Baøi 1 : -GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép tính , sau đó chữa bài -GV nhaän xeùt vaø cho ñieåm Baøi 2 : -GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở và lên bảng làm, sau đó gọi 1 HS đọc k[r]
Trang 1Tuần 6
TIẾT 3
Toán
LUYỆN TẬP ( tr 33)
I.MỤC TIÊU
Đọc được một số thông tin trên biểu đồ
BT3 dành cho HS giỏi
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Các biểu đồ trong bài học
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
1/Ổnđịnh
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
2/Bài cũ:
-Cho HS quan sát biểu đồ và trả
lời câu hỏi BT1
-GV chữa bài , nhận xét và cho
điểm HS
3/Bài mới
-Giới thiệu bài:
*Bài 1.
-GV yêu cầu HS đọc đề bài Sau
đó hỏi : Đây là biểu đồ biểu diễn
gì?
-Cho HS dùng bút chì làm vào
SGK
*Bài 2:
-GV yêu cầu HS quan sát biểu
đồ trong SGK và trả lời câu hỏi
HS
-Nhận xét ghi điểm
*Bài 3 cho HS lên bảng vẽ cột
biểu diễntháng 2, 3
4/Củng cố - Dặn dò
-Nhận xét
-Nhận xét
-Ngồi ngay ngắn, trật tự
-Hát tập thể
-3 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét -Lắng nghe
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã bán trong tháng 9
-Dùng bút chì làm bài vào SGK
-Quan sát biểu đồ 2004 và trả lời cây hỏi
-Nhận xét
-Lên bảng vẽ cột tháng 2 ,3 còn kại làm trong SGK -Nhận xét
Trang 2GV : Nguyễn Văn Hổ
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
Lop4.com
Trang 3TIẾT 2
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( trang 35 )
I.MỤC TIÊU
Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số
Đọc được thơng tin trên biểu đồ cột
Xác định được một năm thuộc thế kĩ nào
BT2b,3d,4c,5 dành cho HS giỏi.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 1/Oån định
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
-Cho HS hát
2/Bài cũ
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập 2 -GV chữa bài ,
nhận xét và cho điểm HS
3/Bài mới
-Giới thiệu bài:
*Bài 1.
-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự
làm bài vào vở
-Nhận xét ghi điểm
Hát
-Làm bài 2 -Nhận xét
-Đọc đề bài và làm vào vở -Nhận xét
*Bài 2 :
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài yêu cầu HS giải thích
từng cách điền cho từng ý
-1HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
-4 HS trả lời về cách điền số của mình
*Bài 3:
-GV yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và
hỏi : Biểu đồ biểu diễn gì ?
-Biểu đồ biểu diễn số HS giỏi toán khối lớp ba trường tiểu học Lê Quý Đôn năm học 2004 –
Trang 4GV : Nguyễn Văn Hổ
-Yêu cầu tự làm bài vào SGK, sau đó
chữa bài
*Bài 4 :
-GV yêu cầu HS tự làm vào vở và trả
lời miệng
-Nhận xét cho điểm
*Bài 5 :
-GV yêu cầu HS đọc đề bài , sau đó
yêu cầu HS kể các số tròn trăm từ
500 đến 800
-GV hỏi : Trong các số trên những
số nào lớn hơn 540 và bé hơn 870 ?
-Vậy x có thể là những số nào ?
4/Củng cố - Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
2005 -HS làm bài vào sgk rồi đọc lại
-Trả lời miệng -Nhận xét
-HS kể các số : 500 , 600 , 700 , 800
-Đó là 600 , 700 , 800
-x = 600 , 700 ,800
Lop4.com
Trang 5TIẾT 3
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( trang 36 )
I.MỤC TIÊU
Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của các chữ số trong một số
Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian
Tìm được số trung bình cộng
BT3 dành cho HS giỏi
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
1/Oån định
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
2/Bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng làm bài
2
-GV chữa bài , nhận xét và cho
điểm HS
3/Bài mới
-Giới thiệu bài:
-GV : Trong giờ học toán hôm
nay các em sẽ được luyện tập về
các nội dung đã học từ đầu năm
chuẩn bị cho bài kiểm tra đầu
học kì I
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp
HĐ1
luyện tập
-Bài 1:
-Hướng dẫn luyện tập thực hành
-GV yêu cầu HS tự làm bài các
bài tập trong thời gian 35 phút ,
sau đó chữa bài và hướng dẫn
HS cách chấm điểm
-Ngồi ngay ngắn, trật tự
-Hát tập thể
-3 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét
-Lắng nghe
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-HS làm vào SGK , sau đó đổi chéo vở để kiểm tra và chấm điểm cho nhau
-Làm bài 2 và đọc lại kết quả -Thảo luận nhóm
Trang 6GV : Nguyễn Văn Hổ
-Bài 2: cho HS làm vào vở và
đọc lại kết quả
Bái 3 cho HS thảo luận nhóm
-Nhận xét sửa
4/Củng cố - Dặn dò
GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : phép cộng
Trình bày -Nhận xét
Lop4.com
Trang 7TIẾT 2
Toán
PHÉP CỘNG (t 38)
I.MỤC TIÊU
Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số cĩ đến sáu chữ số khơng nhớ hoặc cĩ nhớ khơng quá 3 lượt và khong liên tiếp
BT4 dành cho HS giỏi
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Hình vẽ như bài tập 4 – VBT
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
1/Ổn định
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
2/Bài cũ
-GV nhận xét và đánh giá bài kiểm
tra chương 1
3/Bài mới
-Giới thiệu bài:
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp
-GV viết lên bảng hai phép tính
yêu cầu HS đặt tính rồi tính
-GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét
bài làm của 2 bạn trên bảng cả về
cách đặt tính và kết qủa tính
-GV hỏi HS vừa lên bảng : Em hãy
nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính của mình
HĐ2
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực
-Ngồi ngay ngắn, trật tự
-Hát tập thể
-HS cả lớp lắng nghe
-Lắng nghe -Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-2 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp làm giấy nháp
-HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét
hiện phép tính sau đó chữa bài ,
GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vơÛ HS nêu
Trang 8GV : Nguyễn Văn Hổ
và thực hiện tính của một số phép
tính trong bài
-GV nhận xét và cho điểm
cách đặt tính và thực hiện phép tính
Bài 2 :
-GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở,
sau đó gọi 1 HS đọc kết qủa bài
làm trước lớp
-GV theo dõi giúp đỡ những HS
kém trong lớp
Bài 3 :
-GV gọi 1 HS đọc đề bài
-GV yêu cầu HS tự làm bài
Tóm tắt
Cây lấy gỗ : 325 164 cây
Cây ăn qủa : 60 830 cây
Tất cả : …… Cây ?
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4 :
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Làm bài và kiểm tra bài của bạn
-Thực hiện yêu cầu -1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào VBT
Bài giải
Số cây huyện đó trồng được tất
cả là :
325164 + 60830 = 385994(cây) Đáp số : 385994(cây) -Đọc đề bài ,sau đó 2 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào vở
-GV yêu cầu HS giải thích cách tìm
x của mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
4/Củng cố - Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : Phép trừ
-HS nêu cách tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ , số hạng chưa biết trong phép cộng để giải thích
Lop4.com
Trang 9Tiết 3
Toán
PHÉP TRỪ (t 39)
I.MỤC TIÊU
Biết đặc tính và biết thực hiện phép trừ các số cĩ đến sáu chữ số khơng nhớ hoặc cĩ nhớ khơng quá 3 lượt và khơng liên tiếp
BT2 dịng 2 dành cho HS giỏi.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
1/Ổn định
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
2/Bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập 2
-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm
HS
3/Bài mới
-Giới thiệu bài:
-GV viết lên bảng hai phép tính trư؈ø
yêu cầu HS đặt tính rồi tính
-GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài
làm của 2 bạn trên bảng cả về cách
đặt tính và kết qủa tính
-Cho HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính của mình ?
-Ngồi ngay ngắn, trật tự
-Hát tập thể
-3 HS lên bảng làm , HS cả lớp quan sát nhận xét
-Lắng nghe
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-2 HS làm trên bảng lớp .HS cả lớp làm giấy nháp -HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét
-HS 1 nêu về phép tính
-GV nhận xét sau đó yêu cầu HS 2 trả
lời câu hỏi : Vậy khi thực hiện phép
trừ các số tự nhiên ta đặt tính như thế
nào ? Thực hiện tính thứ tự nào ?
HĐ2
Hướng dẫn luyện tập
-Cả lớp
-HS : khi thực hiện phép trừ các số tự nhiên ta đặt tính sao cho các hàng đơn
vị thẳng cột với nhau Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái -2 HS lên bảng làm bài,
HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 10GV : Nguyễn Văn Hổ
Bài 1 :
-GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực
hiện phép tính , sau đó chữa bài
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 2 :
-GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở và
lên bảng làm, sau đó gọi 1 HS đọc kết
qủa bài làm trước lớp
-GV theo dõi giúp đỡ những HS kém
trong lớp
Bài 3 :
-GV gọi 1 HS đọc đề bài
-GV yêu cầu hS quan sát hình vẽ trong
SGK -GV yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét
-Làm bài và kiểm tra bài của bạn
-đọc đề bài
- Quan sát -Thảo luận -Trình bày -Nhận xét
4/Củng cố - Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm
-Chuẩn bị bài : Luyện tập
Lop4.com
Trang 11Tuần 7
TIẾT 3
TOÁN LUYỆN TẬP ( t 40 )
I.MỤC TIÊU
Cĩ kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, phép trừ
Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ
BT 4 danh cho HS khá giỏi, BT 5 bỏ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 1/Oån định
-Nhắc nhở HS tư thế ngồi học
-Kiểm tra ĐDHT của HS
2/Bài cũ:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập 2
-GV kiểm tra về nhà của một số HS
khác
-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm
HS
3/Bài mới
-Giới thiệu bài:
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp
b) Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1.
-GV viết lên bảng phép tính 2416 +
5164 , yêu cầu HS đặt tính và thực
hiện phép tính
-GV yêu cầu HS nhận xét
-GV nêu cách thử lại
-GV yêu cầu HS thử lại phép cộng trên
-Ngồi ngay ngắn, trật tự
-Mang ĐDHT để lên bàn cho
GV kiểm tra
-3 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét
-Lắng nghe
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm bài vào giấy nháp
-2 HS nhận xét -HS trả lời -HS nghe GV giới thiệu cách thử lại của phép cộng
Trang 12GV : Nguyễn Văn Hổ
-GV yêu cầu HS làm phần b
*Bài 2:
-GV viết lên bảng thực phép tính
-GV nhận xét
-GV nêu cách thử lại
-GV yêu cầu HS thử lại phép cộng trên
-GV yêu cầu HS làm phần b
*Bài 3:
-GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
-GV nhận xét và cho điểm HS
*Bài 4 :
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-GV yêu cầu HS trả lời
4/Củng cố - Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài : Biểu thức có chứa hai
chữ số
-HS thực hiện phện phép tính 7580 – 2416 để thử lại -3 HS lên bảng làm , Mỗi HS làm một phép tính HS cả lớp làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm bài vào giấy nháp
-2 HS nhận xét -Tìm x
-2 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm bài vào vở
-HS nêu cách tìm số hạng chưa, số bị trừ chưa biết
-Đọc đề bài -thực hiện phép tính vào nháp rối trả lời
Lop4.com
Trang 13TIẾT 2
TOÁN
BIỂU THỨC CÓ CHỨA HAI CHỮ (T41) I.MỤC TIÊU
Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa hai chữ
Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản cĩ chứa hai chữ
BT 2c ,BT 3 cột 3 dành cho HS khá giỏi.
BT 4giảm
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
*Giáo viên:
GV chép sẵn bài toán ví dụ lên bảng phụ hoặc băng giấy
GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ ( để trống số ở các cột )
*Học sinh:
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 1/Ổn định
-Kiểm tra ĐDHT của HS
2/Bài cũ:
GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
bài tập 2
-GV chữa bài , nhận xét và cho điểm
HS
3/Bài mới
-HĐ1 tìm hiểu cách tính
-Giới thiệu bài:
-Ghi tên bài dạy lên bảng lớp
-GV yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ :
-GV hỏi : Muốn biết cả hai anh em câu
được bao nhiêu con cá ta làm thế nào ?
-GV treo bảng phụ như phần bài học
SGK và hỏi : Nếu anh câu được 3 con cá
, em câu được 2 con cá thì 2 anh em
-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra
-Hát tập thể
-3 HS lên bảng làm HS cả lớp quan sát nhận xét -Lắng nghe
-Mộät vài HS nhắc lại tên bài dạy
-Ta thực hiện phép tính cộng số cá anh câu được với cá em câu được -Nếu anh câu được 3 con cá , em câu được 2 con cá thì 2 anh em câu được 3 +
2 = 5 con cá
Trang 14GV : Nguyễn Văn Hổ
câu được bao nhiêu con cá ?
-GV nghe HS trả lời và viết 3 vào cột Số
cá của anh , viết 2 vào số cá của em ,
viết 3 + 2 vào cột cả hai anh em
-GV làm tương tự với các trường hợp
trên
-GV giới thiệu : a + b được gọi là biểu
thức có chứa hai chữ
-GV hỏi và viết lên bảng : Nếu a = 3 , b
= 2 thì a + b = ?
-GV nêu : Khi đó ta nói 5 là một giá trị
của biểu thức a + b
-GV làm tương tự cho đến hết
-GV hỏi : Khi biết một giá trị cụ thể
của a , b muốn tính giá trị của biểu thức
a + b ta làm như thế nào ?
-Mỗi lần thay chữ a và bằng số ta tính
được gì ?
-HĐ2 Luyện tập
*Bài 1.
-GV viết lên bảng biểu thức và yêu cầu
HS đọc biểu thức này
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài , sau đó tự
làm bài
Bài 3
-GV treo bảng phụ cho HS làm
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm
4/Củng cố - Dặn dò
-Chuẩn bị bài : Tính chất giao hoán của
phép cộng.
-HS nêu từng trường hợp
-HS: Nếu a = 3 , b = 2 thì a + b = 3 + 2 = 5
-HS tìm giá trị của biểu thức a + b trong từng trường hợp
-Ta thay giá trị của a , b vào biểu thức rồi thực hiện tính
-Mỗi lần thay chữ a, b bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức a + b -Tính giá trị biểu thức -HS đọc kết quả
-Nhận xét -3 HS lên bảng làm bài 2 ,
HS cả lớp làm vào vở
-1 HS lên bảng làm bài ,
HS cả lớp làm bài vào vở
Lop4.com
Trang 15Tiết 3
TOÁN
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG (t 42)
I.MỤC TIÊU
Biết tính chất giao hốn của phép cộng
Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành tính
BT 3 dành cho HS khá giỏi
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
*Giáo viên:
GV chép sẵn bài toán ví dụ lên bảng phụ hoặc băng giấy
a + b
a - b *Học sinh:
Sách Toán 4/1.
Bảng con, phấn, giẻ lau, bút chì, thước kẻ….
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ 1/Ổn định
2/Bài cũ:
-GV : Hãy so sánh giá trị của giá trị biểu
thức a + b với giá trị của biểu thức b + a
khi a = 20 và b = 30 tương tự như vậy
cho đến hết
-Khi đổi chỗ , các số hạng của tổng a + b
thì giá trị của tổng này có thay đổi không
?
-GV yêu cầu HS đọc lại kết luận trong
SGK
3/Bài mới :Luyện tập
*Bài 1.
-Giá trị biểu thức a + b với giá trị của biểu thức b + a đểu bằng 50
+Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a + b thì giá trị của tổng này không thay đổi
-HS đọc thành tiếng -Mỗi HS nêu kết qủa của
Trang 16GV : Nguyễn Văn Hổ
-GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập Sau
đó HS nối tiếp nhau nêu kết qủa của các
phép tính cộng trong bài
-GV hỏi : Vì sao em khẳng định 379 +
468 = 874?
Bài 2:
-GV yêu cầu HS đọc đề bài , sau đó tự làm
bài
-GV viết bảng :
48 + 12 = 12 + …
-GV hỏi : Em viết gì vào chỗ trên , vì sao
?
-GV yêu cầu HS tiếp tục làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-GV yêu cầu HS HS tự làm bài
-GV chữa bài và hỏi : Vì sao không cần
thực hiện phép cộng có thể điền dấu
bằng ( = ) vào chỗ chấm của 2975 + 4017
….4017 + 2975
-Vì sao không thực hiện phép tính có thể
điền dấu bé hơn vào chỗ chấm của
2975 + 4017 … 4017 + 3000?
-GV hỏi các trường hợp khác trong bài
-GV yêu cầu HS nhắc lại công thức và
quy tắc của tính chất giao hoán
4/Củng cố - Dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài : Biểu thức có chứa ba chữ
số
một phép tính -Vì chúng ta đã biết 468 + 379= 847, mà khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi ,
468 + 379 = 379 + 468 -HS giải thích tương tự với các trường hợp còn lại -Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm
-Viết số 48 đểcó 48+12= 12 +48 Vì khi ta đổi chỗ các số hạng của tổng 48 + 12 thành
12 +48 thì tổng không thay đổi
-1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp viết vào vở
-2 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp viết vào VBT
-Vì khi ta đổi vị trí các số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi
-Vì hai tổng 2975 + 4017 và
4017 + 3000 cùng có chungmột số hạng là 4017 , nhưng số hạng thứ kia là
2975 < 3000 nên ta có 2975 + 4017 < 4017 + 3000
-HS giải thích tương tự với các trường hợp còn lại
Lop4.com