1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần 6 - Trường Tiểu học Kỳ Giang

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 334,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới : 2.1.Giới thiệu: *HS thảo luận nhóm aSử dụng lược đồ để kể lại nét chính về diễn biến cuộc khởi nghĩa.. Diễn biến của cuộc khởi nghĩa HBT.[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ 2 ngày 7 tháng 10 năm 2013

Luyện tiếng việt LUYỆN ĐỌC: GÀ TRỐNG VÀ CÁO NỖI DẰN VẶT CỦA AN-ĐRÂY-CA

I MỤC TIấU

+ Rèn luyện kĩ năng đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu.( (HS yếu, HS TB)

+ Luyện đọc diễn cảm (HS khá, giỏi)Giaựo duùc HS luoõn trung thửùc, ngay thaỳng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Luyện đọc đúng

Baứi Gà trống và cỏo

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu

tuùc ngửừ cuỷa baứi

- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho

tửứng HS

- Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo nhoựm

- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc

- Yeõu caàu HS ủoùc tửứng caõu hoỷi veà

noọi dung cuỷa caõu

- Taọp cho HS chuự yự theo doừi baùn ủoùc

vaứ mỡnh ủoùc thaàm, ủeồ hieồu ủửụùc caõu

tuùc ngửừ ủaừ ủoùc Khaộc phuùc moọt soỏ

HS ủoùc qua loa

2 Luyện đọc diễn cảm:

- Một vài HS nêu cách đọc diễn cảm

GD HS khụng nờn tin vào những lời

ngon ngọt của kẻ khỏc

GV theo doừi giuựp ủụừ

1 Luyện đọc đúng

Baứi Nỗi dằn vặt của An-đrõy-ca

- Goùi 1 em ủoùc toaứn baứi

+ GV giuựp HS chia ủoaùn baứi taọp ủoùc

+ GV yeõu caàu HS luyeọn ủoùc theo

trỡnh tửù caực ủoaùn trong baứi (ủoùc 2, 3

lửụùt)

- Yeõu caàu 1 HS ủoùc laùi toaứn baứi

- HS noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu thơ

- HS ủoùc theo nhoựm baứn

- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm

- HS ủoùc vaứ thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn

- Từng nhóm HS đọc

- HS thi đọc trước lớp

- HS thi đọc trước lớp

- 1 em ủoùc

- Moói laàn xuoỏng doứng laứ 1 ủoaùn + HS nhaọn xeựt caựch ủoùc cuỷa baùn + HS ủoùc thaàm phaàn chuự giaỷi

- 1, 2 HS ủoùc laùi toaứn baứi

Trang 2

2 Luyện đọc diễn cảm:

- Hửụựng daón HS ủoùc tửứng ủoaùn vaờn

- GV mụứi HS ủoùc tieỏp noỏi nhau tửứng

ủoaùn trong baứi

- GV hửụựng daón, nhaộc nhụỷ HS ủeồ

caực em tỡm ủuựng gioùng ủoùc baứi vaờn

vaứ theồ hieọn dieón caỷ

GD HS cú trỏch nhiệm với bản thõn

và cú ý thức về lỗi lầm của mỡnh

3 Toồng keỏt:

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng

HS hoùc toỏt

- Daởn HS veàứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc

- Moói HS ủoùc 1 ủoaùn theo trỡnh tửù caực ủoaùn trong baứi

- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp

- HS ủoùc trửụực lụựp

- ẹaùi dieọn nhoựm thi ủoùc dieón caỷm (ủoaùn, baứi) trửụực lụựp

HDTH

KHOA HỌC: Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

LUYỆN CHỮ VIẾT

I MUẽC TIEÂU

HS củng cố

* Khoa học

- Bieỏt ủửụùc aờn phoỏi hụùp chaỏt beựo coự nguoàn goỏc ủoọng vaọt vaứ chaỏt beựo coự nguoàn goỏc thửùc vaọt

- Neõu lụùi ớch cuỷa muoỏi I-oỏt( giuựp cụ theồ phaựt trieồn veà theồ lửùc vaứ trớ tueọ), taực haùi cuỷa thoựi quen aờn maởn( deó gaõy beọnh huyeỏt aựp cao)

* Luyện chữ viết

HS luyện chữ viết tuần 6 bài : Bài Gà Trống và Cỏo

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC:

- Sửu taàm caực tranh aỷnh veà quaỷng caựo thửùc phaồm coự chửựa i-oỏt vaứ nhửừng taực haùi

do khoõng aờn muoỏi i-oỏt

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

2 Kieồm tra baứi cuừ: Goùi 2 HS leõn

baỷng hoỷi:

1) Taùi sao ta neõn aờn nhieàu caự?

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3 Daùy baứi mụựi:

- HS traỷ lụứi

Trang 3

* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Tại sao nên sử

dụng muối i-ốt và không nên ăn mặn ?

* Mục tiêu:

- Nói về ích lợi của muối i-ốt

- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

* Cách tiến hành:

 Bước 1: GV yêu cầu HS giới thiệu

những tranh ảnh về ích lợi của việc

dùng muối i-ốt đã yêu cầu từ tiết

trước

- GV yêu cầu các em quan sát hình

minh hoạ và trả lời câu hỏi: Muối i-ốt

có lợi ích gì cho con người ?

- Gọi 3 đến 5 HS trình bày ý kiến của

mình GV ghi những ý kiến không

trùng lặp lên bảng

- Gọi HS đọc phần thứ hai của mục

Bạn cần biết.

 Bước 2: GV hỏi: Muối i-ốt rất quan

trọng nhưng nếu ăn mặn thì có tác hại

gì ?

- GV ghi nhanh những ý kiến không

trùng lặp lên bảng

- GV kết luận: Chúng ta cần hạn chế

ăn mặn để tránh bị bệnh áp huyết cao

* Hoạt động2: Luyện chữ viết

HS viết bài luyện viết số 6: Bài Gà

Trống và Cáo

- GV hướng dẫn cách viết

- HS viết vào vở luyện chữ viết

GV chấm một số bài

3 Củng co á- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học,

- HS thảo luận cặp đôi

- Trình bày ý kiến

+ Muối i-ốt dùng để nấu ăn hằng ngày

+ Ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ + Ăn muối i-ốt để phát triển cả về thị lực và trí lực

- 2 HS lần lượt đọc to trước lớp, HS cả lớp theo dõi

- HS trả lời:

+ Ăn mặn rất khát nước

+ Ăn mặn sẽ bị áp huyết cao

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

HS viết bài vào vở

Khoa học:

Mét sè c¸ch b¶o qu¶n thøc ¨n

I MỤC TIÊU

Trang 4

-Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: làm khô, ướp lạnh, ướp mặm, đóng hộp, -Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà

-GD: Biết vận dụng cách bảo quản thức ăn ở gia đình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV:-Các hình minh hoạ trang 24, 25 / SGK

-3 phiếu học tập khổ A2 và bút dạ

HS: SGK, vở, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ:

1) Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn

?

2) Vì sao hàng ngày cần ăn nhiều rau và

quả chín ? -GV nhận xét và cho điểm

HS

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

- Muốn giữ thức ăn lâu mà không bị

hỏng gia đình em làm thế nào ?

- GV giới thiệu, ghi đề

* Hoạt động 1: Các cách bảo quản thức

ăn

HS thảo luận nhóm đôi

-Các nhóm quan sát các hình minh hoạ

trang 24, 25

+Hãy kể tên các cách bảo quản thức ăn

trong các hình minh hoạ ?

+Gia đình các em thường sử dụng những

cách nào để bảo quản thức ăn ?

+Các cách bảo quản thức ăn đó có lợi ích

gì ?

-GV nhận xét các ý kiến của HS

- Kết luận

* Hoạt động 2:Cơ sở khoa học của các

cách bảo quản thức ăn:

-GV chia lớp thành nhóm, đặt tên cho

các nhóm theo thứ tự

+Nhóm: Phơi khô

+Nhóm: Ướp muối

+Nhóm: Ướp lạnh

+Nhóm: Đóng hộp

+Nhóm: Cô đặc với đường

-2 HS trả lời.HS dưới lớp nhận xét câu trả lời của bạn

+Cất vào tủ lạnh

+Phơi khô

+Ướp muối

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

+Phơi khô, đóng hộp, ngâm nước mắm, ướp lạnh bằng tủ lạnh

+Phơi khô và ướp bằng tủ lạnh, …

+Giúp cho thức ăn để được lâu, không

bị mất chất dinh dưỡng và ôi thiu

-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung -HS lắng nghe và ghi nhớ

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận và các nhóm có cùng tên bổ sung

*Nhóm: Phơi khô

+Tên thức ăn: Cá, tôm, mực, củ cải, măng, miến, bánh đa, mộc nhĩ, …

+Trước khi bảo quản cá, tôm, mực cần rửa sạch, bỏ phần ruột; Các loại rau cần chọn loại còn tươi, bỏ phần giập nát, úa, rửa sạch để ráo nước và trước khi sử

Trang 5

+Hãy kể tên một số loại thức ăn được

bảo quản theo tên của nhĩm ?

+Chúng ta cần lưu ý điều gì trước khi

bảo quản và sử dụng thức ăn theo cách

đã nêu ở tên của nhĩm ?

- GV kết luận

* Hoạt động 3: Một số cách bảo quản

thức ăn ở nhà:

- Gia đình em thường bảo quản thức ăn

bằng cách nào?

- Nhận xét, kết luận

3.Củng cố- dặn dị:

- Gọi HS nêu nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương

- Dặn HS về nhà học thuộc bài trên sưu

tầm tranh, ảnh về các bệnh do ăn thiếu

chất dinh dưỡng gây nên

dụng cần rửa lại

* Nhĩm: Ướp muối

+Tên thức ăn: Thịt, cá, tơm, cua, mực,

… +Trước khi bảo quản phải chọn loại cịn tươi, loại bỏ phần ruột; Trước khi sử dụng cần rửa lại hoặc ngâm nước cho bớt mặn

*Nhĩm: Ướp lạnh

+Tên thức ăn: Cá, thịt, tơm, cua, mực, các loại rau, …

+Trước khi bảo quản phải chọn loại cịn tươi, rửa sạch, loại bỏ phần giập nát, hỏng, để ráo nước

*Nhĩm: Đĩng hộp

+Tên thức ăn: Thịt, cá, tơm, … +Trước khi bảo quản phải chọn loại cịn tươi, rửa sạch, loại bỏ ruột

*Nhĩm: Cơ đặc với đường

+Tên thức ăn: Mứt dâu, mứt nho, mứt

cà rốt, mứt khế, … +Trước khi bảo quản phải chọn quả tươi, khơng bị dập, nát, rửa sạch, để ráo nước

- Phơi khơ cá, ướp mặm cá, ướp lạnh thịt,

- HS nhận xét, bổ sung

- 1 HS nêu -HS cả lớp

Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2013

Luyện tốn LUYỆN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ

I MỤC TIÊU

Củng cố về luyện tập về 2 biểu đồ tranh vẽ và biểu đồ hình cột

Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

Chăm chỉ học tập

Trang 6

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 2 biểu đồ tranh + biểu đồ hình cột

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: ghi tựa

Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi theo

biểu đồ tranh

- GV treo biểu đồ về số thóc của BT 2

SGK trang 29

? Tháng 8 thu được bao nhiêu tạ thóc

- Yêu cầu HS giải thích

- Nhận xét, tuyên dương

? Tháng 9 thu được bao nhiêu tạ thóc

? Tháng 10 thu được bao nhiêu tạ thóc

? Cả ba tháng thu được bao nhiêu tấn

thóc

? Trung bình mỗi tháng thu được bao

nhiêu tạ thóc

Bài 2: Đọc và trả lời câu hỏi theo

biểu đồ hình cột

- GV treo biểu đồ về số thóc của BT1

SGK trang31

? Hãy đọc số cây trồng của khối 4

? Cả khối 4 trồng bao nhiêu cây

? Hãy đọc số cây trồng của khối 5

? Cả khối 5 trồng bao nhiêu cây

? Trung bình khối 5 mỗi lớp trồng bao

nhiêu cây

4 Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Hát Nhắc lại

- HS quan sát biểu đồ để trả lời

- Thu được: 10 x 4 = 40 (tạ)

- Vì bài toán đã ghi chú ý cứ 1 sọt thóc thì

10 tạ nên lấy 1 sọt nhân với 4 sọt

- Thu được: 10 x 3 = 30 (tạ)

- Thu được: 10 x 5 = 50 (tạ)

- Cả ba tháng thu được:

30 + 40 + 50 = 120(tạ)

120 tạ = 12 tấn

Trung bình mỗi tháng thu được:

(30 + 40 + 50) : 3 = 40 (tạ)

- HS quan sát biểu đồ để trả lời

Lớp 4A: 35 cây – lớp 4B: 28 cây Cả khối 4 trồng: 35 + 28 =63(cây) Lớp 5A: 45 cây; 5B: 40 cây; 5C: 23

Cả khối 5 trồng:

45 + 40 + 23 =108(cây)

Trung bình mỗi lớp trồng:

108 : 3 = 36(cây)

Trang 7

Khoa học

PHÒNG MỘT SỐ BỆNH DO THIẾU CHẤT DINH DƯỠNG

I MỤC TIÊU

- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng:

+ Thường xuyên theo dõi cân nặng của em bé

+ Cung cấp đủ chất dinh dưõng và năng luợng

- Đưa trẻ đi khám để chữa trị kịp thời

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+Tranh ảnh minh hoạ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu các cách để bảo quản thức ăn?

GV nhận xét

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài

Nếu hàng ngày em chỉ ăn cơm với rau thì

sẽ thiếu chất dinh dưỡng Điều đó không

chỉ gây cho em cảm giác mệt mỏi mà còn

là nguyên nhân gây nên rất nhiều căn

bệnh khác.Bài học hôm nay giúp các em

hiểu điều đó

1.Nhận dạng một số bệnh do thiếu chất

dinh dưỡng

-Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ và

trả lời câu hỏi

+Người trong hình bị bệnh gì? +Những

dấu hiệu nào cho em biết bệnh mà người

đó mắc phải?

2.Thảo luận về nguyên nhân và cách

phòng bệnh do ăn thiếu chất dinh

-2HS lên bảng trả lời

+Em bé ở hình 1 bị bệnh suy dinh dưỡng.Cơ thể em bé rất gầy, chân tay rất nhỏ

+Cô ở hình 2 bị bệnh bướu cổ,cổ của

cô bị lồi to

- Bệnh quáng gà, khô mắt do thiéu vi-ta-min A

Bệnh phù do thiếu vi-ta-min B Bệnh chảy máu chân răng do thiếu vi-ta-min C

- Ăn đủ lượng, đủ chất.Trẻ em cần được theo dõi cân nặng thường

Trang 8

- Ngoài cỏc bệnh cũi xương, suy dinh

dưỡng, bướu cổ cỏc em cũn biết bệnh nào

do thiếu dinh dưỡng?

- Nờu cỏch đề phũng bệnh

3.Trũ chơi: Em tập làm bỏc sĩ.

-2HS tham gia trũ chơi.1 em đúng vai bỏc

sĩ 1 em vai bệnh nhõn Bạn đúng vai

người bệnh núi về triệu chứng của bệnh,

bạn đúng vai bỏc sĩ phải núi tờn bệnh và

cỏch phũng bệnh

Gọi HS xung phong đúng vai,

3.Củng cố, dặn dũ:

- Làm thế nào để biết trẻ cú suy dinh

dưỡng hay khụng?

- Vỡ sao trẻ nhỏ lỳc 3 tuổi thường bị suy

dinh dưỡng?

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà luon nhắc nhở cỏc em

nhỏ phải ăn đủ chất, phũng và chong cỏc

bệnh do ăn thiếu chất dinh dưỡng

xuyờn, để kịp thời phỏt hiện bệnh mà điều chỉnh thức ăn cho hợp lớ

-HS tham gia chơi

Vớ dụ:

BN: Chỏu chào bỏc! Cổ chỏu cú1 cục thịt nổi lờn , chỏu thấy khú thở và mệt

BS:Chỏu bị bệnh bướu cổ,vỡ ăn thiếu i-ốt.Chỏu phải chữa trị và đặc biệt hàng ngày phải sử dụng muối i-ốt khi nấu ăn

- Cần theo dừi cõn nặng thường xuyờn của trẻ.Nếu thấy 2,3 thỏng liền trẻ khụng tăng cõn nờn đưa trẻ đi khỏm để tỡm hiểu nguyờn nhõn

- Do cơ thể khụng được cung cấp đầy

đủ năng lượng và chất đạm cũng như cỏc chất khỏc

Thứ 4 ngày 9 thỏng 10 năm 2013

Đạo đức

BIEÁT BAỉY TOÛ YÙ KIEÁN (Tieỏt: 2)

I mục tiêu.

- Bửụực ủaàu bieỏt baứy toỷ yự kieỏn cuỷa baỷn thaõn vaứ laộng nghe, toõn troùng yự kieỏn cuỷa ngửụứi khaực

Trang 9

* Maùnh daùn baứy toỷ yự kieỏn cuỷa baỷn thaõn, bieỏt laộng nghe, toõn troùng yự kieỏn cuỷa ngửụứi khaực

- TKNL (Mửực ủoọ: lieõn heọ): Vaọn ủoọng moùi ngửụứi thửùc hieọn sửỷ duùng tieỏt kieọm vaứ hieọu quaỷ naờng lửụùng.

- KNS: + Kú naờng kieàm cheỏ caỷm xuực;

+ Kú naờng bieỏt toõn troùng vaứ theồ hieọn sửù tửù tin.

* Quan tõm đến giỏo dục biển đảo: biết chia sẻ với mọi người xung quanh về giữ dỡn biển đảo quờ hương

II.đồ dùng dạy học.

- SGK ẹaùo ủửực lụựp 4

III hoạt động dạy học.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 KTBC:

+ KT phaàn ghi nhụự

+ KT vieọc thửùc haứnh yeõu caàu 1 (phaàn thửùc

haứnh SGK)

3 Baứi mụựi:

*Hoaùt ủoọng 1: Troứ chụi “Haừy tieỏt kieọm

ủieọn?”

Noọi dung:

HS ủoựng vai “laứ ngửụứi tuyeõn truyeàn vieõn”

+ Giaỷi thớch cho gia ủỡnh mỡnh hieồu roừ: Vỡ

sao phaỷi tieỏt kieọm ủieọn ? Tieỏt kieọm ủieọn

baống caựch naứo?

+ Neỏu gia ủỡnh coự yự kieỏn khaực, thỡ em seừ

laứm gỡ?

GV keỏt luaọn:

+ GD TKNL: Vaọn ủoọng moùi ngửụứi thửùc hieọn

sửỷ duùng tieỏt kieọm vaứ hieọu quaỷ naờng lửụùng

(ủieọn, gas, …) laứ goựp phaàn nhoỷ cuỷa mỡnh ủeồ

laứm giaứu cho gia ủỡnh vaứ xaõy dửùng ủaỏt nửụực.

+ Moùi ngửụứi trong chuựng ta, ai ai cuừng ủeàu

coự quyeàn baứy toỷ yự kieỏn moọt caựch roừ raứng, teỏ

nhũ ủeồ ngửụứi khaực hieồu hoaởc ủeồ thuyeỏt phuùc

ngửụứi khaực nghe theo yự kieỏn cuỷa mỡnh

*Hoaùt ủoọng 2: “ Hoaùt ủoọng nhoựm”.

- Vaứi HS ủoựng vai boỏ, meù, anh, chũ trong gia ủỡnh Moọt HS xung phong laứm tuyeõn truyeàn vieõn

- HS xem caực baùn trong lụựp ủoựng vai Laàn lửụùt soỏ baùn khaực leõn ủoựng vai

- Caỷ lụựp thaỷo luaọn, sau ủoự bỡnh baàu caựch giaỷi thớch, caựch laứm hay nhaỏt?

Trang 10

- GV chia lớp thành 4 nhóm.

- GV cho HS thảo luận nhóm các câu hỏi

của bài tập 3 (SGK tr 10)

- GV kết luận:

+ Mỗi người đều có quyền có những suy

nghĩ riêng và có quyền bày tỏ ý kiến của

mình nhưng cần tránh sự nóng vội

+ GV tích hợp GD KNS: Kĩ năng kiềm chế

cảm xúc.

* Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm

- GV cho HS trình bày các bài viết, tranh

vẽ của nhóm mình lên xung quanh tường

của lớp học

- GV kết luận chung:

+ Trẻ em có quyền có ý kiến và trình bày

ý kiến về những vấn đề có liên quan đến

trẻ em

+ Ý kiến của trẻ em cần được tôn trọng

Tuy nhiên không phải ý kiến nào của trẻ

em cũng phải được thực hiện mà chỉ có

những ý kiến phù hợp với điều kiện hoàn

cảnh của gia đình, của đất nước và có lợi

cho sự phát triển của trẻ em

+ GV tích hợp GD KNS: Kĩ năng biết tôn

trọng và thể hiện sự tự tin.

4 Hoạt động tiếp nối:

- HS tiếp tục thực hành theo yêu cầu (Câu

1 và 2 của phần thực hành trong SGK)

- Về chuẩn bị bài tiết sau

- Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác bổ sung

- Lớp đi xem, thảo luận

- Sau đó lớp có nhận xét chung

LÞch sư

Khëi nghÜa Hai Bµ Tr­ng ( n¨m 40)

I, Mơc tiªu

- Kể ngắn gọn cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (chú ý nguyên nhân khởi nghĩa,

người lãnh đạo, ý nghĩa):

+ Nguyên nhân khởi nghĩa: Do căm thù quân xâm lược, Thi Sách bị Tơ Định giết hại(trả nợ nước, thù nhà)

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w