HS NX, chữa bài
a 67; 68; 69 798; 799; 800;
999; 1000; 1001
b 8; 10; 12; 98; 100; 102;
998;1000; 1002 c.51; 53; 55;
199; 201; 203;
997; 999; 1001
- HS chữa bài
4 Củng cố, dặn dò.
- NX tiết học
- Về nhà làm bài tập
Trang 7Luyện từ và câu
Tiết 61: Thêm trạng ngữ cho câu
I Mục tiêu.
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ.( ND ghi nhớ)
- Biết nhận diện được câu có trạng ngữ ( BT1, mục III).Bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất một câu có sử dụng trạng ngữ( BT2)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1 LT
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Không KT
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài - ghi bài lên bảng
b Phần nhận xét
- Nêu lần lượt từng câu: - Câu b có thêm bộ phận được in nghiêng
- Đặt câu cho phần in nghiêng: - Vì sao (Nhờ đâu/ Khi nào) I-ren trở thành
một nhà khoa học nổi tiếng
- Tác dụng của phần in nghiêng? - Nêu nguyên nhân, và thời gian xảy ra sự
việc nói ở CN và VN
d Phần luyện tập
- HS nêu miệng, và nhận xét bài bảng, bổ sung
b Trong vườn,
c Từ tờ mờ sáng,
- HD học sinh làm bài - Lớp làm bài vào vở
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài viết của mình, lớp NX, trao đổi, bổ sung
- GV NX chung, ghi điểm
-VD: Tối thứ sáu tuần trước, mẹ bảo em: Sáng mai, cả nhà mình về quê thăm ông bà Con đi ngủ sớm đi Đúng 6 giờ sáng mai
mẹ sẽ đánh thức con dậy đấy
4 Củng cố, dặn dò.
- NX tiết học
- VN hoàn thành tiếp bài 2 vào vở
Khoa học Tiết 61: Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu:
- Trình bày được trao đổi chất của thực vật với môi trường, thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường những chất khoáng, khí các bô ních khí ô xi thải ra hơi nước, khí ô xi, …
Trang 8- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật và môi trường bằng sơ đồ.
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ to và bút dạ
III Hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu vai trò của không khí đối với thự vật?
- Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu
không khí của thực vật?
- 2, 3 HS nêu
- GV NX, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài - ghi bài lên bảng
b Hoạt động 1: Những biểu hiện bên ngoài
của trao đổi chất ở thực vật
* Mục tiêu: HS tìm trong hình vẽ những gì
thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường
và phải thải ra môi trường trong quá trình
sống
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu quan sát hình 1 SGK/122 - Cả lớp
- Những gì vẽ trong hình? - Mặt trời, cây, thực vật, nước, đất,
- Những yếu tố đóng vai trò quan trọng đối
với sự sống của cây xanh? - ánh sáng, nước, chất khoáng trong đất,
- Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ
sung?
- Khí các - bon - níc, khí ô xi
- Trong quá trình hô hấp cây thải ra môi
trường những gì? khí cac-bon-níc, hơi nước, khí ô-xi và các chất khoáng khác
- Quá trình trên được gọi là gì? - Quá trình trên được gọi là quá trình
trao đổi chất ở thực vật
- Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực
vật? - là quá trình cây xanh lấy từ môi trường các chất khoáng, khí
các-bon-nic, khí ô-xi, nước và thải ra môi trường khí các-bon-níc, khí ô-xi, hơi nước và các chất khoáng khác
* Kết luận: GV chốt ý trên
c Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi
chất ở thực vật
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí
và trao đổi thức ăn ở thực vật
* Cách tiến hành:
- HD học sinh hoạt động nhóm - Các nhóm hoạt động
- Vẽ sơ đồ trao đổi chất và trao đổi thức ăn ở
- Cử đại diện lên trình bày trên sơ đồ của nhóm mình vẽ
- GV NX, khuyến khích học sinh - Lớp NX, bổ sung, trao đổi,
Trang 94 Củng cố, dặn dò.
- NX tiết học
- Về nhà học thuộc và chuẩn bị bài
Kĩ thuật
Tiết 31: Lắp ô tô tải (tiết 1).
I Mục tiêu:
- Chọn đúng, đủ các chi tiết để lắp ô tô tải
- Lắp được ô tô tải theo mẫu Ô tô chuyển động được
II Đồ dùng dạy học.
- Cái xe ô tô tải đã lắp hoàn chỉnh
- Bộ lắp ghép
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy trình để lắp cái xe nôi?
- 2 HS nêu, lớp NX bổ sung
- GV NX , đánh giá
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài - ghi bài lên bảng
b Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- GV cho HS quan sát mẫu ô tô tải
- GV hướng dẫn các bước lắp - HS quan sát- HS theo dõi
c Hoạt động 2: HD cách lắp
- GV yêu cầu lấy bộ lắp ghép
- GVhướng dẫn cách lắp từng bộ
phận
- HD cách ghép toàn bộ chiếc xe
d.HS thực hành lắp
- GV giúp đỡ học sinh
- HS lấy bộ đồ dùng
- HS quan sát
- HS thực hiện
- GV nhắc HS tháo các chi tiết và xếp
gọn vào hộp
4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài
Kể chuyện Tiết 31: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu.
- Chọn được câu chuyện đã tham gia ( hoặc chứng kiến) nói về một cuộc du lịch hay cắm trại hoặc đi chơi xa,…
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lý để kể lại rõ ràng, biết trao đổi rõ ràng, biết trao đổi với bạn bè về ý nghĩa câu chuyện
* Các KNS cơ bản được giáo dục:
Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng
Tự đánh giá
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu có)
Trang 10III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
- Kể lại câu chuyện em được nghe hoặc được
đọc nói về du lịch hay thám hiểm?
- 2 HS kể, lớp NX, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể
- GV NX chung, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài- ghi bài lên bảng
b Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề
bài.
- GV hỏi học sinh để gạch chân những từ
* Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em được tham gia
+ Lưu ý : HS có thể kể cả các câu chuyện đã
được chứng kiến qua truyền hình và trên
phim ảnh
Một số em không tìm truyện có thể kể câu
chuyện đã nghe, đã đọc
KNS: Giới thiệu câu huyện mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu
c Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
- Thi kể:
KNS: Yêu cầu HS tự nhận xét và bình chọn
bạn kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất
- Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Bình chọn theo tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện
- GV NX
4 Củng cố, dặn dò.
- GVNX tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Xem trước bài sau
Nội dung dạy buổi chiều.
Toán Luyện tập
Bài 1 Điền dấu >, <, = ?
689 1321 ; 34579 34601
27103 7986 ; 150482 150459
Bài 2 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
2476, 4270, 1567, 1590, 897, 249da
Luyện viết: Luyện viết 2 khổ thơ đầu bài Nghe lời chim nói.
Tập đọc: Cho HS luyện đọc lại bài ăng- co Vát
Trang 11Ngày soạn: 19/4/2011
Ngày giảng:Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 2011
Tập làm văn Tiết 61: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
I Mục tiêu.
- Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn (BT1,BT2).quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp ( BT3)
II Đồ dùng dạy học.
- Sưu tầm tranh ảnh về một số con vật
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài mới
- Tại sao phải khai báo tạm vắng tạm trú?
- 2 HS nêu
- GV NX chung, ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng
b Bài tập
- Đọc nội dung đoạn văn SGK - 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HD học sinh làm bài - Từng cặp trao đổi và ghi vào nháp
- Một số nhóm nêu miệng, cử 1 nhóm làm thư kí ghi bảng
- GV cùng HS NX, chốt ý đúng:
Các bộ phận
- Hai tai
- Hai lỗ mũi
- Hai hàm răng
- Bờm
- Ngực
- Bốn chân
- Cái duôi
Từ ngữ miêu tả
To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
ươn ướt, động đậy hoài trắng muốt
được cắt rất phẳng nở
khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên đất
Dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái
- GV treo một số ảnh con vật: - HS nêu tên con vật em chọn để quan sát
- Viết lại những từ ngữ miêu tả theo 2
4 Củng cố dặn dò:
Nhận xét giờ học
Về học bài và chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- So sánh được các số có đến sáu chữ số