Hoạt động 2: Ví dụ về giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn20’ Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh * Ñöa daïng phöông trình * Naém daïng phöông trình * Yeâu caàu hs naém * Ghi cheùp caån[r]
Trang 1Tuần 13
Tiết ppct: 33,34
Ngày soạn:
Ngày dạy:
BÀI : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
*************
1 Mục tiêu : Qua bài học này học sinh cần nắm
1.1 Về kiến thức :
- Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Tập nghiệm và ý nghĩa hình học của hệ phương trình
- Nắm vững công thức giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng định thức
- Giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn bằng máy tính bỏ túi
1.2 Về kĩ năng:
- Giải thành thạo phương trình bậc nhất hai ẩn và các hệ phương trình bậc nhất với hệ số
- Lập và tính thành thạo các định thức cấp hai
- Sử dụng thành thạo máy tính điện tử bỏ túi
1.3 Về tư duy:
- Đưa phương trình ở dạng khác về dạng cơ bản bằng cách đặt ẩn phụ
- Biết quy lạ về quen
- Biết cách đặt ẩn phụ đối với một số pt dạng khác
1.4 Về thái độ
- Cẩn thận và chính xác
- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tế
2 Chuẩn bị phương tiện dạy học:
2.1 Thực tiễn :
- Học sinh đã biết giải toán bằng máy tín điện tử bỏ túi
- Đã biết được giải pt bằng cách đặt ẩn phụ
- Đã nắm được thế nào là giải và biện luận một phương trình
2.2 Phương tiện :
- Chuẩn bị trước bài giảng, các bảng phụ Các phiếu học tập
- Chuẩn bị thêm một số bài tập nâng cao
3 Gợi ý về phương pháp:
- Gợi ý cho các em thảo luận nhóm sau đó nêu các định nghĩa, các cách giải
4 Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ : không
4.2 Bài mới :
Tiết 1 Hoạt động 1: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:(20’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
* Gv định nghĩa hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
* Cho hs nhận xét cặp số x0, y0
như thế nào thì gọi là nghiệm của
hệ phương trình
* Hs chú ý ghi chép
* Cặp số x0, y0 gọi là nghiệm của hệ phương trình nếu nó đồng thời thỏa cả hai phương trình trên
1 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
' ' 'x b y c a
c by ax
Trang 2Hoạt động 2: Giải và biện luận hệ hai pt bậc nhất hai ẩn: (25’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
* Cho hệ phương trình:
' '
'x b y c
a
c by
ax
* Giải phương trình tìm x theo các
hệ số
* Cho hs thảo luận nhóm sau đó
gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày kết quả
* Tương tự cho hs tính y = ?
Đặt D = ab’ – a’b
Đặt D = cb’ – c’bx
Đặt D = ac’ – a’cy
* Khi đó x = ? và y = ?
* Kẻ bảng tóm tắt cho hs điền vào
* Gv nhận xét chung
* Nhấn mạnh trọng tâm
* Nhân 2 vế pt (1) cho b’, nhân 2 vế
pt (2) cho – b rồi cộng vế theo vế
(ab’ – a’b)x = cb’ – c’b
* Nhân 2 vế pt (1) cho – a’ rồi nhân 2 vế pt (2) cho a ta được
(ab’ – a’b)y = ac’– a’c
D
D
x x
D
D
y y
1 D 0: hệ có một nghiệm
;
D
D
x x
D
D
2 D = 0:
* Dx 0 hoặc Dy 0 hệ vn
* D = D = D = 0 hệ vô số x y nghiệm, tập nghiệm của hệ là tập nghiệm của pt
ax + by = c
a Xây dựng công thức:
- D = ab’ – a’b
- D = cb’ – c’bx
- D = ac’ – a’cy Nghiệm của hệ
D
D y D
D x
y x
Nếu D 0
* Cho vd yêu cầu 3 hs lên bảng
giải
* Giải hệ
2 3
2 6 2
y x
y x
* Gv theo dõi nhận xét
* Cho hs nhận xét ý nghĩa hình học
của hai đường thẳng d và d’
* Gv vẽ hình biểu diễn cho 2 đt
d d’ d
d’
d d’
* Hai hs lên bảng giải
* (d): ax + by = c; (d’): a’x + b’y = c’
- Hệ có nghiệm (d) và (d’) cắt nhau
- Hệ vô nghiệm (d) và (d’) song song nhau
- Hệ vô số nghiệm (d) và (d’) trùng nhau
VD:
5 3
1 5 2
y x
y x
* Ý nghĩa hình học của hai đường thẳng
Trang 3Tiết 2 Hoạt động 1: Thực hành giải và biện luận(25’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
* Cho hs nắm cách tính 3 định thức.
b a
b a
'
b c
b c
'
c a
c a
'
* Sau đó dựa vào bảng tóm tắt biện
luận
* Cho vd giải và biện luận
* Cho hs thảo luận nhóm sau đó
gọi đại diện nhóm lên trình bày
* Xét th D 0: hệ có một nghiệm
;
D
D
x x
D
D
* Xét th D = 0
* xét riêng từng th của m
* Gv nhận xét bài giải của hs
* yêu cầu hs kết luận
* 5.3 4.( 2) 23 0
3 4
2 5
D
3 2
2 9
x
D
2 4
9 5
y
D
*
2
1
D
D y D
D x
y x
1
m
m D
) 2 )(
1 ( 2 2
1
m
m
D x
2 1
1
D y
* D 0 tức là m 1 ta có:
1
1 ) 1 )(
1 (
1
1
2 )
1 )(
1 (
) 2 )(
1 (
m m
m
m D
D y
m
m m
m
m m D
D x
y x
* D0tứclàm1
+ Nếu m1thìDD x D y 0 ta có
x y
R x y
x y
x
y x
2
2 2
2
+ Nếu m1thìD0,nhưngD x 0
Nên hệ vô nghiệm
* Hs dựa vào bài giải kết luận
b thực hành giải và biện luận:
Vd1: giải hệ pt bằng định thức
2 3 4
9 2 5
y x
y x
Vd2: Giải và biện luận hệ pt:
2
1
my x
m y mx
Hoạt động 2: Ví dụ về giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn(20’)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
* Đưa dạng phương trình
* Yêu cầu hs nắm
* Đưa pp giải
* có thể sử dụng máy tính bỏ túi
* Nắm dạng phương trình
* Ghi chép cẩn thận Hệ pt bậc nhất 3 ẩn:
Dạng:
3 3 3 3
2 2 2 2
1 1 1 1
d z c y b x a
d z c y b x a
d z c y b x a
Trang 4Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
* Cho ví dụ:
1 3 2
1 3 2
2
z y x
z y x
z y x
* Cho hs hoạt động nhóm sau đó
gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày
* Giải hệ này tìm x, y
* Hs hoạt động nhóm
* Hs trình bày
+ z = 2 – x – y + x + 2y + 3(2 – x – y) = 1 + 2x +y = 5
+ 2x +y +3(2 – x – y )= - 1 + x + 2y = 7
+
7 2
5 2
y x
y x
Giải các ví dụ
Củng cố bài:
+ Chú ý giải và biện luận hệ
' ' 'x b y c a
c by ax
+ Tính cẩn thận D = ab’ – a’b
D = cb’ – c’bx
D = ac’ – a’cy
+ Chú tìm đk của tham số m để 2 đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau