Khởi động: Baøi cuõ: Luyeän taäp - GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà - GV nhaän xeùt Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: - Reøn luyeän kó naêng nhaä[r]
Trang 1Ngày: Tuần: 28
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng nhận biết hình dạng & đặc điểm một số hình đã học
- Vận dụng công thức tính chu vi & diện tích hình vuông, hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
25 phút
3 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Giới thiệu tỉ số
- HS quan sát hình vẽ của hình chữ nhật ABCD trong SGK, lần lượt đối chiếu các câu với đặc điểm đã biết của hình chữ nhật Từ đó xác định được câu nào là phát biểu đúng, câu nào là phát biểu sai, rồi chọn chữ tương ứng
- HS lần lượt tính diện tích từng hình
- So sánh số đo diện tích của các hình (với đơn vị đo là cm) & chọn số đo lớn nhất
- Kết luận: hình vuông có diện tích lớn nhất
Vở
Trang 2Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 3
Ngày: Tuần: 28
Môn: Toán
BÀI: GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
2.Kĩ năng:
- HS biết viết tỉ số của hai số & biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
7 phút
Khởi động:
Bài cũ: Kiểm tra
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
- GV nêu ví dụ: Có 5 bạn gái & 7 bạn trai
- GV đặt vấn đề: Số bạn gái bằng mấy phần số bạn trai?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của số bạn gái & số bạn trai là 5 : 7 hay
7 5
Tỉ số này cho biết số bạn gái bằng số
7 5
bạn trai
- GV tiếp tục đặt vấn đề: Số bạn trai bằng mấy phần số bạn gái?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của số bạn trai & số bạn gái là 7 : 5 hay
5 7
Tỉ số này cho biết số bạn trai bằng số
5 7
5 bạn gái
7 bạn trai
7 5
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
5 7
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Trang 47 phút
15 phút
3 phút
bạn gái
- Chú ý:
+ Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì phải viết
theo thứ tự là 5 : 7 hoặc
7 5
+ Khi viết tỉ số của số 7 và 5 thì phải viết
theo thứ tự là 7 : 5 hoặc
5 7
Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số 8 : 4 và 4 :
8
dài 8m & chiều rộng 4m
- GV đặt vấn đề: Số đo chiều dài bằng
mấy phần so với số đo chiều rộng?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số
của số đo chiều dài & số đo chiều rộng là
8 : 4 hay
4 8
Vì 8 : 4 = 2 nên tỉ số này cho biết số đo
chiều dài gấp 2 lần số đo chiều rộng
- GV tiếp tục đặt vấn đề: Số đo chiều
rộng bằng mấy phần số đo chiều dài?
- GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số
của số đo chiều rộng & số đo chiều dài là
4 : 8 hay
8 4
Vì = nên tỉ số này cho biết số đo
8
4 2 1
chiều rộng bằng số đo chiều dài
2 1
- Chú ý: Tỉ số cũng có thể rút gọn như
phân số.
Kết luận chung: Tỉ số của số a và số b là
a : b hay
b a
Hoạt động 3: Thực hành
Củng cố - Dặn dò:
& tỉ số của hai số đó
8m Chiều dài:
4m Chiều rộng:
- Số đo chiều dài bằng số đo
4 8
chiều rộng
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
8 4
chiều dài
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 5Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 6
Môn: Toán
BÀI: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS biết cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
8 phút
7 phút
Khởi động:
Bài cũ: Giới thiệu tỉ số
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài
toán 1
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán: Số bé là mấy phần?
Số lớn là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Phân tích đề toán: Số vở của Minh là
mấy phần? Số vở của Khôi là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+ Có tất cả bao nhiêu phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số vở của Minh?
+ Tìm số vở của Khôi?
Hoạt động 2: Thực hành
- Số bé 3 phần, số lớn 5 phần
- Số vở của Minh là 2 phần, số vở của Khôi là 3 phần
Trang 715 phút
3 phút
Bài tập 1:
- Mục đích làm rõ mối quan hệ giữa tổng
của hai số phải tìm & tổng số phần mà
mỗi số đó biểu thị
Bài tập 2:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu
HS tự làm
Bài tập 3:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu
HS tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 8
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó” (dạng với m > 1 và n > 1.)
n m
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
Khởi động:
Bài cũ: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số
của hai số đó
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán, vẽ sơ đồ minh
hoạ
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải
trước khi giải bài toán
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nêu các bước tính trước khi
làm bài để HS nhớ lại cách thực hiện các
bước giải toán
Bài tập 3:
- GV cần giải thích “gấp rưỡi” theo cách
sau:
+ Số A gấp rưỡi số B nghĩa là: số A bằng
số B & cộng thêm một nửa số B nữa
+ Vẽ sơ đồ minh hoạ như trong SGK
+ Tỉ số của A & B là
2 3
- Các bước giải:
+ Tìm nửa chu vi của hình chữ nhật (là tìm
- HS nêu lại các bước tính: Tìm tổng số phần bằng nhau; tìm giá trị một phần; tìm từng số
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 95 phút
tổng số đo của chiều dài & chiều rộng)?
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm chiều rộng?
+ Tìm chiều dài?
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 10
Ngày: Tuần: 28
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân biệt tổng của hai số và tổng số phần biểu thị hai
số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai số theo tỉ số
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân
biệt tổng của hai số & tổng số phần biểu
thị hai số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai
số theo tỉ số
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS chỉ ra tổng của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Vẽ sơ đồ minh hoạ & tỉ số hai xe bán
được
- Giải toán
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS lập đề toán theo sơ đồ (trả
lời miệng, không cần viết thành bài toán)
- Câu a) Tổng của hai số là 12
Số lớn gấp 3 lần số bé; số bé bằng số lớn Tổng số phần bằng nhau
3 1
là 4 phần
- Câu b) Tổng của hai số là 21
Số bé bằng số lớn; số lớn gấp 2
2 1
lần số bé Tổng số phần bằng nhau là 3 phần
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 115 phút
- Yêu cầu HS chỉ ra tổng của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Giải toán
Củng cố - Dặn dò:
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 12
Ngày: Tuần: 29
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
Giúp HS luyện tập:
- Cách viết tỉ số của hai số hoặc số đo cùng đại lượng
- Giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó”
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
5 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Nhằm phân biệt tỉ số của a & b với tỉ số
của b & a
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Yêu cầu HS chỉ rõ tổng của hai số phải
tìm; tỉ số của hai số đó
- Giải toán
Bài tập 3:
- Thực hiện như bài tập 2
Bài tập 4:
Các bước giải:
- Tính diện tích hình chữ nhật?
- Tìm tỉ số diện tích của hình vuông &
hình chữ nhật?
Củng cố - Dặn dò:
& tỉ số của hai số đó
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
GV
Vở
Trang 13Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 14
Ngày: Tuần: 29
Môn: Toán
BÀI: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ
CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS biết cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó”
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
7 phút
8 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập chung
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS giải bài
toán 1
- Phân tích đề toán: Số bé là mấy phần?
Số lớn là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+ Hiệu số phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS giải bài
toán 2
- Phân tích đề toán: Chiều dài là mấy
phần? Chiều rộng là mấy phần?
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+ Hiệu số phần bằng nhau?
+ Tìm giá trị của 1 phần?
+ Tìm chiều rộng?
+ Tìm chiều dài?
Hoạt động 3: Thực hành
- Số bé là 3 phần Số lớn là 5 phần
- HS thực hiện & giải nháp theo GV
- HS nhắc lại các bước giải để ghi nhớ
- Chiều dài là 7 phần Chiều rộng là 4 phần
- HS thực hiện & giải nháp theo GV
- HS nhắc lại các bước giải để ghi nhớ
Trang 152 phút
Bài tập 1:
- Mục đích làm rõ mối quan hệ giữa hiệu
của hai số phải tìm & hiệu số phần mà
mỗi số đó biểu thị
Bài tập 2:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu
HS tự làm
Bài tập 3:
- Thực hành kĩ năng giải toán, yêu cầu
HS tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 16
Ngày: Tuần: 29
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán về “Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó” (dạng với m > 1 và n > 1.)
n m
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
Khởi động:
Bài cũ: Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số
của hai số đó
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Các bước giải toán:
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau? (dựa vào
tỉ số)
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm số bé?
+ Tìm số lớn?
Bài tập 2:
- Các bước giải toán:
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau? (dựa vào
tỉ số)
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm từng số?
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Vẽ sơ đồ minh hoạ: biểu thị diện tích
hình chữ nhật là 4 phần bằng nhau, diện
tích hình vuông là 3 phần như thế
- Các bước giải toán:
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau? (dựa vào
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 174 phút
tỉ số)
+ Tìm giá trị một phần?
+ Tìm diện tích hình vuông?
+ Tìm diện tích hình chữ nhật?
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 18
Ngày: Tuần: 29
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán về “Tìm hai số khi biết hiệu & tỉ số của hai số đó” (dạng với n > 1.)
n
1
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
4 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết & phân
biệt tổng của hai số & tổng số phần biểu
thị hai số; tỉ số của hai số, sự so sánh hai
số theo tỉ số
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS chỉ ra hiệu của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Vẽ sơ đồ minh hoạ tuổi mẹ & tuổi con
- Yêu cầu HS tự giải
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS lập đề toán theo sơ đồ (trả
lời miệng, không cần viết thành bài toán)
- Yêu cầu HS chỉ ra hiệu của hai số & tỉ
số của hai số đó
- Yêu cầu HS tự giải
Củng cố - Dặn dò:
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS chỉ ra hiệu của hai số & tỉ số của hai số đó
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 19
Ngày: Tuần: 30
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
Giúp HS luyện tập:
- Cách viết tỉ số của hai số hoặc hai số đo cùng đại lượng
- Giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó”
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
23 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
GV gợi ý để HS nhận xét, so sánh & kết
luận
+ Ở hai bài toán, tổng của hai số như thế
nào?
+ Kết quả tìm được như thế nào?
+ Như vậy khi làm bài, chúng ta có thể
làm như thế nào để được thuận tiện hơn?
Bài tập 2:
- Cách tiến hành tương tự bài 1
4 + 6 = 10 (phần)
150 : 10 = 15
15 x 4 = 60
150 – 60 = 90
2 + 3 = 5 (phần)
150 : 5 = 30
30 x 2 = 60
150 – 60 = 90
- Có thể rút gọn tỉ số để trong quá trình tính toán được thuận tiện hơn
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 204 phút
Bài tập 3:
- Phân biệt tỉ số a & b với b & a
- Tỉ số không kèm tên đơn vị
- Nên rút gọn tỉ số như rút gọn phân số
(rút gọn đến phân số tối giản)
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Tỉ lệ bản đồ
Các ghi nhận, lưu ý: