1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Hóa học lớp 10 - Bài 13: Liên kết cộng hóa trị

19 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phân tử N2, để đạt cấu hình của nguyên tử khí hiếm gần nhất Ne , mỗi nguyên tử nitơ phải góp chung bao nhiêu electron?. Em hãy viết CT electron và CTCT của N2 ?..[r]

Trang 2

 !"

# "$

 

Trang 3

5 6-Liên kết ion  *74)*+  8'

>, ( ?8 @, 5 ( ? $

A;)B @C  :  nguyên tử của cùng một nguyên tố ( H2 ; Cl2 ;

N2…) ; những nguyên tố có tính chất gần giống nhau ( HCl ; CO2

…)

: ,-

Trang 4

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

1 Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau

a Sự hình thành phân tử hiđrô ( H 2 )

b Sự hình thành phân tử nitơ ( N 2 )

2 Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau

a Sự hình thành phân tử HCl

b Sự hình thành phân tử CO 2

3 Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị

Trang 5

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

Trang 6

Hydro và Hydro

Trang 7

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

Công thức e

EF448  Y   < công thức cấu tạo 

H – H

 44Z , liên kết đơn $

H % H [ H H

Trang 8

NOKPQRKST

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

K45 6

5^  góp chung bao nhiêu

electron ?

Em hãy viết CT electron và CTCT của N2 ?

Trang 9

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

l 225`

l 225







 44Z , liên kết ba $

Trang 10

NOKPQRKST

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

* '

Vậy liên kết CHT là gì? 

Tại sao liên kết trong phân tử H2, N2

là liên kết CHT không phân

cực-CHT không phân cực ,

Trang 11

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

Kết luận :

4 V 4;' 6 bằng một ; nhiều cặp electron chung $

?, 4)< cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.

Trang 12

NOKPQRKST

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

4 V : 4;' 6(: 

$H3 ,+5

H3 ,5U 6

5^  góp chung bao nhiêu

electron

-K  @, b4

Trang 13

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

4 V : 4;' 6(: 

$H3 ,+5

H3 ,5U 6

H • + Cl :  H : Cl : • •

• •

• •

• •

 2

 225`2`5g

K 

  &NK < 3

)< cặp electron chung  Ehi  @d5=

Trang 14

NOKPQRKST

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

4 V : 4;' 6(: 

$H3 ,+5

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6!

!5^  góp chung bao nhiêu

electron

-K  @, b4

 !

Trang 15

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

4 V : 4;' 6(: 

$H3 ,+5

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6!

225

"!225k

!%%![!!

K 

KK!    !

Trang 16

NOKPQRKST

4 V : 4;' 64 B4

$H3 ,)W

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6

4 V : 4;' 6(: 

$H3 ,+5

H3 ,5U 6

EH3 ,5U 6!

Y< / l 8 m ^` 84 : n

o4(=$

p @,$

(b4 3 (b40q) im?Z  84 : $

Trang 17

HKK &NK(b4

3 &NK < 3 &N 

ĐN

Bản

chất

tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái

Góp chung

Trang 18

r?e;  =0s? 8-Về nhà ,?E,  A5kHQN 4k

@,E,  A5`$g[`$`#2: .K

t? *C 5\GG$cPuvcGwL&GMNOK

Rx

...

: , -

Trang 4

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HĨA TRỊ

1 Liên kết...



 44Z , liên kết ba $

Trang 10< /span>

NOKPQRKST

4 V : 4;'' 64 B4...

* ''

Vậy liên kết CHT gì? 

Tại liên kết phân tử H2, N2

là liên kết CHT không phân

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w