Tăng nhiệt độ Tăng thời gian chiếu sáng Taêng khí oâ-xi Câu 2 : 1,5 điểm Ghi chữ Đ vào trước câu đúng , chữ S vào trước câu sai : Con người có thể làm ra ánh sáng nhân tạo nên không cần[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHƯỚC LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC C VĨNH THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học : 2012- 2013
Môn: Toán
Thời gian : 40 phút
Họ và tên ……… Lớp 4…………
Điểm : Lời phê của giáo viên:
………
………
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3, 5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái (a;b; c) đặt trước ý trả lời đúng :
Bài 1 : (1 điểm)
A Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là :
a b c d 4
3
3 4
4 7
3 7
B Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là :
a b c d
84
52
84
25
804
52
408 52
Bài 2: (1, 5 điểm)
A Kết quả phép trừ : - là :
25
72 25 4
a b c d
25
76
25
82
25
68
50 76
B Kết quả phép cộng : + là :
3
1
4 1
a b c d 1
12
7
7
C Kết quả phép tính : : 4 là :
5 3
a b c d
5
12
20
12
20
3
15 12
Bài 3 : (1 điểm)
A Trong các phân số sau, phân số bé nhất là :
a b c d 6 6 6 6
Trang 2B Phân số bằng phân số nào dưới đây ? 5
6
a.20 b c d
24
24 20
20 18
18 20
PHẦN TỰ LUẬN : (6, 5 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Tìm x, biết :
a x - = b x : = 16
4 3 3 5 4 1 ………
……… ………
……… ………
Bài 2 : (1,5 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a 1kg30 g = ………g b 1 giờ 15 phút = ……… phút c 2m2 49 dm2 = … dm2 Bài 3 : (1 điểm) a) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm : N A B
M P C 3cm D Q Hình ……… Hình ………
b) Cho MP = 6cm và NQ = 3cm Diện tích của hình ABCD là ……… Diện tích của hình MNPQ là ………
Bài 4: ( 2 điểm )
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125 cm Chiều rộng bằng chiều dài Tính chiều 4 1 dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó
O
2cm
Thự
c vật
Trang 3Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5 : (1 điểm) Hiện nay mẹ hơn con 28 tuổi Sau 3 năm nữa tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi người hiện nay Bài giải ………
………
………
………
………
………
……….
………
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHƯỚC LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC C VĨNH THANH
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI KÌ II
Năm học 2012 – 2013
PHẦN 1 : Trắc nghiệm ( 3,5 điểm )
Bài 1 : ( 1 điểm )
A Khoanh vào c ( 0, 5 điểm ) B Khoanh vào a ( 0, 5 điểm ) Bài 2 : ( 1, 5 điểm )
A Khoanh vào c ( 0, 5 điểm ) B Khoanh vào b ( 0, 5 điểm )
C Khoanh vào c ( 0, 5 điểm )
Bài 3 : ( 1 điểm )
A Khoanh vào d ( 0, 5 điểm ) B Khoanh vào a ( 0, 5 điểm )
PHẦN 2 : Tự luận ( 6,5 điểm )
Bài 1 : ( 1 điểm ) Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm
a x - = b x : = 16
4
1
x = + x = 16 3
4 1
x = 27 x = 4
20
Bài 2 : ( 1, 5 điểm ) Đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm
a 1kg30 g = 1030g b 1 giờ 15 phút = 75phút
c 2m2 49 dm2 = 249 dm2
Bài 3 : ( 1 điểm )
a) Thứ tự cần điền là : bình hành ; hình thoi ( 0,5 điểm )
b) Diện tích của hình ABCD là 6cm2 ( 0,25 điểm )
Diện tích của hình MNPQ là 9cm2 ( 0,25 điểm )
Bài 4: ( 2 điểm )
Bài giải :
Ta có sơ đồ : ?cm
Chiều rộng : ( ( 0,25 điểm ) Chiều dài :
?cm
125 cm
Trang 5Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
1 + 4 = 5 (phần )
Chiều rộng hình chữ nhật là :
125 : 5 = 25 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là :
125 - 25 = 100 (cm)
Đáp số : Chiều rộng : 25 cm
Chiều dài : 100cm
Bài 5 : ( 1 điểm ) Bài giải :
Sau 3 năm nữa mẹ vẫn hơn con 28 tuổi Ta có sơ đồ :
? tuổi
Tuổi mẹ :
Tuổi con :
? tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 1 = 4 ( phần)
Tuổi con sau 3 năm nữa là :
28 : 4 = 7 ( tuổi )
Tuổi con hiện nay là :
7 – 3 = 4 ( tuổi )
Tuổi mẹ hiện nay là :
4 + 28 = 32 ( tuổi )
Đáp số : Mẹ : 32 tuổi ;
Con : 4 tuổi
Lưu ý : Có thế giải gộp bước bước 1 và bước 2 :
Tuổi con sau 3 năm nữa là :
28 : ( 5 – 1 ) = 7 ( tuổi )
***************************************************
0,5 điểm
0,5 điểm
28tuổi
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 6PHÒNG GD & ĐT PHƯỚC LONG
TRƯỜNG THC VĨNH THANH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Lớp 4 … Năm học : 2012-2013
……… Thời gian : 40 phút
Ngày…….tháng…….năm 2013
Bài kiểm tra đọc :
Điểm Lời phê của giáo viên
………
………
Phần 1: Kiểm tra đọc thành tiếng ( 5 điểm) :
Điểm đọc thành tiếng : …… điểm
Phần 2 : Kiểm tra đọc - hiểu, luyện từ và câu ( 5 điểm) :
Điểm đọc - hiểu, luyện từ và câu : … điểm
Đọc thầm bài Buổi sáng ở thành phố Hồ Chí Minh để làm các bài tập sau :
Buổi sáng ở thành phố Hồ Chí Minh
Một ngày mới bắt đầu
… Mảng thành phố hiện ra trước mắt họ đang biến màu trong bước chuyển huyền ảo của rạng đông Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng tầng lớp lớp bụi hồng ánh sáng đã tràn lan khắp không gian thoa hửng phấn trên những toà nhà cao tầng của thành phố, khiến chúng trở nên nguy nga, đậm nét Màn đêm mờ ảo đang lắng dần rồi chìm vào đất Thành phố như bồng bềnh nổi giữa một biển hơi sương Trời sáng có thể nhận rõ từng phút một Những vùng cây xanh bỗng oà tươi trong nắng sớm Ánh đèn từ muôn ngàn ô cửa sổ loãng đi rất nhanh và thưa thớt tắt Ba ngọn đèn đỏ trên tháp phát sóng đài truyền hình thành phố có vẻ bị hạ thấp và kéo gần lại Mặt trời dâng chầm chậm lơ lửng như một quả bóng bay mềm mại
Đường phố bắt đầu hoạt động và huyên náo Những chiếc xe vận tải nhẹ, xe lam, xích lô máy, xe ba gác gắn máy nườm nượp chở hàng hoá và thực phẩm từ những vùng ngoại ô về các chợ Bến Thành, Cầu Muối … đánh thức cả thành phố dậy bởi những tiếng máy nổ gắt gỏng …
Thành phố mình đẹp quá ! Đẹp quá đi !
Theo Nguyễn Mạnh Tuấn
Trang 7Hãy khoanh vào chữ cái (a; b; c) trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau đây :
Câu 1: Những từ ngữ nào tả sự chuyển biến của cảnh vật khi trời sáng dần ?
a Màn đêm mờ ảo đang lắng dần rồi chìm vào đất
b Mảng thành phố hiện ra trước mắt họ đang biến màu trong bước chuyển huyền ảo của rạng đông
c Đang biến màu, tràn lan, trở nên nguy nga, lắng dần, rồi chìm vào đất, bỗng oà tươi, loãng đi, bị hạ thấp, kéo gần lại
Câu 2 : Câu văn nào miêu tả vẻ đẹp của thành phố ?
a Thành phố như bồng bềnh nổi giữa một biển hơi sương
b Những vùng cây xanh bỗng oà tươi trong nắng sớm
c Cả hai câu trên.
Câu 3 : Câu Thành phố mình đẹp quá ! là loại câu gì ?
a Câu kể b Câu cảm c Câu khiến
Câu 4 : Bộ phận chủ ngữ trong câu Những vùng cây xanh bỗng oà tươi trong nắng sớm
là :
a Những vùng cây
b Những vùng cây xanh
c Nắng
Câu 5 : Bài văn có mấy danh từ riêng ? Đó là những từ nào ?
………
………
………
*********************************************************
Trang 8
TRƯỜNG TIỂU HỌC C VĨNH THANH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học:2012 - 2013
Môn: Tiếng Việt lớp 4
Thời gian: 45 phút
PHẦN KIỂM TRA VIẾT :
1.Chính tả : (Nghe-viết ) : 5 điểm (thời gian 15 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết đoạn văn sau :
Bài viết: Con chuồn chuồn nước ( Sách tiếng Việt lớp 4, tập 2, trang 127)
( Đoạn Ôi chao … vọt lên )
2.Tập làm văn : 5 điểm (thời gian 30 phút)
Đề : Tả một con vật mà em yêu thích
****************************
Trang 9TRƯỜNG THC VĨNH THANH
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học 2012-2013
Môn :Tiếng Việt
Lớp : 4
Phần 1: Kiểm tra đọc thành tiếng.
a) Đọc thành tiếng: ( 5 điểm)
- GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các bài tập đọc từ tuần 19 đến
tuần 34 chọn ra từ 4 đến 5 bài đọc
- Nội dung kiểm tra: HS đọc một đoạn văn khoảng 90 tiếng thuộc chủ đề đã học ở
HKII (GV chọn các đoạn văn trong SGK Tiếng Việt 4, tập 2; ghi tên bài, số trang trong SGK
vào phiếu cho từng HS bốc thăm và đọc thành tiếng đoạn văn do GV đã đánh dấu)
* GV đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; Đọc sai từ 5 tiếng trở lên: 0 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm.
( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng
từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm
+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm: 1 điểm.
( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể
hiện tính biểu cảm: 0 điểm)
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( 90 tiếng/ 1 phút ): 1 điểm
( Đọc từ trên 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm; đọc quá 2 phút : 0 điểm)
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm.
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không
trả lời được: 0 điểm )
PHẦN 2 : Kiểm tra đọc – hiểu, luyện từ và câu : 5 điểm
1 – c ( 1 điểm )
2 - c ( 1 điểm )
3 - b ( 1 điểm )
4 - b ( 1 điểm )
5 Bài văn có 3 danh từ riêng : Hồ Chí Minh ; Bến Thành ; Cầu Muối (1 điểm ) PHẦN 3 : Kiểm ta viết : ( 10 điểm)
1.Chính tả: 5 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng mẫu, trình bày đúng đoạn văn :
Trang 10- Cứ mắc1 lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa
đúng quy định…) trừ 0,5 điểm.Mỗi lỗi sai chỉ trừ 1 lần.
* Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn…
thì trừ 1 điểm toàn bài
2.Tập làm văn : 5 điểm
Đảm bảo các yêu cầu sau đây đạt 5 điểm:
*Bài viết đúng thể loại, đủ các phần: mở bài, thân bài, kết bài; độ dài khoảng 12 dòng, viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, diễn đạt rõ nghĩa, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ Cụ thể:
- Đúng thể loại, đầy đủ bố cục bài văn đạt 1,5 điểm
- Đầy đủ ý đạt 1 điểm
- Câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ có hình ảnh đạt 1,5 điểm
- Chữ viết sạch sẽ, dễ đọc, trình bày đúng đạt 1 điểm
*Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, giáo viên ghi điểm cho phù hợp
************************************
Trang 11
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHƯỚC LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC C VĨNH THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học : 2012 - 2013
Môn : Lịch sử – Địa lí
Thời gian : 40 phút
Họ và tên ……… Lớp 4 …………
Điểm : Lời phê của giáo viên:
………
………
PHẦN LỊCH SỬ : (5 điểm )
Câu 1 :( 2, 5 điểm ) Hãy đánh dấu vào ô trước ý đúng nhất :
A Bia đá dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi người :
Đỗ cử nhân Đỗ tiến sĩ Đỗ tú tài
B Thời Hậu Lê , văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu thế ?
Chữ Hán Chữ Nôm Chữ Quốc ngữ
C Nội dung của Chiếu khuyến nông là :
Chia ruộng đất cho nông dân Đào kênh mương dẫn nước vào ruộng
Chia thóc cho nông dân Lệnh cho nông dân trở về quê cũ cày
cấy, khai phá ruộng hoang
D Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm :
Phát triển kinh tế Bảo vệ chính quyền
Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc
E Năm 1786 quân tây Sơn tiến ra thăng long để làm gì ?
Lật đổ chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn
Lật đổ chính quyền nhà Lê
Đánh quân Thanh
Đánh quân Nam Hán
Câu 2 : ( 2, 5 điểm )
A Các thành thị lớn của nước ta ở thế kỉ XVI-XVII là :………
………
B Các trận đánh đuổi quân Thanh do vua Quang Trung lãnh đạo vào năm 1789
là:………
Trang 12PHẦN ĐỊA LÍ : ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2,5 điểm ) Hãy đánh dấu vào ô trước ý đúng nhất :
a) Nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất nước ta ?
Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam
Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi
Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang
b) Đồng bằng lớn nhất nước ta là :
Đồng bằng Bắc Bộ
Đồøng bằng Nam Bộ
Các đồng bằng duyên hải miền Trung
c) Ở duyên hải miền Trung :
Dân cư tập trung khá đông đúc ,chủ yếu là người Kinh
Dân cư tập trung khá đông đúc ,chủ yếu là người Kinh , người Chăm
Dân cư thưa thớt , chủ yếu là người Kinh , người Chăm
d) Nước ta khai thác những loại khoáng sản nào ở biển Đông ?
A-pa-tít , than đá , muối
Dầu khí ,cát trắng ,muối
Than , sắt , bô-xít , muối
e) Thành phố Sài Gòn được mang tên thành phố Hồ Chí Minh từ năm nào ?
1975 1976 1977
Câu 2 : (2 ,5 điểm)
a) Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp ?
………
………
b) Các quần đảo lớn ở miền Trung nước ta là :
………
………
c) Nét độc đáo của đồng bằng sông Cửu Long là :
………
………
Trang 13TRƯỜNG THC VĨNH THANH
ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học : 2012 - 2013
Môn : Lịch Sử – Địa lí
PHẦN LỊCH SỬ :
Câu 1: (2,5 điểm )Đánh dấu đúng mỗi ý được 0,5 điểm
A.Đỗ tiến sĩ
B Chữ Hán
C Lệnh cho nông dân trở về quê cũ cày cấy , khai phá ruộng hoang
D Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc
E Lật đổ chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn
Câu 2 : (2,5 điểm ) Cụ thể:
A Thăng Long, Phố Hiến, Hội An (Kể tên đúng 2 thành thị được 0,5điểm ; đúng 3
thành thị được 0,75 điểm )
B Hà Hồi, Ngọc Hồi, Đống Đa (Kể tên đúng 2 trận đánh được 0, 5điểm ; đúng 3 trận đánh được 0,75 điểm )
A Gia Long , Minh Mạng ,Thiệu Trị , Tự Đức ( 1 điểm )
PHẦN ĐỊA LÍ : ( 5điểm )
Câu 1 : ( 2,5 điểm )Đánh dấu đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
a) Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang
b) Đồng bằng Nam Bộ
c) Dân cư tập trung khá đông đúc , chủ yếu là người Kinh , người Chăm
d) Dầu khí, cát trắng, muối
e) 1976
Câu 2 : (2,5 điểm )
a) Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của hệ thống sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp
(1 điểm)
c) Hoàng sa và Trường Sa (1điểm)
b) Chợ nổi trên sông là một nét độc đáo của đồng bằng sông Cửu Long ( 0,5điểm)
Trang 14
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHƯỚC LONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC C VĨNH THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học : 2012 - 2013
Môn: Khoa học
Thời gian : 40 phút
Họ và tên ……… Lớp 4 …………
Điểm : Lời phê của giáo viên:
………
………
Câu 1 :( 2 điểm ) Hãy đánh dấu vào ô trước ý đúng nhất :
A Không khí trong sạch là không khí :
Trong suốt , không màu ,không mùi , không vị
Chỉ có khói , bụi , khí độc ,vi khuẩn với một tỉ lệ thấp , không làm hại đến sức khoẻ con người
Cả hai ý trên
B Trong chăn nuôi người ta làm gì để kích thích cho gà ăn nhiều , chóng tăng cân và đẻ
trứng nhiều ?
Tăng nhiệt độ
Tăng thời gian chiếu sáng
Tăng khí ô-xi
Câu 2 : (1,5 điểm ) Ghi chữ Đ vào trước câu đúng , chữ S vào trước câu sai :
Con người có thể làm ra ánh sáng nhân tạo nên không cần ánh sáng mặt trời
Nhờ có ánh sáng mặt trời mà thực vật xanh tốt , người và động vật khoẻ mạnh
Chỉ có động vật kiếm ăn vào ban ngày mới cần ánh sáng mặt trời
Câu 3 : ( 2 điểm ) Viết chữ N vào trước những việc nên làm và chữ K vào trước những việc không nên làm để phòng tai nạn khi đun nấu trong nhà :
Tắt bếp khi sử dụng xong
Để bình xăng gần bếp
Tranh thủ đi ra ngoài làm việc khác trong khi đang đun nấu
Để trẻ em chơi đùa gần bếp