1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiết 62: Khái quát về nhóm oxi

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 287,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MUÏC TIEÂU BAØI HOÏC Chuẩn kiến thức kĩ năng: :Hoïc sinh bieát: Kí hieäu hoùa hoïc, teân goïi vaø moät soá tính chaát vaät lyù cô baûn cuûa caùc nguyeân toá trong nhoùm oxi  Các nguy[r]

Trang 1

Tiết 62 Ngày soạn: 8 /02/2011 KHÁI QUÁT VỀ NHÓM OXI

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC Chuẩn kiến thức kĩ năng:

:Học sinh biết:

Kí hiệu hóa học, tên gọi và một số tính chất vật lý cơ bản của các nguyên tố trong nhóm oxi

 Các nguyên tố trong nhóm oxi có số oxi hóa:-2;+4;+6, trong các hợp chất(trừ oxi)

Học sinh hiểu:Tính chất hóa học chung của các nguyên tố trong nhóm oxi là tính phi kim mạnh nhưng kém hơn các nguyên tố nhóm hal.Quy luật biến đổi về cấu tạo và tính chất của các nguyên tố trong nhóm oxi

 Quy luật biến đổi về tính chất các hợp chất với hiđro và hợp chất hiđroxit của các nguyên tố trong nhóm oxi

II/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CHỦ YẾU : Đàm thoai đặt vấn đề:

Gv:bảng TH các nguyên tố hóa học Bảng phụ theo SGK

Hs: ôn lại kiến thức cấu tạo nguyên tử, viết cấu hình cấu tạo nguyên tử, khái niệm độ âm điện, số oxi hóa.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

3.Bài mới

Gv: thông báo

thêm:nhóm VIA gọi là

nhóm oxi; poloni(Po)

có tính phóng xạ,

không nghiên cứu

Gv: yêu cầu HS viết kí

hiệu hóa học và gọi tên

các nguyên tố thuộc

nhóm VIA, yêu cầu HS

cho biết trạng thái tồn

tại và tính phổ biến

trong tự nhiên

Gv sử dụng phiếu học

tập: yêu cầu HS viết

cấu hình e của các

nguyên tử và phân bố

vào ô lượng tử

Gv bổ sung cho đầy đủ

Gv yêu cầu HS dựa vào

cấu hình e nhận xét sự

giống nhau về cấu tạo

lớp vỏ e khả ngăng

cho hay nhận e

Gv yêu cầu HS dựa vào

cấu hình e nhận xét sự

giống nhau về cấu tạo

lớp vỏ e

Gv gợi ý cho HS ở

trạng thái kích thicsh e

của nguyên tử S sẽ có

đặc điểm gì? Có khả

năng tạo bao nhiêu e

độc thân khi ở trạng

Hs: quan sát BTH các nguyên tố hóa học và gọi tên các nguyên tố thuộc nhóm VIA

HS cho biết trạng thái tồn tại và tính phổ biến trong tự nhiên

HS viết cấu hình e của các nguyên tử và phân bố vào ô lượng tử

Hs: nhận xét cũng giống như ở các nguyên tử nhóm hal, các nguyên tử oxi sẽ có số oxi hóa dương

Hs viết CTPT các hợp chất với hiđro, hợp chất hiđroxit của cacù nguyên tố

I. Vị trí nhóm oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố:

Nhóm VIA bao gồm các nguyên tố:

huỳnh

Selen Telu Ponini

Oxi chiếm: 20%không khí; 50% vỏ trái đất; 60% cơ thể người; 89% nước

 Lưu huỳnh chất rắn màu vàng có nhiều trong lòng đất, dầu thô, cơ thể người

 Selen :chất bán dẫn màu nâu đỏ

 Telu: chất rắn, xám

 Poloni là kim loại, có tính phóng xạ

II Cấu tạo nguyên tử của những nguyên tố trong nhóm oxi

1.Giống nhau:

Các nguyên tử đều có 6e ở lớp ngoài cùng: ns2np4, có 2 e độc thân

Khả năng: X + 2e  X2-: thể hiện tính oxi hóa và tạo nên những hợp chất có số tính oxi hóa là -2

2 Sự khác nhau giữa oxi và các nguyên tố trong nhóm

 Nguyên tử oxi không có phân lớp d, các nguyên tử khác đều có phân lớp d còn trống

 Khi được kích thích ,những e ngoài cùng của những nguyên tử S,Se,Te có thể chuyển lên các obitan d, để lớp ngoài cùng có 4,hay 6e độc thân, do đó khi tham gia tạo liên kết với những nguyên tố có độ âm điện lớp chúng sẽ có số oxi hóa dương: +4;+6

III.Tính chất của các nguyên tố trong nhóm oxi:

1 Tính chất của đơn chất:

 Là những nguyên tố có tính phi kim mạnh(trừ Po)

 Có tính oxi hóa mạnh (yếu hơn so với những nguyên tố hal cùng chu kì)

2 Tính chất của hợp chất:

Lop10.com

Trang 2

thái kích thích?

Gv hướng dẫn cho HS

dựa vào bảng ĐÂĐ và

bán kính nguyên tử

nhận xét mức độ oxi

hóa của các phi kim

trong nhóm oxi

nhóm oxi,  Hợp chất khí với hiđro là những chất khí , có mùi khó

chịu và độc, dd của chúng trong nước có tính axit yếu

Hợp chất hiđroxit là những axit

4 Củng cố : Các nguyên tố nhóm oxi có tính phi kim và tính oxi hóa mạnh, tính chất này giảm dần từ oxi đến telu

Các nguyên tố nhóm oxi đều có số oxi hóa –2; ngoài ra Se;S;Te còn có số oxi hóa dương:+4;+6

Làm các bài tập 1,2,3 SGK

5 Dặn dò: làm các bài tập SGK, soạn bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 63,64 Ngày soạn: 12 /02/2011 OXI

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC Chuẩn kiến thức kĩ năng:

:*Học sinh biết:Cấu tạo phân tử oxi.

 Tính chất vật lý, ứng dụng và phương pháp điều chế oxi

*Học sinh hiểu:Tính chất hóa học cơ bản của oxi là tính oxi hóa mạnh.

 Nguyên tắc điều chế oxi trong PTN là phân hủy hợp chất giàu oxi và không bền

II/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CHỦ YẾU : Đàm thoai đặt vấn đề:

CHUẨN BỊ:Gv:bảng TH các nguyên tố hóa học Bảng phụ theo SGK

Hs: ôn lại kiến thức cấu tạo nguyên tử, viết cấu hình cấu tạo nguyên tử, khái niệm độ âm điện, số oxi hóa.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: trình bày tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm oxi

3.Bài mới

Gv yêu cầu HS viết cấu

hình e của oxi, từ đó

viết CT e, CTCT và

CTPT của oxi

Gv bổ sung thêm quá

trình quang hợp của

oxi trong tự nhiên,

nhờ có sự quang hợp

của cây xanh mà

lượng oxi trong tự

nhiên không đổi

Oxi có độ âm điện lớn

chỉ nhỏ hơn nguyên tố

flo, d o đó oxi có tính

oxi hóa mạnh Tác

dụng được với hầu hết

các phi kim và kim

loại.gv yêu cầu HS viết

pt pư, xác định chất oxi

hóa, chất khử

4Na0 + O2   t 0

2Na2O-2

Mg + O2   t 0 MgO

HS viết cấu hình e của oxi, từ đó viết

CT e, CTCT và CTPT của oxi

Hs nhận xét về tính chất vật lý của oxi trong tự nhiên

HS viết pt pư, xác định chất oxi hóa, chất khử

4Na0 + O2   t 0

2Na2O-2

Mg + O2   t 0

MgO

I Cấu tạo phân tử oxi:

Cấu hình: 1s22s22p4

CTCT: O=O

II Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên của oxi:

1 Tính chất vật lý:

- Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí

(dO/kk =1,1)

- Ít tan trong nước.

2 Trạng thái tự nhiên:

Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp:

6CO 2 + 6H 2 O    anhsang  C 6 H 12 O 6 + 6O 2 III.Tính chất hóa học của oxi:

 Oxi dễ nhận thêm 2e, thể hiện tính oxi hóa: O + 2e =

O2-

 Độ âm điện của oxi nhỏ hơn flo, do đó oxi có tính

oxi hóa mạnh.

1 Tác dụng với kim loại:trừ Au, Pt…

2 Tác dụng với phi kim:trừ halogen

3 Tác dụng với hợp chất:

Hợp chất cháy trong oxi là những hợp chất cộng hóa trị:

C2H5OH + 3O2   t 0 2CO2 + 3H2O

H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O

IV Ứng dụng của oxi:

Dùng làm thuốc nổ nhiên liệu tên lửa, hàn cắt kim Lop10.com

Trang 3

S + O2   t 0 SO2

C + O2   t 0 CO2

Gv cho HS tỡm hieồu

ửựng duùng cuỷa oxi

trong ủụứi soỏng

Cho Hs vieỏt moọt soỏ pt

pử ủieàu cheỏ oxi ủaừ bieỏt,

gv boồ sung theõm pt

phaõn huỷy oxi giaứ, tửứ ủoự

hửụựng daón hs nhaọn xeựt

ủeồ ủieàu cheỏ oxi trong

PTN ta duứng nhửừng hoựa

chaỏt nhử theỏ naứo

S + O2   t 0 SO2

C + O2   t 0 CO2

Hs vieỏt moọt soỏ pt

pử ủieàu cheỏ oxi ủaừ bieỏt

Hs nghieõn cửựu SGK ruựt ra 2 phửụng phaựp ủieàu cheỏ oxi trong coõng nghieọp: tửứ khoõng khớ vaứ taứ nửụực

loaùi, y khoa, coõng nghieọp hoựa chaỏt, luyeọn theựp

V ẹieàu cheỏ oxi:

1 Trong phoứng thớ nghieọm:

Phaõn huỷy caực hụùp chaỏt giaứu oxi

2KMnO4   t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2 2KClO3   xuctacMnO   2 2KCl + 3O2

H2O2   xuctacMnO   2 2H2O + O2

2 Trong coõng nghieọp:

a. Tửứ khoõng khớ:

Khoõng khớkhoõng khớ khoõ, khoõng coự CO2 khoõng khớ

loỷng O2

b. Tửứ nửụực:

ẹieọn phaõn nửụực, thu ủửụùc khớ O2 ụỷ ủieọn cửùc dửụng; vaứ khớ hiủro ụỷ ủieọn cửùc aõm:

2H2O  dienphan   2H2 + O2

4 Cuỷng coỏ laứm caực baứi taọp 1,2,3 SGK

5 Daởn doứ: laứm caực baứi taọp SGK, soaùn baứi mụựi

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Tieỏt 65 Ngaứy soaùn: 14 /02/2008 OZON VAỉ HIẹRO PEOXIT

I.Mục tiêu Chuẩn kiến thức kĩ năng:

- H/S biết: Cấu tạo phân tử,trạng thái &tính chất hoá học của ozon.

Các ứng dụng của ozon trong thực tế

Cấu tạo phân tử,trạng thái &tính chất hoá học của H2O2

Các ứng dụng của H2O2 trong thực tế

- H/S hiểu:tính oxi hoá của ozon mạnh hơn nhiều so với oxi.tính oxi hóa và tính khử mạnh của H2O2

- H/S vận dụng:Viết đợc phơng trình phản ứng minh họa cho tính chất oxi hoá mạnh của ozon và tính oxi hoá- khử mạnh của hidro peoxit

Từ tính chất hoá học giải thích đợc một số ứng dụng của hidro peoxit trong thực tế

Vai trò của tầng ozon trong đời sống,biện pháp bảo vệ tầng ozon

II PHệễNG PHAÙP DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU : ẹaứm thoai ủaởt vaỏn ủeà:

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên:Tranh ảnh liên quan đến vai trò bảo vệ và sự phá huỷ tầng ozon POWERPONT

Học sinh:ôn lại bài Oxi

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1.OÅn ủũnh lụựp:

2.Kieồm tra baứi cuừ: trỡnh baứy tớnh chaỏt hoựa hoùc cụ baỷn cuỷa oxi

3.Baứi mụựi

- Giới thiệu công thức phân tử :phân tử ozon có 3

nguyên tử O liên kết với nhau.Dựa vào cấu hình

electron của Oxi,học sinh có thể đề nghị công thức

phân tử của O3.(Mỗi nguyên tử cần 2 electron góp

chung)

Giáo viên : ủửa CT electron để học sinh hiểu rõ

hơn

-GV hửụựng daõn

- Ozon có tính oxi hoá mạnh

Giáo viên đa ra 2 ví dụ để so sánh với oxi ,từ đó,chứng

minh tính oxi hoá mạnh(khả năng hoạt động)hơn hẳn

so với oxi

- Giáo viên giải thích tại sao ozon lại có tính oxi hoá

mạnh nh vậy

- Sự hình thành ozon

+ Trên mặt đất: do sấm sét và sự oxi hoá một số hợp

chất hữu cơ(nhựa thông,rong biển ) nên thờng có một

H/S tìm hiểu trong SGK so sánh với oxi,

I OZOÂN Ozoõn vaứ oxi laứ 2 daùng thuứ hỡnh cuỷa nguyeõn toỏ oxi

1 Cấu tạo phân tử

Phân tử ozon có 3 nguyên tử O liên kết với nhau

2 tớnh chaỏt cuỷa ozoõn

a tớnh chaỏt vaọt lyự Chaỏt khớ muứi ủaởc trửng, maứu xanh nhaùt, khớ ozon hoựa loỷng ụỷ -112 0 C coự maứu xanh ủaùm, Ozoõn tan trong nửụực nhieàu hụn oxi

b.Tính chất hoá học + ozoõn ủửụùc taùo thaứnh tửứ oxi do taực

O

O O

Lop10.com

Trang 4

lợng ozon rõ rệt trong không khí ở rừng thông và bờ

biển

+ Trên tầng cao khí quyển: ozon đợc hình thành dới

tác dụng của tia lửa điện hoặc tia tử ngoại của ánh

sáng mặt trời

 Ngoài ra,O3 còn có một vai trò rất quan trọng

đối với trái đất

- ở tầng thấp,ozon là chất gây ô nhiễm,nó gây nên hiện

tợng mù quang hoá ở các thành phố lớn,hiệu ứng nhà

kính.(có tranh ảnh minh hoạ)

- ở trên tầng cao khí quyển,ozon là chất bảo vệ:nó hấp

thụ tia tử ngoại trong bức xạ mặt trời chiếu xuống trái

đất (minh hoạ)

* Sự phá huỷ tầng ozon: + Hiện nay,tầng ozon đang bị

bào mòn ở một số nơi(chủ yếu tập trung ở nam cực)

+ Nguyên nhân:do các chất freon(CFC)gây ra,đó là

các chất có tác dụng làm lạnh trong các máy làm lạnh

nh tủ lạnh,máy điều hoà hoặc trong các bình phun

sơn, Các chất CFC tác dụng với khí ozon ,tạo thành

oxi và clo nguyên tử.Clo nguyên tử lại tiếp tục tác

dụng với ozon tạo thành oxi và gốc tự do(Có minh hoạ)

 Giải pháp: - Cấm sản xuất chất CFC

Đa ozon nhân tạo lên khí quyển đắp lỗ thủng tầng ozon

Tìm cách tạo ra những nguồn nhiên liệu sạch,không gây

ô nhiễm môi trờng

- GV Yêu cầu học sinh nhận xét về liên kết trong phân

tử(có cực,không cực,loại liên kết),tính số oxi hoá của các

nguyên tử trong phân tử

- Trong phân tử: có 2 liên kết cộng hoá trị có cực,là

liên kết O-H lệch về phía O, 1 liên kết cộng hoá trị

không cực O-O Số oxi hoá của O là -1,của H là +1

- Hỏi học sinh:số oxi hoá của oxi là -1 có bền

không?Nó thể hiện tính chất gì? Khi nào thể hiện tính

oxi hoá,khi nào thể hiện tính khử?

Kết luận : - H2O2 không bền,dễ bị phân huỷ,nhất là

khi có mặt chất oxi hoá

- H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

4.ứng dụng: Tham khảo SGK(chủ yếu dùng dung dịch

loãng,khi tẩy màu có u điểm không làm hỏng vật liệu

tẩy màu)

Học sinh vận dụng

Bài tập 1: Vận dụng các tính chất hoá học đã

học,nhận biết

a)Hai lọ chứa dung dịch H2O2 và H2O

b)Hai bình chứa khí O3 và O2

Bài tập 2: Giải thích tại sao sau những cơn ma có

sấm chớp,không khí thờng trong lành hơn?

Bài tập 3: Cho 2,24 l khí gồm hỗn hợp khí ozon và

oxi (đktc) qua dung dịch KI d thu đợc 12,7 g chất rắn

tím đen kết tủa xuống.Tính thành phần % thể tích của

từng khí

Hs vieỏt ptpửựng

HS nhận xét

về liên kết trong phân tử

duùng cuỷa tia cửùc tớm ụỷ taàng khớ quyửeồn Ozoõn coự tớnh oxi hoựa maùnh

3O2 tia UV 2O3 + Oxi hoá hầu hết các kim loại (kể cả Ag,Au.Pt) ở ngay điều kiện thờng nhng

O2 không làm đợc

O3 + 2Ag  Ag2O + O2

+ Oxi hoá I thành I2 trong điều kiện thờng

mà O2 không làm đợc

O3 + 2KI + H2O  2KOH + I2+ O2. + oxi hoá PbS thành PbSO4 ở ngay điều kiện thờng

PbS + O3  PbSO4 + O2

3 ệựng duùng ozoõn Ozoõn 1 lửụùng nhoỷ trong khoõng khớ laứm khoõng khớ trong laứnh

Ozoõn duứng taồy traộng caực loaùi tinh boọt, daàu aờn, khửỷ truứng nửụực , chửừa saõu raờng

II HIẹROPEOXIT

1.Cấu tạo phân tử

- Thửụứng ủửụùc gọi là nửớc oxi già,có công thức phân tử là H2O2

Công thức có dạng gấp khúc

2.Tính chất vật lý: Chaỏt loỷng khoõng maứu tan trong nửụực baỏt kỡ tyỷ leọ naứo

3.Tính chất hoá học

- ít bền,dễ phân huỷ,phản ứng toả nhiệt

2H2O2  2 H2O + O2 + Q

- Tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử

H2O2 + KNO2  H2O + KNO3

- Tính khử: khi tác dụng với chất oxi hoá 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 

2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8 H2O Kết luận : - H2O2 không bền,dễ bị phân huỷ,nhất là khi có mặt chất oxi hoá

- H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

4.ứng dụng: Tham khảo SGK(chủ yếu dùng dung dịch loãng,khi tẩy màu có u

điểm không làm hỏng vật liệu tẩy màu)

4 Cuỷng coỏ laứm caực baứi taọp 1,2,3 SGK

5 Daởn doứ: laứm caực baứi taọp SGK, soaùn baứi mụựi

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Tieỏt 66 Ngaứy soaùn: 22/2/2011 KIEÅM TRA 1 TIEÁT

I/ MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:

H

O O H

Lop10.com

Trang 5

1 Kiến thức:Tính chất hóa học của đơn chất và hợp chất các nguyên tố nhóm halogen, đơn chất oxi, ozon

2 Kĩ năng: vận dụng lý thuyết để làm một số dạng bài tập cơ bản

a Chuỗi phản ứng

b Nhận biết các gốc halogen

c Giải tóan hỗn hợp

II/ CHUẨN BỊ:Gv: đề kiểm tra.

 Hs:ôn lại toàn bộ kiến thức chương

III/ ĐÁP ÁN:

Tiết 67 Ngày soạn: 26 /02/2008 LƯU HUỲNH

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC Chuẩn kiến thức kĩ năng:

: Học sinh biết: Cấu tạo tinh thể gồm 2 dạng: S và S.

 Một số ứng dụng và phương pháp sản xuất lưu huỳnh

 Học sinh hiểu:Aûnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lý của lưu huỳnh

 Do S có độ âm điện tương đối lớn(2,5) và có số oxi hóa 0 là số oxi hóa trung gian giữa số oxi hóa –2 và +6, nên S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

 Học sinh vận dụng: Viết được pt hh cm tính khử, tính oxi hóa của S.

 Giải thích một số hiện tượng vật lý hóa học có liên quan đến S

II/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CHỦ YẾU : Đàm thoai đặt vấn đề:

Gv:S, Cu,khí oxi, ống nghiệm, đèn cồn Tranh mô tả cấu trúc tinh thể S, sơ đồ biến đổi cấu tạo phân tử theo nhiệt độ.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

Gv hướng dẫn

Hoạt động 2:

Gv làm thí

nghiệm: đốt S

trên ngọn lửa

đèn cồn

Hoạt động 3:

Gv yêu cầu

HS quan sát bảng tính chất vật lý và cấu tạo tinh thể 2 dạng thù hình của S và S(sgk), từ đó rút rta nhận xét về tính bền, khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy

Hs quan sát thí nghiệm, nhận xét sự biến đổi trạng thái , màu sắc của S theo nhiệt độ

Hs nhận xét:

Hs viết cấu hình e của S, phân bố các e vào ô lượng tử và nhận xét

I.Tính chất vật lý của lưu huỳnh:

1 Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:-Lưu huỳnh tà phương: S

.-Lưu huỳnh đơn tà: S

-Đều cấu tạo từ các vòng S8

-Khối lượng riêng S nhỏ hơn S

-Nhiệt độ nóng chảy : S lớn hơn S

2.Aûnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lý của lưu huỳnh

Nhiệt độ Trạng

thái

Màu Cấu tạo pt

<1130c Rắn Vàng S8, mạch vòng, tinh thể

S ;S

119oc Lỏng Vàng S8, mạch vòng, linh

động

>1870c quánh Nâu đỏ S8:vòngchuỗi

S8 Sn

>4450c

>14000c

>17000c

Hơi Hơi Hơi

Da cam S6, S4

S2

S

II.Tính chất hóa học của lưu huỳnh:

 Nguyên tử S có 6e ở lớp ngoài cùng, trong đó có 2e độc thân

 Khi phản ứng với kim loại hay H2 có âm điện nhỏ hơn, thì

S sẽ có số oxi hóa là –2

 Nguyên ử S có phân lớp d còn trống nên khi được kích Lop10.com

Trang 6

Họat động 4:

Gv làm tn đốt

cháy S với Fe

Hoạt động 5:

Gv hướng dẫn

Nguyên tử S có phân lớp d còn trống nên khi được kích thích S sẽ có 4 hay 6e độc thân, do đó khi phản ứng với nt có đâđ lớn hơn thì S sẽ có số oxi hóa dương +4,+6

Hs quan sát và viết ptpư

Xác định số oxi hóa của S, và kết luận vai trò của S trong pư

Hs viết pt pư của S với O và F, xác định số oxi hóa của S và vai trò của S trong pư

Hs rút ra kết luận từ 2 tính chất trên: S vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử HS nhận xét số oxi hóa của S trong hợp chất là: –2; +4; +6, từ đó rút

ra quy tắc điều chế S

thích S sẽ có 4 hay 6e độc thân, do đó khi phản ứng với phi kim mạnh hơn thì S sẽ có số oxi hóa dương +4,+6

1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro:

2Al + 3S  Al2S3

H2 + S  H2S Trong các pư trên S thể hiện tính oxi hóa, số oxi hóa giảm 0 xuống –2

2. Lưu huỳnh tác dụng với phi kim:

S + O2  SO2

S + 3F2  SF6

Trong các pư trên S thể hiện tính khử, số oxi hóa giảm 0 tăng +4; +6

Kết luận: Lư u huỳnh cĩ thể thể hiện tính khử cĩ thể thể hiện tính oxi hĩa

III.Sản xuất lưu huỳnh:

1.Khai tahc lSu huTnh khai thác S dạng tự do trong lòng đất dùng hệ thống thiết bị nén nước vào mỏ S để đẩy S nóng chảy lên mặt đất

2 SUn xuVt lSu huTnh tW hXp chVt

a Đốt cháy H2S trong điều kiện thiếu không khí 2H2S + O2  2S + 2 H2O

b dùng H2S khử SO2

2H2S + SO2  3S + 2H2O

thu hồi 90% lượng S trong các khí thải độc hại SO2; H2S.

IV.Ứng dụng của lưu huỳnh: sgk

4 Củng cố làm các bài tập 1,2,3 SGK

5 Dặn dò: làm các bài tập SGK, soạn bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Tiết 68 Ngày soạn: 22 /02/2008 BÀI THỰC HÀNH SỐ 5.

Tính chất của oxi và lưu huỳnh I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:

 Tiếp tục tập luyện kĩ năng thức hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét và giải thích các hiện tượng xảy ra khi làm thí nghiệm

 Vận dụng kiến thức đã học để giải thích và chứng minh tính oxi, tính khử của oxi và lưu huỳnh

II/ CHUẨN BỊ:

Gv:

 Dụng cụ thí nghiệm: ống nghiệm; giá đỡ ; bình tam giác, dụng cụ điều chế oxi; kẹp lấy hóa chất; thìa xúc hóa chất; ống hút nhỏ giọt; đèn cồn.

 Hóa chất: dây thép; bột sắt; lưu huỳnh, KMnO 4

Hs: xem trước nội dung bài 47/ Sgk-192

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Yn lZnh

2.KiQm tra bài cR: Viết được pt hh cm tính khử, tính oxi hóa của S

3.Bài mới

Hoạt động 1:

Gv giới thiệu mục tiêu

của bài thực hành, yêu

cầu Hs thực hành

nghiêm túc , tự giác và

Hs làm, quan sát và ghi bảng tường trình theo mẫu mà giáo viên yêu cầu

Nội dung thí nghiệm:

Thí nghiệm 1: điều chế khí oxi

 Lắp đặt dụng cụ theo mô hình GV đã làm sẵn

 Tiến hành thí nghiệm và thu 2 bình tam giác khí oxi.Lop10.com

Trang 7

cẩn thận

Gv giới thiệu nội dung

các thí nghiệm, cách

tiến hành Hướng dẫn

Hoạt động 2:gv chia lớp

thành nhiều nhóm để

thực hành.

Thí nghiệm 2: tính oxi hóa của các đơn chất oxi và lưu huỳnh

 Đốt nóng dây Fe, rồi cho nhanh vào bình khí oxi

 Cho ít bột S và Fe vào đáy ống nghiệm, đun ống nghiệm nóng trên ngọn lửa đèn cồn

Thí nghiệm 3: tính khử của lưu huỳnh

 Đốt S trong không khí, rồi đưa vào bình khí oxi Thí nghiệm4: phản ứng oxi hóa khử trong môi trường axit Lấy 1 ít S cho vào ống nghiệm, đun nóng liên tục ống nghiệm trên, trên ngọn lửa đèn cồn

CÁCH ĐÁNH GIÁ ĐIỂM THỰC HÀNH

Dựa trên các tiêu chí sau:

 Vệ sinh: 1đ(vị trí; dụng cụ….)

 An toàn: 1đ

 Nề nếp: 1đ

 Trước khi thí nghiệm tập trung theo nhóm nhanh chóng, đúng quy định

 Trong khi thí nghiệm trật tự im, không đủa giỡn

 Thực hiện đúng chỉ dẫn yêu cầu của giáo viên

 Thao tác thí nghiệm:4đ./4TN (giáo viên chấm điểm trong lúc HS làm thí nghiệm)

 Bảng tường trình 3đ

BẢNG TƯỜNG TRÌNH

TN Cách tiến hành Hiện tượng xảy ra Giải thích và PTPƯ Kết luận

1

2

3

4

Hoạt động 3: dặn dò

Học lại toàn bộ lý thuyết của chương

IV BỔ SUNG , RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết 69 Ngày soạn: 1/03/2008 HIĐROSUNFUA

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: Học sinh biết: Tính chất vật lý, tính chất hóa học của H2S

Học sinh hiểu: Nguyên nhân H 2 S có tính khử mạnh,

Học sinh vận dụng: Viết được pt hh tính chất của H 2 S.

II/ CHUẨN BỊ:Gv:FeS; dd HCl; dd NaOH., bình cầu, ống nghiệm, ống dẫn cao su, ống vuốt nhọn.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Yn lZnh l[p

2/ kiQn tra bcR: trình bày tính chVt hĩa h\c S

3/ bm[i

Hoạt động 1:

GV hướng dẫn

Hoạt động 2:

GV hướng dẫn

Hoạt động 3:

Gv: khi tan trong nước, H 2 S trở

thành dd có tính axit.

Gv hướng dẫn hs viết CTTQ

của muối sunfua và muối

hiđrosunfua.

Hoạt động 3:

Hs tìm hiểu sgk, vi]t ctpt, ctct, cte, xác lZnh soxh c^a s

Hs tìm hiểu sgk, rút ra nhận xét (

2 /

H S KK

1,17)

Hs viết pt pư giữa H 2 S và

dd NaOH rồi nhận xét:pư có thể tạo được 2 loại muối.

A HIĐRO SUNFUA:

I CÂU TẠO PHÂN TỬ

CTPT H 2 S CTCT H-S-H CTE H :S: H LSu huTnh cĩ s_ oxi hĩa = -2

II/ Tính chất vật lí :

Chất khí không màu, mùi trứng thối, rất độc và nặng hơn không khí Khi tan trong nước tạo ra axit sunfuhidric

III/Tính chất hóa học :

1.H 2 S có tính axit yếu(y ếu hơn axit cacbonic) :

H 2 S + 2 NaOH (đ)  Na 2 S + 2 H 2 O

H 2 S + NaOH (l)  NaHS + H 2 O khi tác dụng với kiềm, tạo ra muối axit (HS - : hidro

Lop10.com

Trang 8

Gv hướng dẫn hs rút ra kết

luận tính khử của H 2 S từ số oxi

hóa của S.

Hoạt động 4:

Gv làm tn điều chế H 2 S rồi

đốt H 2 S trong oxi ở 2 trường

hợp: dư và thiếu oxi.

Hoạt động 5:

Hs tìm hiểu sgk về trạng thái

thiên nhiên

Gv thông báo nguyên tắc điều

chế H 2 S trong PTN: cho muối

sunfua (trừ muối của kim loại

nặng) cho tác dụng với dd axit

mạnh.

Hoạt động 6: Gv hS[ng d`n

+ Muối sunphua của các kim

loại nhĩm IA, IIA(trừ Be) cĩ

đặc điểm ntn?

+ Muối sunphua của các kim

loại nặng: vd PbS, CuS, CdS,

Ag 2 S cĩ đặc điểm ntn?

+ Mu_i sunphua c^a các kim

loai cịn lai nhS: ZnS, FeS, cĩ

lbc lQm ntn?

Hs: S có số oxi hóa –2

tăng lên: 0, +4, +6

Hs quan GV lam TN sát và rút ra nhận xét:

 H 2 S cháy trong kk với

ngọn lửa màu xanh nhạt

 Nếu thiếu kk, hiện tượng tạo ra bột màu vàng- bám trên đáy bình cầu đựng nước

Hs tìm hiểu sgk trả lời

sunfua) hoặc muối trung hòa (S 2- : sunfua)

2.H 2 S có tính khử mạnh :

bị oxi hoá thành , , , tùy vào bản chất và nồng S2

S

4

S

S

độ của chất oxi hóa.

a/Tác dụng với oxi ở điều kiện thường:

Oxi hóa chậm :2H S2 2 + O 2 2  + 2 H 2 O

 S0 b/Tác dụng với oxi khi đốt:

2 H S2 2 + 3 O 2 2  + 2 H 2 O

T0

 S O4 2

c Tác deng v[i nS[c brom

H 2 S + 4Br 2 + 4H 2 O 8HBr + H 2 SO 4

IV/ Trạng thái tự nhiên và Điều chế :

1 Trạng thái tự nhiên:có trong một số nước suối, núi lửa , xác chết của người và động vật…

2 Điều chế: Chỉ điều chế trong PTN:

FeS + 2HCl  FeCl 2 + H 2 S 

V/ Tính chất cacbonủa muối sunphua

+ Mu_i sunphua c^a các kim loai nhĩm IA, IIA(trW Be): vd

Na 2 S, K 2 S tan trong nS[c và tác deng v[i HCl, H 2 SO 4 lỗng tao khí H 2 S

Na 2 S + HCl  NaCl + H 2 S + Mu_i sunphua c^a các kim loai nbng: vd PbS, CuS, CdS,

Ag 2 S, khơng tan trong nS[c và khơng tác deng v[i HCl,

H 2 SO 4 lỗng + Mu_i sunphua c^a các kim loai cịn lai nhS: ZnS, FeS, khơng tan trong nS[c nhSng tác deng v[i HCl, H 2 SO 4 lỗng tao khí H 2 S

+ mft s_ mu_i sunphua cĩ màu lbc trSng:

Vd : CdS màu vàng, FeS, PbS, CuS, , Ag 2 S cĩ màu đen.

5/ Hb dị , bài j 0i nhà bài 3,4,5 SGK

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w