- Häc xong bµi nµy, hs biÕt: + Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ VN + Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt + Dựa vào lược đồ bản đồ tranh, ảnh để tìm kiến t[r]
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn 31/10 Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Đ/c Uyên dạy
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
luyện từ và câu
$19: Ôn tập giữa kỳ I (T2)
I.Mục tiêu
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Lời hứa
- Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng
- Giáo dục lòng say mê học tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Giới thiệu bài
B &:8 dẫn nghe viết
- GV đọc bài
+ Chú ý từ khó
- GV đọc
-> Chấm, đánh giá 5-7 bài
*Làm bài tập
Bài 2: Trả lời các câu hỏi
- Trình bày :8 lớp
-> Nhận xét, bổ sung
Bài 3: Quy tắc viết tên riêng
-Làm bài tập vào phiếu
- Nêu VD về 2 loại
- Đọc lời giải đúng
- Đọc thầm bài văn
- ":+ ý cách trình bày bài
- Viết bài vào vở
- Đổi bài kiểm tra chéo
- tạo cặp, trao đổi các câu hỏi (hỏi và trả lời)
- Từng cặp hỏi và trả lời
- Nêu yêu cầu của bài
- Nêu quy tắc viết
1 Tên :# tên địa lý Việt Nam
2 Tên :# tên địa lý :8 ngoài
- HS tự nêu VD: - Lê Văn Tám Điện Biên Phủ
- Lu-i Pa- xtơ
Bạch >: Dị Luân Đôn
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau (tiết 3)
Toán
$ 47: Luyện tập chung
I Mục tiêu
Trang 2- Giúp hs củng cố về:
+ Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cáh thuận tiện nhất
+ Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật + Giáo dục lòng say mê học tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các HĐ dạy học
Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Đặt tính
+ Nêu cách thực hiện tính
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất
- Làm bài vào vở
Bài 3: Vẽ hình
Bài 4: Tính diện tích hình chữ nhật
- Đọc đề, phân tích
- Làm tóm tắt
- Làm bài cá nhân
386259 726485 528946 435260
260837 452936 73529 92753
- áp dụng các tính chất của phép cộng
6257 + 989 + 743 = 6257 + 743 + 989 = 7000 + 989
= 7989
5798 + 322 + 4678 = 5798 +(322 + 4678) = 5798 + 5000
= 10798
- Trả lời câu hỏi
a Cạnh hình vuông BIHC là 3cm
b DH vuông góc với AD, BC, IH
c Chiều dài hình chữ nhật AIHD là
3 + 3 = 6( cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là ( 6 + 3) x 2 = 18 ( cm) Đ/s: 18 cm
- Làm bài cá nhân Bài giải Hai lần chiều rộng của hình chữ nhật
16 - 4 = 12 ( cm) Chiều rộng của hình chữ nhật là
12 : 2 = 6 ( cm) Chiều dài của hình chữ nhật là
6 + 4 = 10 ( cm) Diện tích của hình chữ nhật là
10 x 6 = 60 ( cm2) Đ/s: 60 cm2 +Củng cố, dặn dò
+
Trang 3- NX chung giờ học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Kỹ thuật:
Đ/c Nga dạy
Địa lí
$10: Thành phố Đà Lạt
I Mục tiêu
- Học xong bài này, hs biết:
+ Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ VN
+ Trình bày :f những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt
+ Dựa vào 1:f đồ( bản đồ) tranh, ảnh để tìm kiến thức
+ Xác lập :f mối quan hệ địa lí giữa địa hình với khí hậu, giữa thiên nhiên với hoạt động sx của con :#9
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí VN
- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt
III Các HĐ dạy học
1 Thành phố nổi tiếng về rừng thông và
thác :8
? Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào
? Đà Lạt có độ cao khoảng bao nhiêu mét
? Đà Lạt có khí hậu : thế nào
- Quan sát hình 1, 2(94)
- Mô tả 1 cảnh đẹp ở Đà Lạt
2 Đà Lạt thành phố du lịch và nghỉ mát
? Tại sao Đà Lạt :f chọn làm nơi /:
lịch, nghỉ mát
? Có những công trình nào phục vụ cho
việc này
? Kể tên 1 số khách sạn ở Đà Lạt
3 Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt
? Tại sao Đà Lạt :f gọi là thành phố
của hoa quả và rau xanh
? Kể tên 1 số loài hoa, quả, rau xanh ở Đà
Lạt
? Tại sao ở Đà Lạt lại trồng :f nhiều
loại : vậy
? Hoa, rau ở Đà Lạt có giá trị : thế nào
- Dựa vào hình 1( bài 5)
- Cao nguyên Lâm viên
- Khoảng 1500 m
- Mát mẻ
-> 1,2 hs nêu
- Làm việc theo nhóm -> Không khí trong lành, mát mẻ, thiên nhiên :_ đẹp
-> Khách sạn, sân gôn, biệt thự
->Lam Sơn, Công Đoàn, Palace
- Làm việc theo nhóm
- Quan sát hình 4(96) -> Đà Lạt có nhiều loại rau, quả
- Rau: bắp cải, súp lơ, cà chua
Quả: dâu tây, đào
Hoa: Từ trái sang phải:lan, cẩm tú cầu, hồng, mi – mô - da
- Do địa hình cao-> khí hậu mát mẻ, trong lành
-> Tiêu thụ ở thành phố lớn và xuất khẩu
ra :8 ngoài
Trang 4+Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết lại bài, đọc mục ghi nhớ
- NX chung giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Thể dục
$19: Đông tác toàn thân.
Trò chơi:"Con cóc là cậu ông trời"
I Mục tiêu:
- Ôn 4 động tác : :_ thở, tay, chân và 1: bụng Yêu cầu hs nhắc lại :f tên, thứ tự động tác và thực hiện cơ bản đúng động tác
- Học động tác toàn thân Yêu cầu thuộc động tác, biết nhận ra :f chỗ sai của
động khi tập luyện
- Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời Yêu cầu hs biết cách chơi và tham gia trò chơi nhiệt tình, chủ động
- Giáo dục tính chủ động, nhanh nhẹn
II Địa điểm, #>5 tiện:
- Vệ sinh an toàn nơi tập
- Còi, dụng cụ cho trò chơi
III Nội dung và PP lên lớp:
Nội dung
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- Chạy nhẹ nhàng
- Trò chơi khởi động
- Thực hiện 2 trong 4 động tác đã học
2 Phần cơ bản
a Trò chơi vận động
- Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời
b Bài thể dục phát triển chung
- Ôn 4 động tác: :_ thở, tay, chân và
1: bụng
- Học đông tác toàn thân
3 Phần kết thúc
- Trò chơi kết thúc
- Động tác thả lỏng
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét đánh giá giờ học
- Ôn lại các động tác đã học
Định
6-10p
1-2p 1-2p 1-2p 2-4 hs
18-22p
3-4p
14-16p
3 lần 2x8nhịp 4-5 lần
4-6p
1p 2-4 lần 1-2p 1p
"# pháp - HT
Đội hình tập hợp
x x x x x x
x x x x x x GV
x x x x x x
Đội hình trò chơi
Đội hình tập luyện GV
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
Đội hình tập hợp
x x x x x x
x x x x x x GV
x x x x x x
Trang 5Sáng Thứ
Tập đọc
$20: Ôn tập giữa học kì I
I Mục tiêu
- Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ
điểm: Th:ơng ng:ời nh: thể th:ơng thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh :ớc mơ
- Nắm :f tác dụng của dấu hai chấm
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Làm bài tập
Bài 1: Từ ngữ đã học theo chủ điểm
- Xem lại 5 bài mở rộng vốn từ
- Ghi những từ ngữ đã học theo từng chủ
điểm
- Trình bày kết quả
-> NX, đánh giá điểm thi đua
Bài 2: Tìm câu thành ngữ, tục ngữ gắn với
3 chủ điểm
a I:_ :# : thể :_ thân
b Măng mọc thẳng
c Trên đôi cánh :8 mơ
- Đặt câu hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng tục
ngữ
-> NX, đánh giá
Bài 3:Tác dụng của dấu 2 chấm, dấu
ngoặc kép
- Nêu VD cho 2 loại
- Nêu tên 3 chủ điểm đã học
- Nêu cầu của bài + Nhân hậu- Đoàn kết ( T2-T3) + Trung thực- Tự trọng ( T5-T6) + Ước mơ ( T9)
- Làm việc theo nhóm 4 + :_ :# nhân hậu, nhân ái + trung thực, trung thành
+ :8 mơ, :8 muốn
- Nhóm :U trình bày
- Đọc yêu cầu của bài
- Liệt kê, làm bài theo nhóm 4 -> ở hiền gặp lành
Lành : đất
-> Thẳng : ruột ngựa Đói cho sạch, rách cho thơm
-> Cầu :f :8 thấy Ước của trái mùa
- Làm bài cá nhân
- Đọc câu và nêu ý nghĩa
- Nêu yêu cầu của bài
- Hs nêu tác dụng( viết phiếu)
- Tự nêu VD
1 Bố tôi hỏi:
- Hôm nay con :f điểm mấy?
2 Bố :# gọi tôi là "cục :~ của bố
3 Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Toán
$48: Kiểm tra định kì giữa học kì I
( Đề do nhà trường ra)
Trang 6Tập làm văn
$19: Ôn tập giữa học kì I
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Hệ thống :f 1 số điều cần nhớvề thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Trên đôi cánh :8 mơ
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên bài tập đọc, học thuộc lòng
III Các HĐ dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học
thuộc lòng
-> NX, đánh giá cho điểm
3 Bài tập 2
- Đọc thầm các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Trên đôi cánh :8 mơ ( T7,8,9)
- Ghi những điều cần nhớ vào bảng
+ Tên bài + Nội dung chính
+ Thể loại + Giọng đọc
- Làm bài theo nhóm
- Trình bày kết quả
-> Đánh giá, bổ sung
4 Bài tập 3
? Nêu tên các bài tập đọc thuộc thể loại
truyện trong chủ điểm
- Trình bày vào bảng
+ Nhân vật
+ Tên bài
+ Tính cách
- Trình bày kết quả
-> Đánh giá, bổ sung
- Bốc thăm tên bài đọc
- Đọc bài theo yêu cầu trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Đọc thầm các bài T7: Trung thu độc lập ( 66)
ở :_ quốc :_ lai (70) T8: Nếu chúng mình có phép lạ (76) Đôi giày ba ta màu xanh ( 81) T9: I:% chuyện với mẹ (85) Điều :8 của vua Mi-đát ( 90)
- Tạo nhóm 4
- Đại diện nhóm
- Nêu yêu cầu của bài + Đôi giày ba ta màu xanh + I:% chuyện với mẹ + Điều :8 của vua Mi-đát
- Tạo nhóm 4, làm bài
- Đại diện nhóm trình bày
5 Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị tiết sau
Khoa học
$19: Ôn tập: con >9 và sức khoẻ (t2)
Trang 7I Mục tiêu
- Giúp hs củng cố và hệ thống các kiến thức về:
+ Sự trao đổi chất của cơ thể :# với môi :#
+ Các chất dinh /: có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh 1 số bệnh
- Hs có khả năng
+ áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
+ Hệ thống hoá những kiến thức đã học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi các câu hỏi ôn tập, phiếu bài tập
III Các HĐ dạy học
HĐ1: trò chơi: Ai chọn thức ăn hợp lí
* Hs có khả năng áp dụng những kiến
thức đã học vào việc lựa chọn thức ăn
hàng ngày
- Trình bày :8 lớp
? Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh
/:
HĐ2: Thực hành: Ghi lại và trình bày 10
lời khuyên dinh /: hợp lí
* Hệ thống hoá những kiến thức đã học
- Trình bày sản phẩm
-> Nx, đánh giá
- Tạo nhóm 4
- Lên thực đơn các món ăn cho 1 bữa ăn hàng ngày
- Trình bày tên món ăn trong 1 bữa ăn của nhóm mình
- Nhóm khác nhận xét
- Chọn thức ăn hợp lí, đủ chất và phù hợp với điều kiện kinh tế của gia đình
- Qua 10 lời khuyên về dinh /: hợp lí của bộ y tế
- Làm việc cá nhân
- Trình bày :8 lớp
+Củng cố, dặn dò
- NX chung tiết học
- Ôn và thực hành theo nội dung bài Chuẩn bị bài sau( Vật chất và năng 1:fY
Chiều Tiếng Việt
Ôn Luyện từ và câu
I Mục tiêu
- Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm
- Nắm :f tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
II.Đồ dùng dạy- học
-Bảng phụ kẻ sẵn lời giải bài tập 1, 2
- Phiếu học tập học sinh tự chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
- Từ đầu năm học các em đã học những
chủ điểm nào ?
- Nghe
- Nêu 3 chủ điểm
Trang 8- GV ghi tên các chủ điểm lên bảng lớp
2 &:8 dẫn ôn tập
Bài tập 1
- GV chia lớp thành các nhóm thảo luận
theo chủ đề: Mở rộng vốn từ nhân hậu
đoàn kết
Mở rộng vốn từ trung thực tự
trọng
Mở rộng vốn từ :8 mơ
- GV điều khiển
- GV nhận xét
Bài tập 2
- GV treo bảng phụ liệt kê sẵn những
thành ngữ, tục ngữ
- GV ghi nhanh lên bảng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh đặt câu, tập sử dụng
thành ngữ, tục ngữ
Bài tập 3
- GV yêu cầu học sinh dùng phiếu học
tập
- Gọi học sinh chữa bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3.Củng cố, dặn dò
- Dấu hai chấm có tác dụng gì ?
- Dấu ngoặc kép :# dùng trong
:# hợp nào ?
- GV nhận xét tiết học.HS vè ôn bài
- Đọc tên giáo viên đã ghi
- Tổ 1(nhóm 1)
- Tổ 2(nhóm 2)
- Tổ 3(nhóm 3)
- Học sinh thảo luận, ghi kết quả thảo luận vào phiếu, đại diện lên trình bày
- 1 em đọc yêu cầu
- 2 em đọc thành ngữ, tục ngữ
- Học sinh suy nghĩ, chọn thành ngữ, tục ngữ để đặt câu, đọc câu vừa đặt
- Lớp nhận xét
- Học sinh sử dụng thành ngữ, tục ngữ
- Học sinh đọc yêu cầu
- Dùng phiếu học tập làm việc cá nhân
- 1 em chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- 2 em nêu
Toán
Luyện tập về hình chữ nhật – hình vuông
I.Mục tiêu
- Củng cố cho HS cách vẽ hình chữ nhật khi biết chiều dài, chiều rộng; cách vẽ hình vuông khi biết độ dài một cạnh
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn; cách trình bày bài giải
-ý thức học ôn tập củng cố kiến thức
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, SGK, vở toán
III.Các hoạt động dạy học
1.ổn định:
2.Bài mới:
Bài 1: Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều
dài 5 cm; chiều rộng 3 cm? - Đọc đề - vẽ vào vở.- 1HS lên bảng vẽ
Trang 9Bài 2: Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 4
cm
-YC học sinh đọc tên hình số đo chiều
dài, rộng
Bài 3:
Một hình chữ nhật có nửa chu vi 16 cm,
chiều dài hơn chiều rộng 4cm Tính diện
tích hình chữ nhật đó?
- Bài toàn thuộc dạng toán nào?
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
Bài 4: Một hình vuông có chu vi 36 m
Tính diện tích hình vuông đó?
- 2 em nêu cách vẽ:
A 5cm B 3cm
- Đọc đề – vẽ vào vở
- 1HS lên bảng vẽ A B 4cm
D C
- 2 em nêu cách vẽ
- Cả lớp đổi vở kiểm tra
- 1em đọc đề –lớp tóm tắt vào vở
- Cả lớp làm vở
- 1em lên bảng:
Chiều rộng: (16 – 4) : 2 = 6 cm
Chiều dài: 6 + 4 = 10 cm Diện tích: 10 x 6 = 60cm2
- Cả lớp làm vào vở
- 1em lên bảng:
Cạnh hình vuông: 36 : 4 = 9 m Diện tích: 9 x 9 = 81 m2
3.Củng cố dặn dò
- Nêu cách tính chu vi , diện tích hình
chữ nhật, hình vuông?
- Về nhà ôn lại bài
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Luyện từ và câu
$20: Ôn tập giữa học kì I
I Mục tiêu
- Xác định :f các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học
- Tìm :f trong đoạn văn các từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ, động từ
- Giáo dục lòng say mê học tập
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Làm bài tập
Bài 1,2: Đọc đoạn văn
? Nêu cấu tạo của tiếng
- Làm bài tập 2
- 1 hs đọc đoạn văn
- Gồm: âm đầu, vần, thanh
- Nêu yêu cầu của bài
Trang 10- Hs làm bài trên phiếu
Tiếng
a Chỉ có vần và thanh: ao
b Có đủ âm đầu, vần, thanh ( tất cả các
tiếng còn lại)
Bài 3: Từ đơn, từ ghép, từ láy
? Thế nào là từ đơn
? từ láy
? từ ghép
- Tìm các từ
+ Từ đơn
+ Từ ghép
+ Từ láy
Bài 4: Tìm danh từ, động từ
? Thế nào là danh từ
? Thế nào là động từ
- Tìm các danh từ, động từ có trong bài
+ Danh từ
+ Động từ
- Tạo nhóm 2, làm bài
Âm đầu Vần Thanh
ao ngang
d :_ sắc
t âm huyền
- Nêu yêu cầu của bài
- Gồm 1 tiếng
- Âm hay vần giống nhau
- Ghép các tiếng có nghĩa lại với nhau
- Làm bài theo nhóm -> /:8 tầm, cánh, chú, là
-> rì rào, rung rinh, thung thăng
-> bây giờ, khoai :8999
- Nêu yêu cầu của bài -> Là những từ chỉ sự vật -> Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
- Làm bài theo cặp -> tầm, cánh, chú, chuồn chuồn
-> rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, :f xuôi, bay
3 Củng cố, dặn dò
- NX chung giờ học
- Làm và hoàn thiện lại bài, chuẩn bị bài sau
Toán
$49: Nhân với số có một chữ số
I Mục tiêu
- Giúp HS:
+ Biết cách thực hiện phép nhân số có 6 chữ số với số có 1 chữ số
+ Thực hành tính nhân
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp bảng phụ
III Các HĐ dạy học
1 Phép nhân
- Đặt tính rồi tính
+ 241324 x 2 = ?
* Nhân không nhớ
+ 136204 x 4 = ?
* Nhân có nhớ
2 Làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Nhân số có 6 chữ số với số có 1 một chữ số( có nhớ, không nhớ)
- Làm vào nháp + Nhân lần 1:f từ phải sang trái + Nêu cách thực hiện
241324 2 = 482648
136204 4 = 544816
- Làm vào nháp
...1-2 p 1-2 p 1-2 p 2 -4 hs
1 8-2 2p
3-4 p
1 4- 16p
3 lần 2x8nhịp 4- 5 lần
4- 6p
1p 2 -4 lần 1-2 p 1p
34; # pháp - HT
Đội...
- Trò chơi kết thúc
- Động tác thả lỏng
- Hệ thống lại
- Nhận xét đánh giá học
- Ôn lại động tác học
Định
6-1 0p
1-2 p 1-2 p... đặt
- Lớp nhận xét
- Học sinh sử dụng thành ngữ, tục ngữ
- Học sinh đọc yêu cầu
- Dùng phiếu học tập làm việc cá nhân
- em chữa bảng
- Lớp nhận xét