1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hóa học lớp 10 - Chương 3: Liên kết hoá học

13 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 liên kết cộng hóa trị không có cực HS lên bảng làm bài - Cặp e chung bị lệch về 1 phía  liên kết cộng hóa trị có cực - Cặp e chung chuyển về 1 nguyên tử  LK ion Vậy liên kết ion có t[r]

Trang 1

 11

NS: 10/9/2010

-I – / tiêu bài 2$

1 Kiến thức

- Ion là gì? Khi nào nguyên

- Liên ! ion "#$ hình thành  # nào?

2 Kĩ năng.

- % ion,  tên ion "' nguyên & " nguyên (

-

- Phân

II- 32 4 tâm

- 97 hình thành ion, cation, anion

- Ion "' nguyên & ion " nguyên 

- 97 : thành liên ! ion

- Tinh 8 ion

III – 78 dùng 9;< 2$

Hình )< tinh 8 NaCl

IV 2 >? 4 9;< 2

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

%  hình electron 0 các nguyên  sau: Na (Z=11), Cl (Z=17), Ne (Z=10), Ar (Z=18) Cho

3 Bài mới

2 >? 4 @  < và trò

; >? 4 1:

- GV

nguyên  Na có trung hòa "5 hay không ?

- GV: Yêu Q HS )  hình e 0 Na

- GV: =  nguyên  Na  #R 1e phân 62

ngoài cùng (3s1) thì "5 tích 0 2 Q còn :

0 nguyên  là bao nhiêu?

- GV: ! *

; >? 4 2:

GV

nguyên  có xu #6 ": "#$  hình

electron

HTTH)

I C ; thành ion, cation, anion.

1 Ion, cation, anion

a Ion

Khi nguyên   #R hay  * electron thì ? thành 2 Q  mang "5  là ion

b - Cation

Vd1: 97 : thành ion Na+ Y nguyên  Na

Na  Na+ + 1e 1s22s22p63s1 1s2 2s22p6

Ion natri

Trang 2

2 >? 4 @  < và trò

Thông qua ví +, trên:

- GV +U +V HS tìm 8 7 : thành ion Na+

- HS so sánh  hình electron 0 ion Na+ )6

 hình electron 0 khí   Q   (Ne)

- GV cho HS

 #R electron 0 các nguyên  Mg, Al

- HS:  * xét )K 7 : thành các ion: Na+,

Mg2+, Al3+

- GV ! *

- GV: #6 +U HS  tên các cation kim :

@ theo tên kim :D(

; >? 4 3:

- GV yêu Q HS )  hình electron 0

nguyên  Cl

- GV +U +V HS tìm 8 7 : thành ion Cl

HS so sánh  hình electron 0 ion Cl- )6

 hình electron 0 khí   Q   (Ar)

- GV cho HS

electron 0 các nguyên  O, N

- HS:  * xét )K 7 : thành các ion: Cl-, O

2 GV ! *

- GV: #6 +U HS  tên các anion phi kim

@ theo tên H axit ?Y O2- là anion oxit)

; >? 4 4:

- GV: cho ví +, ` H ion: Li+, OH-, Mg2+,

, F-, O2-, và yêu Q HS  * xét )K

4

NH SO42

H #$ các nguyên  0 c nguyên H trong

Y ion

- GV: rút ra ! * )K ion "' nguyên  và

ion " nguyên (

- GV:

tên các ion " nguyên (

; >? 4 5:

- GV: " : +U +V HS làm rõ các ý sau:

+ Nguyên  Na  #R 1e cho nguyên 

+ Nguyên  clo  * 1e 0 nguyên 

-Hai ion 6 : thành mang "5 tích trái +

hút nhau

NaCl

- GV: liên ! j Na+ và Cl- là liên ! ion

- HS: rút ra  * xét )K liên ! ion

- GV: ! *

Vd2: Mg  Mg2+ + 2e

Ion magie

Al  Al3+ + 3e

Ion nhôm

TQ: M  M n+ + ne

Các nguyên  kim : 62 ngoài cùng có 1,

2, 3e "K +k  #R electron "8 ? thành ion +#'(

c Anion

Vd1: 97 : thành ion clorua Cl- Y nguyên  Cl

Cl + 1e  Cl- 1s22s22p63s23p5 1s2 2s2 2p63s23p6

Ion clorua Vd2: O + 2e  O

Anion oxit

TQ: X + ne  X

Các nguyên  phi kim 62 ngoài cùng có 5, 6,

7 electron có ! - m  * thêm 3, 2 hay 1e "8 ? thành ion âm

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

a Ion > nguyên K

Là các ion : nên Y 1 nguyên (

Ví +, Mg2+, F-, O

b Ion > nguyên K

 j nhóm nguyên  mang "5 tích +#' hay âm

Ví -, NH4, SO42

II C ; thành liên M ion.

Xét 2 - W 0 Na )6 clo:

Na + Cl  Na+ + Cl- [Ne]3s1 [Ne]3s23p5 1s22s22p6 [Ne]3s23p6

 Ion Na+ hút ion Cl- : nên phân  NaCl

Pt: 2Na + Cl2  2NaCl

7 hút i "5 j các ion mang "5 trái +(

2  1e

Trang 3

2 >? 4 @  < và trò

; >? 4 6:

- HS: quan sát mô hình tinh 8 NaCl

- GV: mô - : tinh 8 ion (NaCl)

- GV: - * )6 HS )K các tính   mà các

em

?: thái )* lí, tính tan trong #6(

- GV có

+q H m(

III Tinh  O ion

1 Tinh thể NaCl

r 8 ?V& NaCl s : +#6 +: tinh 8 ion Trong : tinh 8 NaCl, các ion Na+ và Cl

-các hình *2 2 #'( Xung quanh c ion "K có

6 ion #$ + Q  

2 Tính chất chung của hợp chất ion.

- Tinh ion #$ + trong tinh 8 ion ? 6

- Các $2   ion "K khá ?V& khó nóng

 -& khó bay '& tan  K trong #6(

- Khi nóng  - và khi tan trong #6 chúng +U "5 còn ?: thái ?V thì không +U "5(

4 Cũng cố

1) Khi nào nguyên  ? thành ion? Ion +#' Ion âm?

2) Vì sao các nguyên  kim : : có khuynh #6  #R electron "8 ? thành các ion +#'

3) Vì sao các nguyên  phi kim : có khuynh #6  * electron "8 ? thành các ion âm? 4) Hãy cho

5) Liên ! ion - #.  # nào "  tính   0 các $2   ion?

5 Dặn dò bài tập về nhà.

HS xem bài liên ! ` hóa ?q

BT: 1  6 / SGK trang 59

Trang 4

NS: 12/9/2010

Bài 13

1

97 : thành liên ! ` hóa ?q trong "'   & $2   ( Khái 5 )K liên ! ` hóa ?q& tính   0 các   có liên ! ` hóa ?q

2. Kỹ năng :  sinh )* +,

Dùng lý

7 là liên ! ion

II

- 97 hình thành và "J "8 liên ! ` hóa ?q không 7& có 7

Quan 5 j liên ! ion và liên ! ` hóa ?q

- Mô hình 0 ` H phân 

- u- Q hoàn

IV CÁC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

2 Hãy ) các 2 #' trình +k - 7 hình thành các ion sau : Na+, Mg2+, Al3+, Cl-, O2-, S

3 Bài mới

; >? 4 @  < và trò

; >? 4 1 :

GV

- Em hãy )  hình electron 0

nguyên  H và nguyên  He

- Em hãy so sánh  hình electron 0

nguyên  H )6 nguyên  He

HS : lên

và He ?s so sánh

GV

- Do )*& 2 nguyên  H liên ! )6 nhau

electron : thành

; >? 4 2 :

I C hình thành LKCHT

1 Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a. C hình thành phân K Hidro

H(z =1) 1s1 "8 : thành phân  H2 c nguyên  H góp 1e : thành ` J2 electron chung

H + H  H : H  H : H Công W electron : H : H

Công W  : : H - H

H –H  liên ! "'

Trang 5

; >? 4 @  < và trò

GV

- Hãy )  hình electron 0 (  N

và (  Ne

- So sánh  hình 0 N )6 Ne là khí

  Q   (

-> Còn    e ?

HS : lên

và Ne ?s so sánh

GV  %* ! * : trong phân  =#R

"8 ":  hình 3 0 nguyên  khí  

Q   (Ne) c nguyên  N 2 - góp

chung 3e

; >? 4 3 :

GV

%* LK "#$ hình thành trong phân  H2,

=#R )Y trình bày trên là LK CHT 

 * LKCHT

3    *2 : Hãy - * theo nhóm "8

?- 6 câu 1 trang 64 SGK

; >? 4 4 :

GV

- Hãy )  hình e 0 (  H, (  Cl

 * xét H e 62 ngoài cùng  ! *

)K 7 góp chung e ?

- So sánh 7 khác nhau 0 phân  H2,

=#R& )6 HCl   trong phân  H2, N2 

LKCHT không 7 thì trong HCl liên !

` hóa ?q <  # nào ?

HS lên

"K , Y thích $2 vào  c ?H sau :

liên ! ` hóa ?q trong " J2 electron

chung  "#$  là liên ! ` hóa ?q

có 7 hay liên ! ` hóa ?q phân 7

; >? 4 5 :

b/ C hình thành phân K N 2

N (z = 7) 1s22s22p3

:N:+:N: : N N : 

ct electron ct  :

Hai nguyên

ba này

"` hóa (

* Khái

hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

]c J2 electron chung : nên ` liên ! ` hóa ?q

Các phân   # H2, N2 : nên Y hai nguyên 

0 cùng ` nguyên H nên các J2 electron chung không

` hóa ?q không 7

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau Sự hình thành hợp chất

a C hình thành phân K Hidro Clorua (HCl)

H-Cl

H + Cl: H :Cl:

Ct electron Ct  :

` âm "5 0 Cl = 3,16 6 ' 0 "? là 2,2 nên

liên



Trang 6

; >? 4 @  < và trò

GV

- Hãy )  hình e 0 C và O,  * xét

)K 62 ngoài cùng

- Hãy trình bày 7 góp chung e j các

nguyên  "8 : phân  CO2  O là

3,44 >  0 C (2,55)

 LKCHT j O và C là phân 7  #

phân  CO có  : € nên 3 LK

"O phân 7 (C=0) ?5 tiêu nhau 

Phân

; >? 4 6 :

GV

- Hãy xác "q : liên ! trong 3 phân

 sau : H2, HCl, NaCl

 ! *(

HS lên

; >? 4 7

GV

x7 vào 5 "` âm "5 "8 xác "q :

liên ! trong các phân  NaCl, HCl, H2

HS lên

b C ; thành phân K khí Cabonic (CO 2 ) (có

d ;  e 4b

hay O=C=O +

:O :C:+:O :C::O::C:

Ct electron Ct  :

* Liên ! ` hóa ?q trong " J2 electron chung

! ` hóa ?q có 7 hay liên ! ` hóa ?q phân

7

3 Tính chất của cacù chất có liên kết cộng hóa trị (SGK)

II

1 Quan

CD liên M ? 4 hóa 3` có C và liên M ion

- J2 e chung j 2 nguyên 

 liên ! ` hóa ?q không có 7

-

 liên ! ` hóa ?q có 7

- J2 e chung  8 )K 1 nguyên 

 LK ion %* liên ! ion có 8 coi là ?#R $2 riêng 0 liên ! ` hóa ?q

2 Hiệu độ âm điện và LK hóa học

Y 0,0 "  < 0,4 liên ! CHT không 7

Y 0,4 "  < 1,7 liên ! CHTcó 7& 1,7 liên 

! ion

4 Củng cố:

- ; nào là LK CHT, LKCHT có 7 và LKCHT không 7(

- Dùng 5 "` âm "5 "8 phân : ` cách #' "H các : LK Hóa (

5 Dặn dò

-

- BTVN :2, 3, 5, 6 trang 64 SGK

Trang 7

 12

NS: 14/9/2010

Bài 14

1

HS

-  : : tinh 8 nguyên ( LK trong : TT nguyên  là LKCHT T/c chung 0

: tinh 8 nguyên (

- CT : TT phân ( LK trong : TT phân  là LK j các phân ( T/c chung 0

: TTPT

2 (i j 4

HS Ak 9/ 4

- So sánh : TTNT, : TTPT, : TT ion

- u T/c chung 0 Y : : TT "8  +, H các )* 5 có  trúc : TT

II

- J "8 và ` H tính   chung 0 : tinh 8 nguyên & tinh 8 phân 

- Tranh photo hình )< tinh 8 NT, TTPT, TT ion

IV CÁC

1 l >` Lm]

2

- % CT e và CTCT 0 các phân  sau : Cl2, CH4, C2H2

3 Bài

; >? 4 @  < và trò

; >? 4 1 :

GV : các em hãy +7 vào hình 0 :

tinh 8 kim #' "8 nêu ra ) "K(

- Nguyên  C có bao nhiêu electron 62

ngoài cùng ?

-

)j H khí   Q    !8 liên

! hóa  ?

HS: quan sát và ?- R

I Tinh  O nguyên K

1 Tinh  O nguyên K

Tinh 8 nguyên   : Y  j nguyên  "#$

V2 M 2 ` cách "K "J ,theo ` ?* 7   "q trong không gian : thành

` : tinh 8 r các "8 nút 0 : tinh 8 là

 j nguyên  liên ! )6 nhau

Trang 8

; >? 4 @  < và trò

; >? 4 2 :

GV

Hãy nói lên tính

kim #'

HS

Kim #' có 8 dùng làm dao V kính,

ƒ khoan "8 khoan sâu vào lòng " tìm

„ +Q& làm "s trang W  kim #'

?V(

; >? 4 3 :

GV

Các em hãy nhìn vào hình )< : tinh 8

#6 "1 và : tinh 8 H 8 ?V )6

 trúc : tinh 8 *2 2 #' tâm

+5( Các nguyên  H 8 "t và các tâm

0 6 J hình *2 2 #'(

Tinh 8 #6 "1 ƒ là tinh 8 phân 

trong tinh 8 #6 "1 c phân  H2O

"t : liên ! )6 4 phân  lân * h

4 "t 0 hình W +5 "K khác Và W

 2 ,  # )*(

; >? 4 4

GV

Các em cho

HS:

\Q áo +k bay '(

 xk nóng  -& +k bay ' ?

VD :Trong tinh 8 kim #'& c nguyên  liên

chung " là 4liên ! ` hóa ?q( Các nguyên  C này h trên 4 "t 0 1 W +5 "K(

2 Tính chất chung của tinh thể ng.tử

7 liên ! ` hóa ?q trong tinh 8 nguyên = 5 "` nóng  - và  5 "` sôi khá cao

II Tinh  O phân K$

1 Tinh  O phân K

 : Y  j phân  "#$

V2 M 2 ` cách "K "J& theo

` ?* 7   "q trong không gian : thành : tinh

8

- ;: các "8 nút 0 : tinh 8 là  j phân  liên

- 3 Q 6 các $2 chát j ' , các "'   phi kim  5 "` 2 "K ! tinh thành : #6 tinh

8 phân 

Vd : O2, H2, H2O, H2S, I2

2 Tính chất chung của TTPT

Trongtinh 8 phân  , các phân  hút nhau

- tinh 8 phân  +k nóng  - &+k bay '

- các tinh 8 phân  +k hòa tan trong các dung môi không 7  # benzen, toluen, cacbon tetraclorua

vào không khí do " +k  * ra mùi

4 Củng cố

1 Em hãy nêu rõ 7 khác nhau )K CT và LK trong : TTNT và : TTPT

TTNT :

TTPT :

2 Câu 1, 2/SGK trang 70,

5 Dặn dò

 13

Trang 9

NS: 16/9/2010

Bài 15

I ./ tiêu bài 2

1 Kiến thức

- Hóa ?q 0 ` nguyên H trong $2   ion, trong $2   ` hóa ?q(

- 9H oxi hóa

2 Kĩ năng

- 5 hóa ?q(

- ` hóa ?q(

- 9H oxi hóa

II 32 4 tâm

- 5 hóa ?q& ` hóa ?q 0 nguyên H trong $2  

- 9H oxi hóa 0 nguyên H

III – 78 dùng 9;< 2

u- Q hoàn

IV Cá ; >? 4 9;< và 2

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Trong các 4, CO2, CaF2, H2O, NH3

$2   nào có liên ! ` hóa ?q Hãy ) công W  : 0 $2   "(

$2   nào là $2   ion? Hãy xác "q "5 tích các ion trong $2   ion

3 Bài mới

; >? 4 1:

GV nêu quy V

GV phân tích làm U )6 NaCl

HS

trong K2O, CaCl2, Al2O3, KBr

GV $ ý HS  * xét khái quát hóa

GV

ghi giá ?q "5 tích ?#6& + 0 "5 tích sau

; >? 4 2:

GV nêu quy V

GV phân tích làm U )6 NH3

HS

H trong H2O, CH4

I Hóa 3`

1 Hóa

Trong $2   ion, hóa ?q 0 ` nguyên

Na có "5 hóa ?q 1+

Cl có "5 hóa ?q

1 Các nguyên H kim : ` IA, IIA, IIIA có

"5 hóa ?q 1+, 2+, 3+

- Các nguyên H phi kim ` VIA, VIIA có

"5 hóa ?q 2-,

2 Hóa 3` trong o]  d ? 4 hóa 3` a? 4 hóa 3`b

Trong $2   ` hóa ?q& hóa ?q 0 ` nguyên

nguyên  nguyên H " trong phân (

Nguyên H N có ` hóa ?q 3

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

; >? 4 3:

GV

W trong 2 - W oxi ! (

GV trình bày khái 5 H oxi hóa

; >? 4 4:

GV trình bày Y quy V xác "q H oxi hóa

kèm theo ví +, minh (

GV nêu cách ) H oxi hóa:  j H #R& +

"J phía ?#6 và "J trên kí 5 nguyên H(

HS )* +, xác "q H oxi hóa 0 nguyên H

trong: , ,

0

Zn 2

0

0

N

HS )* +, xác "q H oxi hóa 0 nguyên H

trong: H2O

HS )* +, xác "q H oxi hóa 0 nguyên H

trong: MgO, Fe2O3

HS )* +, xác "q H oxi hóa 0 nguyên H

trong: NH4

HS )* +, xác "q H oxi hóa 0 mangan

trong: MnO2, KMnO4

Nguyên H H có ` hóa ?q 1

II p oxi hóa

1 Khái niệm

9H oxi hóa 0 ` nguyên H trong phân 

là "5 tích 0 nguyên  nguyên H " trong phân &   - "q ?h liên ! j các nguyên  trong phân  là liên ! ion

2 Quy tắc xác định.

- Quy r 1: 9H oxi hóa 0 nguyên H trong

các

Ví , , , ,

0

Cu

0

Zn

0 2

H

0 2

O

0 2

N

- Quy r 2: Trong Q các $2  

9H oxi hóa 0 "? = 1+ @ ?Y "? kim

:D(

9H oxi hóa 0 oxi = -2 ( ?Y OF2, peoxit)

Ví +, : H O+1 -22

- Quy r 3:

+ 9H oxi hóa 0 các ion "' nguyên 

Ví ion K+, Ca2+, Cl

+ Trong ion " nguyên & g H H oxi hóa

 3

NO

Trong -: x + 3 (-2) = -1  x = +5

3

NO

- Quy r 4: Trong ` phân & g H H

oxi hóa

NH3 Trong NH3: x + 3 (+1) = 0  x = -3

4 Cũng cố

- Xác "q ` hóa ?q và H oxi hóa 0

N  N

Cl  Cl H–O– H

...

- Ion gì? Khi nguyên

- Liên ! ion "#$ hình thành  # nào?

2 Kĩ năng.

- % ion,  tên ion "'' nguyên & " nguyên (

-

-. ..

- Phân

II- 32 4 tâm

- 97 hình thành ion, cation, anion

- Ion "'' nguyên & ion " nguyên 

- 97 : thành liên ! ion

- Tinh ion

III... class="page_container" data-page="2">

2 >? 4 @  < trị

Thơng qua ví +, trên:

- GV +U +V HS tìm 8 7 : thành ion Na+

- HS so sánh  hình electron

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w