Bài mới GV giới thiệu bài mới, nêu yêu cầu mục đích giờ học HĐ2: Chức năng của các cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất - Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang 8 SGK và trả lời câu[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 06 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Giáo dục tập thể: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tiết 2 Tập Đọc DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I/ Mục tiêu:
Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu duối
Chọ được danh hiệu phù hợp với tính cách Dế Mèn.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dung dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 15 SGK
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Mẹ ốm
Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Treo tranh minh hoạ giới thiệu
2 Hướng dẫn luyên đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc
- GV yêu cầu HS mở SGK trang 15, gọi 3 HS nối tiếp
nhau đọc
- Gọi 2 HS đọc toàn bài
- GV Luỵên đọc các từ ngữ sau: sừng sững giữa lối,
lủng cũng…
- GV luyện đọc đoạn 2 (giọng đọc nhanh dức khoát
kiên quyết)
- Nhấn giọng ở các từ ngữ: im như đá, quay phắt, co
rúm …
- GV hỏi các từ chú giải
- GV đọc mẫu 3 đoạn đã nêu
b Tìm hiểu bài :
- Hỏi: truyện xuất hiện thêm nhân vật nào ? Dế Mèn
gặp bọn nhện để làm gì? Dế Mèn đã hành động ntn để
ntrấn áp bọn nhện, giúp đỡ Nhà Trò?
- Tìm hiểu nghĩa từ lũng củng, sừng sững
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ
Hỏi: Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẻ
phải
- Giải nghĩa từ cuống cuồng
* Thi đọc diễn cảm theo nhóm
3 Cũng cố dặn dò
3 HS lên bảng đọc bài thơ Mẹ ốm Nhận xét bài đọc của bạn
- HS đọc theo trình tự,của GV đã nêu
- 2 HS đọc thành tiếng
- HS luyện đọc cá nhân
- HS trả lời
HS đọc thầm đoạn 1
- Truyện xuất hiện thêm bọn nhện
- Dế Mèn gặp bọn nhện để đòi lại công bằng
HS đọc thầm đoạn 2 + Lời lẽ:
+ Thái độ:
HS đọc thầm đoạn 3
3 HS 1 nhóm thi đọc Nhận xét
Trang 2- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- Hỏi: Qua đoạn trích em học tập được Dế Mèn đức
tính gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm đọc
1 HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
HS lắng nghe ghi yêu cầu vào vở
Tiết 3 Thể dục ( Đã có giáo viên chuyên trách dạy)
Tiết 4 Toán: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I/ Mục tiêu
-Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hành liền kề
-Biết viết, đọc các số có 6 chữ số
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài cũ và kiểm tra VBT
về nhà
- GV sữa bài, nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a) Giới thiệubài:
Ôn tập các hàng đơn vị, trăm, chục, nghìn, chục
nghìn:
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
+ Mấy đơn vị bằng 1 chục ?
+ …………
+ Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn ?
b) Giới thiệu số có sáu chữ số:
- GV ghi bảng các hang của số có sáu chữ số
c) Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng và yêu cầu HS đọc,
viết số này
- Yêu cầu HS tự lấy ví dụ, đọc số, viết số và gắn các
thẻ số
Bài 2:
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi 2 HS lên bảng, ! HSđọc cho HS kia viết
- GV gọi thêm về cấu tạo thập phân của các số trong
bài
Bài 3:
- GV viết các số trong bài tập và gọi HS lên đọc số
- GV nhận xét
Bài 4:
- GV tổ chức thi viết chính tả
- Chữa bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
- Xem hình vẽ và trả lời các câu hỏi + 10 đơn vị bằng 1 chục
+ ……
+ 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
- HS quan sát bảng số
- HS đọc và viết số vào VBT
- HS tự làm bài vào VBT
- HS lần lược đọc số trước lớp, mỗi HS đọc từ 3 đến
4 số
1 HS lên bảng làm bài, HS cả ,lớp làm vào VBT
Trang 33) Cũng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, xem trước bài sau
HS lắng nghe ghi yêu cầu vào vở
I/ Mục tiêu:
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Có thái độp và hành vi trung thực trong học tập
II/ Đồ dung dạy học:
- Tranh vẻ tình huống SGK
- Giấy, bút cho các nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kể tên những việc làm đúng sai
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm
+ Yêu cầu các HS nêu tên 3 hành động trung thực
- GV kết luận
- Chốt: Trong học tập, chúng ta cần phải trung thực
HĐ2: xử lý tình huống
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm
+ Đưa 3 tình huống (BT3 SGK)lên bảng
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu cách xử lý mỗi tình
huống
+ GV tổ chức cho HS làm việc cả lớp
+ Đại diện 3 nhóm trả lời 3 tình huống
+ Nhận xét, khen ngợi các nhóm
HĐ3: Đóng vai thể hiện tình huống
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm:
+ Yêu cầu các nhóm lựa chọn 1 trong 3 tình huống ở
BT3
- GV tổ chưcs cho HS làm việc cả lớp
+ Chọn 5 HS làm giám khảo
+ Mời từng nhóm lên thể hiện
+ Yêu cầu HS nhận xét
GV kết luận
HĐ4: Tấm gương trung thực
GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
4 Củng cố dặn dò:
- HS làm việc theo nhóm
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Các nhóm thảo luận: tìm cách xử lí cho mỗi TH
- Đại diện 3 nhóm trả lời
- HS làm việc nhóm
- HS làm việc cả lớp
- Giám khảo cho điểm đánh giá, các HS khác nhận xét
HS trao đổi trong nhóm về tấm gương trung thực trong học tập
Đại diện mỗi nhóm kể trước lớp
Trang 4hiện không trung thực HS lắng nghe ghi yêu cầu vào vở
^^^^^^^^*****************************************************^^^^^^^^^^^
Thứ ba ngày 07 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Toán LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Viết và đọc được các số có 6 chữ số
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài
b) Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1:
- GV Viết lên bảng số 653267và yêu cầu HS đọc số
- GV yêu cầu HS viết và đọc số gồm: 4 trăm nghìn, 2
chục nghìn, 5 nghìn , 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
- GV đọc số: bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh
chín và yêu cầu HS viết số
- GV yêu cầu HS đọc và phân tích số 425736 như đã
làm với số 653267
Bài 2:
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lược đọc các số
trong bài cho nhau nghe sau đó gọi 4 HS đọc trước lớp
- GV yêu cầu HS đọc phần b
- GV hỏi thêm vê các chữ số ở hang khác
Bài 3:
- GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự điền số vào các dãy số, rồi cho HS
đọc từng day số trước lớp
- GV cho HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
GV tổng kết giờ học, dăn Dò HS về nhà làm BT, chuẩn
bị bài
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
- HS Nghe GV giới thiệu bài
- HS đọc: sáu trăm năm nghìn hai trăm sáu mươi bảy
- Thực hiện đọc các số: 2453, 65243, 762543, 53620
- 4 HS lần lược trả lời
- 1 HS lên bảng làm bài, HS làm VBT
- HS làm bài, nhận xét Dãy các số tròn trăm nghìn, chục nghìn, trăm, chục,
tự nhiên lien tiếp
HS thực hiện theo yêu cầu GV Nhận xét bài làm của ban
HS lắng nghe, ghi yêu cầu vào vở
Trang 5I/ Mục tiêu:
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: Tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động thì cơ thể sẽ chết
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh hoạ trang 8 SGK
- Phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
GV giới thiệu bài mới, nêu yêu cầu mục đích giờ học
HĐ2: Chức năng của các cơ quan tham gia quá trình
trao đổi chất
- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trang 8 SGK và
trả lời câu hỏi
- Gọi 4 HS lên bảng chỉ vào hình
- Kết luận:
HĐ3: Sở đồ quá trình trao đổi chất
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ từ 4 đến 6 em, phát phiếu
học tập cho từng nhóm
- Yêu cầu các em thảo luận để hoàn thành bài tập
- Yêu cầu: Hãy nhìn vào bài làm các em vừa hoàn thành
và trả lời các câu hỏi trong SGK
HĐ4: Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêu hoá,
hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện quá trình
trao đổi chất
- GV tiến hành hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn HS làm việc theo cặp
3 Cũng cố dặn dò
Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà đọc phần bạn cần biết
và vẽ sơ đồ trang 7, SGK
- 3 HS lên bảng trả lời
- Quan sát hình minh hoạ và trả lời câu hỏi đúng -HS nghe
Cả lớp thực hiện theo yêu cầu
- Tiến hành thảo luận theo nội dung bài tập
- Đọc bài làm và trả lời các câu hỏi đúng
- 2 HS thảo luận với hình thức 1 HS hỏi 1 HS trả lời
- HS lắng nghe ghi yêu cầu vào vở
Tiết 3 Lịch sử và Địa lý LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tt)
I/ Mục tiêu:
- Nêu được các bước sử dụng bản đồ: Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng Lịch sử hay Địa lý trên bản đồ
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: Nhân biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ
- Dựa vào ký hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết đồi núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển
II/ Đồ dung dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam bản đồ hành chính Việt Nam
III/ Hoạt động dạy học:
Trang 63 Cách sử dụng bản đồ:
HĐ1: Làm việc cả lớp
Bước1:Y/c HS dựa vào kiến thức bài trước trả lời các
câu hỏi sau:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Đọc kí hiệu của 1 số đối tượng địa lí?
+ Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN và giải
thích
- Giúp HS nêu được các bước sử dụng bản đồ (như SGK
đã nêu)
- GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm
4 Bài tập:
HĐ2: Làm việc nhóm
- HS trong nhóm lần lượcc làm các BT a,b trong SGK
- Cho HS trao đổi kết quả làm việc nhóm
- GV hoàn thiện câu trả lời của các nhóm
HĐ3: Làm việc cả lớp
- Treo bản đồ hành chính VN lên bảng
- Y/c HS trả lời các câu hỏi GV nêu:
- Khi HS lên chỉ bản đồ, GV chú ý hướng dẫn HS cách
chỉ
GV kết luận
5 Củng cố dặn dò:
GV tổng kết giờ học, dăn Dò HS về nhà làm BT, chuẩn
bị bài
Các nhóm thảo luận dựa vào kiến thức bài trước trả lời các câu hỏi GV nêu ra
+ Đại diện nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác sữa chữa bổ sung
HS Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Đại diện nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác sữa chữa bổ sung
Lần lượt từng HS lên bảng chỉ vào bản đồ và trả lời câu hỏi của GV
HS lắng nghe
- HS lắng nghe ghi yêu cầu vào vở
Tiết 4 Chính tả: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I/ Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định
- Viết đúng đẹp các tên riêng: Vinh Quang …
- Làm đúng các bài tập 2 và bài tập 3( a & b)
II/ Đồ dung dạy - học: Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn HS nghe viết
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS nêu các từ khó
- GV đọc cho HS viết theo dung yêu cầu
Lần lượt 2 HS lên bảng làm bài tập 3a và 3b Học sinh nghe
- 2 HS đọc thành tiếng
- PB: Ki-lô-mét, gập ghềnh…
- PN: Khúc khuỷu …
Trang 72.3 Hướng dẫn làm bài tập:
bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét sữa bài
- Yêu cầu HS đọc thuyện vui tìm chỗ ngồi
- Hỏi: Truyện đáng cười ở chi tiết nào?
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại truyện vui và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, sữa bài
- 2 HS đọc thành tiếng
- Ơ chi tiết: Ông khách … tìm lại chỗ ngồi
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- HS lắng nghe ghi yêu cầu vào vở
^^^^^^^^*****************************************************^^^^^^^^^^^
Thứ tư ngày 08 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ:
NHÂN HẬU, ĐOÀN KẾT
I/ Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ( Gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) Về chủ điểm: Thương người như thể thương thân
- Năm được cách dùng một số từ có tiếng nhân theo hai nghĩa khác nhau Người, lòng thương người
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng lớp kẻ sẳn bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người trong gia đình
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia HS thành nhóm nhỏ
- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp, làm vào giấy nháp
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
- Goi HS nhận xét bổ sung
Bài 3:
- Goi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Goi HS viết câu mình đặt lên bản
- 2 HS lên bảng mỗi HS 1 loại
Học sinh lắng nghe
- 2 HS đọc yêu cầu trong SGK
- Hoạt động trong nhóm
- Nhận xét
- 2 HS đọc yêu cầu SGK
- Trao đổi, làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc trước lớp
Trang 8- Gọi HS Nhận xét
Bài 4:
- Yêu cầu HS tìm các câu tục ngữ, thành ngữ thích hợp
với chủ điểm và nêu ý nghĩa của những câu tục ngữ tìm
được
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận về ý nghĩa câu tục ngữ
- Gọi HS trình bày: GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc các từ ngữ, câu tục ngữ, thành ngữ
vùa tìm được và chuẩn bị bài sau
- HS tự đặt câu
- 5 đến 10 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc yêu cầu SGK
- Thảo luận
- HS trình bày ý kiến
- HS trả lời các câu tục ngữ đã tìm được -HS khác nhận xét
- Sinh hoạt nhóm đôi (10 phút) Học sinh lắng nghe, ghi yêu cầu vào vở
I/ Mục tiêu:
- Hiểu được câu truyện thơ Nàng tiên Ốc
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Con người cần yêu thương, giup đỡ lẫn nhau
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh hoạ câu chuyện trang 18 SGK
III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện: Sự tích hồ Ba Bể
- Nhận xét cho điểm từng HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Tìm hiểu câu chuyện
GV đọc diễn cảm toàn bài thơ
- Gọi HS đọc bài thơ
- HS đọc thầm bài thơ và đặt câu hỏi:
- Câu chuyện kết thúc thế nào?
2.3 Hướng dẫn kể chuyện:
- Gọi HS khá kể mẫu đoạn 1
- Chia nhóm HS, yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ
và các câu hỏi tìm hiểu kể lại từng đoạn cho các bạn
nghe
- Kể trước lớp: Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày
2.4 Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện:
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp
2.5 Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về ý nghĩa câu chuyện
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện
//
- Lắng nghe
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
- HS tự trả lời
- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc,thương yêunhau
- HS khá kể lại, cả lớp theo dõi
- HS kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Kể trong nhóm
- 2 đến 3 HS kể toàn bbộ câu chuyện trước lớp
- 2 HS ngồi cạnh nhau trao đổi về ý ngiã câu chuyện
Trang 93 Củng cố đặn dò:
- Hỏi: Câu chuyện Nàng tiên Ốc giúp em hiểu gì?
- Kết luận về ý nghĩa câu chuyện
Con người phải yêuthương nhau, sống nhân hậu sẽ
có cuộc sống hạnh phúc Học sinh lăng nghe ghi yêu cầu vào vở01
Tiết 3 Toán HÀNG VÀ LỚP
Mục tiêu
Biết được các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn
Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
Biết viết số thsnhf tổng theo hàn
I/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hang của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra nài cũ:
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập
- GV chữa bài, nhận xét về cho điểm HS
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
- GV: Hãy nêu tên các hang đã học theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn?
- GV vừa giới thiệu, vừa kết hợp chỉ lên bảng, lớp của
số có sáu chữ số đã nêu ở đồ dung dạy học
- GV hỏi: lớp đơn vị gồm mấy hang, đó là những hang
nào ?
- Lớp nghìn gồm có mấy hàng, đó là những hang nào ?
- Viết số 321 vào cột và yêu cầu HS đọc
- GV gọi HS lên bảng và yêu cầu: hãy viết các chữ số
của số 321 vào các cột ghi hang
- GV làm tương tụ các số: 654321
2.3 Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS nêu nội dung bài tập
- Hãy đọc số ở dòng thứ nhất
- Hãy viết số năm mươi tư nnghìn ba trăm mười hai
- GV yêu cầu HS làm tiếp bài tập
Bài 2a:
- GV gọi 1 HS lên bảng và đọc cho HS viết các số
trong bài tập
Bài 2b:
- GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong bài tập 2b và
hỏi: dòng thứ nhất cho biết gì ? Dòng thứ 2 cho biết
gì?
- GV viết lên bangr số 38753 và yêu cầu HS đọc số
Bài 3:
- Cho HS làm mẫu
3 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe -HS nêu: Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng là hàng đơn vị, chục, trăm
- Gồm 3 hàng là hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Ba trăm hai mươi mốt
- HS viết số 1 vào cột đơn vị số 2 vào cột chục, số
3 vào cột trăm
- HS đọc
- 1 HS viết: 54312
- 1 HS đọc cho 1 HS khác viết 46307, 56032, 123517
- Dòng thứ nhất nêu các số, dòng thứ 2 nêu giá trị của số 7 trong từng số dòng trên
Trang 10- GV nhận xét các viết đúng, sau đó yêu cầu HS cả lớp
làm các phần còn lại của bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- GV lần lược đọc từng số trong bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 5:
- GV viết lên bảng số 823573 và yêu cầu HS đọc số
- GV nhận xét và yêu cầu HS làm tiếp phần còn lại
- GV nhận xét và cho điểm
3 Củng cố dặn dò:
- GV tổng kết giờ học, dặ dò HS về nhà làn bài tập
hướng làm tập thêm và chuẩn bị bài sau
- HS đọc
HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào VBT
- HS đổi chéo vỡ cho nhau
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS đổi chéo vỡ cho nhau
HS làm vào VBT, sau đó 1 HS đọc bài làm trước lớp, cả lớp theo dõi kiểm tra
Học sinh lắng nghe, Ghi yêu cầu vào vở
I/ Mục tiêu
- So sánh được các số có nhiều chữ số
- Biết sắp xếp 4 số có không quá 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn
II/ Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV kiểm bài nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu
2 Hướng dẫn so sánh các số có nhiều chữ số:
a) So sánh các số có số chữ số khác nhau:
- Nêu KL:
b) so sánh các số có số chữ số bằng nhau:
- GV ghi số lên bảng
- Cho HS tự so sánh
=> KL
3 Luyện tập:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của một
số HS
- GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu ở 2 đến 3
- Lên bảng làm bài, dưới lớp theo dõi và nhận xét bài của bạn
- Nghe GV giới thiệu bài
- Nêu: 99578 < 100000
- Vì 99578 chỉ có 5 số còn 100000 có 6 số
- Nhắc lại kết luận
HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một cột, HS
cả lớp làm bài vào VBT
- Nhận xét