1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn Tin học 10 - Bài 13: Các công cụ trợ giúp

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 222,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÜ n¨ng -Thực hiện được các thao tác tìm kiếm và thay thế trong văn bản, gõ tắt; -Tạo được các dãy ký tự để gõ tắt; -Đặt được các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản II.. Tieán trình baøi gi[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/9/2010

BÀI 13 CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP

I Mục đích yêu cầu:

1 KiÕn thøc:

-Biết tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế ;

-Hiểu được tính năng gõ tắt và cách thức sử dụng;

-Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

2 KÜ n¨ng

-Thực hiện được các thao tác tìm kiếm và thay thế trong văn bản, gõ tắt;

-Tạo được các dãy ký tự để gõ tắt;

-Đặt được các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản

II Chuẩn bị:

- GV: Sách GV tin học nghề 11, sách gk tin học nghề 11, giáo án Máy vi tính

- HS: sách giáo khoa tin học nghề 11, xem trước bài 13

III Tiến trình bài giảng:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu chức năng tìm kiếm

I Tìm kiếm và thay thế :

1 Tìm kiếm:

+ Chọn lệnh Edit  Find hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

? Hãy nhắc lại các thao tác để tìm kiếm một từ hay một cụm từ

ta thực hiện như thế nào?

? Từ cần tìm sẽ được nhập vào đâu trong hộp thoại.

? Để tìm tiếp ta chọn nút nào

- HS trả lời + Chọn lệnh Edit  Find hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

- Quan sát hình 3.36 sgk

- Nhập vào hộp Find What

- Ta chọn nút Find Next

HOẠT ĐỘNG 2: tìm hiểu chức năng thay thế

2 Thay thế:

Chọn Edit  Replace hoặc

nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

? Muốn thay thế một từ hay cụm từ bằng một từ hoặc cụm

 Chọn Edit  Replace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

Nhập dãy kí tự cần tìm

Nháy Find next để tìm

Trang 2

? Từ cần thay thế được nhập vào đâu trong hộp thoại

? Từ thay thế nhập vào đâu trong hộp thoại?

? Chức năng của nút Replace trên hộp thoại

? Chức năng của nút Replace All

- Nháy vào Find next để tìm tiếp và không thay thế

 Nhậpvào ô Find What

 Nhập vào ô Replace With

- Nếu muốn thay thế 1 lần

- Nếu muốn thay thế tất cả

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu Các khả năng tìm kiếm và thay thế chính xác hơn.

3 Các khả năng tìm kiếm và

thay thế chính xác hơn:

Nháy vào nút More trong hộp

thoại Find àn replace để thiết

đặt một số tùy chọn thường

dùng:

+Match case: phân biệt in hoa,

in thường

+Find whole words only: từ

cần tìm đúng là một từ:

?

? Những tùy chọn của tìm kiếm và thay thế cho phép là gì?

- Theo dõi sgk và trả lời+‹ghi bài

- Quan sát

HOẠT ĐỘNG 4: Tìm hiểu Tìm kiếm theo định dạng và kí tự đặc biệt:

4 Tìm theo định dạng và kí tự

đặc biệt:

+ Tìm theo đinh dạng: Để điểm

chèn vào ô Find What, nháy nút

Format

+ Tìm theo kí tự đặc biệt: Nháy

vào nút Specical

? Những tuỳ chọn nào tìm theo định dạng.

VD: Font, Paragraph

+Muốn xoá bỏ định dạng đã chọn, nháy nút No Formatting

? Những tuỳ chọn nào tìm theo kí tự

VD: Manual Page Break

 Find What

 Specical

HOẠT ĐỘNG 5: Tìm hiểu chức năng gõ tắt

Trang 3

II GÕ TẮT:

Các tuỳ chọn:

+ Correct TWo INitial

CApitals: tự động sữa chữ cái

thứ hai thành chữ thường

+Capitalize first letter ofø

sentences Tự động chuyển chữ

cái đầu câu thành chữ in hoa

+ Capitalize of day: Tự động

chuyển tên ngày (tiếng Anh)

thành chữ in hoa)

- Ngoài chức năng gõ tăt trong

Auto Correct còn có một số

tuỳ chọn

-VD minh họa

mondayMonday monday MONDAY

+ Chú ý lắng nghe+ghi bài

+Học sinh quan sát+nghe giảng

1 Để bật tính năng gõ tắt :

- Chọn Tools  Auto

Correct Option , mở hộp

thoại Auto Correct

- Chọn chọn ô Replace text

as you type

2 Thêm mục mới vào

AutoCorrect:

- Chọn Tools  Auto

Correct Option

- Gõ từ hay gõ sai hoặc viết

tắt vào ô Replace, gõ từ đã

sửa hay đầy đủ cần thay

thế vào ô With

- Nháy chuột vào nút Add và

OK

? Để bật chức năng gõ tắt ta làm như thế nào ?

? hãy nêu thao tác thêm các đầu mục vào AutoCorrect

- Theo dõi sgk và trả lời+‹ghi bài

- Quan sát hộp thoại hình 3.39

 Chọn Tools  Auto Correct

 Đánh dấu Chọn ô Replace text as you type

Chọn Tools  Auto Correct Option

1 Gõ từ hay gõ sai hoặc viết tắt vào ô Replace

2 Gõ từ đã sửa hay đầy đủ cần thay thế vào ô With

3 Nháy chuột vào nút Add

4 Nháy nút OK

Hoạt động 6: Tìm hiểu về bảo vệ văn bản

Trang 4

III.BAÛO VEÄ VAấN BAÛN:

ẹeồ baỷo veọ vaờn baỷn, traựnh

trửụứng hụùp xaõm nhaọp hay

chổnh sửừa leõn vaờn baỷn cuỷa

mỡnh ta tieỏn haứnh ủaởt maọt

khaồu cho vaờn baỷn theo

caực bửụực:

1 Choùn Tools 

Options

2 Nháy trang Security

3 Nhập mật khẩu để mở

văn bản

4 Nhập mật khẩu để sửa

văn bản

5 Nháy Ok

?Muoỏn baỷo veọ vaờn baỷn chuựng

ta seừ laứm nhử theỏ naứo

Dieón giaỷng: nhử vaọy chuựng ta caàn phaỷi tieỏn haứnh 5 bửụực ủeồ ủaởt maọt khaồu

1)Choùn ToolOption 2)Nhaựy trang Secuỷity

3)Nhaọp maọt khaồu ủeồ mụỷ vaờn baỷn

5)Nhaựy OK

-Hoùc sinh nghieõn cửựu sgk +traỷ lụứi

-Ghi baứi

4) Nhaọp maọt khaồu ủeồ sửừa vaờn baỷn

BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM Câu 1: Giả sử ta đang soạn thảo một văn bản và muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ thì ta thực hiện :

A) Lệnh Edit/Replace… B) Lệnh Edit/Find…

C) Lệnh Edit/Goto… D) Lệnh Edit/Undo Typing

Hãy chọn phương án đúng

Câu 2: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Giáo viên” thành chữ “Thầy giáo” thì

ta thực hiện:

A) Chọn Edit/Find… B) Chọn Edit/Replace…

C) Chọn Edit/Goto… D) Chọn Edit/Clear

Hãy chọn phương án đúng

Câu 3: Để sửa lỗi/gõ tắt ta thực hiện

A)Lệnh Tools, chọn AutoCorrect Options… Và chọn mục Replace text as you type để thiết

đặt

B)Lệnh Tools, chọn Costumize…

C)Lệnh Tools, chọn Options…

D)Lệnh Edit, chọn Replace…

Hãy chọn phương án đúng

Trang 5

IV CUÛNG COÁ

- HS biết sử dụng hai công cụ thường được dùng trong các hệ soạn thảo văn bản là tìm kiếm và thay thế

- Biết sử dụng chức năng gõ tắt

- Biết đặt mật khẩu cho văn bản

V.DAậN DOỉ :

- Traỷ lụứi caõu hoỷi sgk vaứ hoùc baứi 13

- Veà nhaứ laứm baứi taọp trong sbt baứi 13

- Soaùn chuaồn bũ baứi 14 phaàn tieỏp theo

Tieỏt: 35+36

Ngaứy soaùn: 12/9/2010

BAỉI 13 THệẽC HAỉNH CAÙC COÂNG CUẽ TRễẽ GIUÙP

I.Muùc tieõu:

1 Kieỏn thửực:Bieỏt ủửụùc khaỷ naờng tỡm kieỏm, thay theỏ, goừ taột cuừng nhử baỷo veọ vaờn baỷn

2 Kyừ naờng:Thửùc hieọn ủửụùc caực thao taực tỡm kieỏm, thay theỏ, goừ taột vaứ ủaởt ủửụùc caực loaùi maọt khaồu ủeồ baỷo veọ vaờn baỷn

3 Thaựi ủoọ:Coự yự thửực ủuựng, tỡm hieồu theõm veà caứi ủaởt maọt khaồu ho vaờn baỷn

II.Chuaồn bũ:

1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Saựch giaựo khoa, giaựo aựn, maựy tớnh

2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh: Kieỏn thửực lyự thuyeỏt, laứm baứi taọp trong saựch

III.Tieỏn haứnh thửùc haứnh

NOÄI DUNG HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH Baứi 1 Tỡm kieỏm vaứ thay theỏ

Mụỷ teọp vaờn baỷn (ủaừ ủửụùc lửu

ụỷ baứi 12), thửùc hieọn caực thao

taực tỡm kieỏm vaứ thay theỏ

a) Tỡm kieỏm vaứ thay theỏ

nhử ngaàm ủũnh;

b) Tỡm kieỏm coự phaõn bieọt

chửừ hoa vaứ chửừ thửụng;

c) Tỡm kieỏm theo tửứ troùn

veùn

Baứi 2 Tieỏp tuùc vụựi teọp vaờn

baỷn vaứ ủũnh daùng moọt vaứi tửứ

vụớ phoõng chửừ, kieồu chửừ khaực

nhau Thửùc hieọn caực thao taực

tỡm kieỏm vaứ thay theỏ theo

Hoaùt ủoọng 1:Hửụựng daón ban ủaàu:

a)Muùc tieõu:Thửùc hieọn ủửụùc khaỷ naờng tỡm kieỏm vaứ thay theỏ

b)Tieỏn haứnh:

Tỡm hieồu qui trỡnh thửùc hieọn Edit  Find

Edit  Replace

-Thửùc haứnh vaứ xin yự kieỏn -Quan saựt vaứ trỡnh baứy caực bửụực cuù theồ ủeồ thửùc hieọn caực yeõu caàu baứi thửùc haứnh

-Hoỷi giaựo vieõn neỏu caàn

Trang 6

can,cafe

ẹũnh nghúa caực cuùm tửứ goừ taột

sau ủaõy vaứ thửùc hieọn goừ taột

vụựi caực cuùm tửứ ủoự:

vn Coọng hoứa Xaừ hoọi Chuỷ

nghúa Vieọt Nam

bgd Boọ Giaựo duùc vaứ ẹaứo taùo

Baứi 4 Mụỷ vaờn baỷn mụựi vaứ taùo

noõũ dung laứm tieõu ủeà vaờn baỷn

haứnh chớnh:

-Choùn Tools  Auto Correct Option , mụỷ hoọp thoaùi Auto Correct

- Choùn choùn oõ Replace text as you type

Baứi 5:

Lửu vaờn baỷn trong baứi 5 vụựi

teõn Maọt_khaồu vaứ gaựn caỷ hai

maọt khaồu ủeồ mụỷ vaứ maọt khaồu

ủeồ sửỷa ủoồi cho vaờn baỷn.Mụỷ

vaờn baỷn vaứ sửỷa ủoồi ủeồ tỡm

kieỏm

Hoaùt ủoọng 3:

Gaựn maọt khaồu ủeồ baỷo veọ vaờn baỷn

a)Muùc tieõu:Bieỏt caựch gaựn maọt ủeồ baỷo veọ vaờn baỷn

b)Tieỏn haứnh:

1.Choùn Tools  Options

2.Nháy trang Security 3.Nhập mật khẩu để mở văn bản 4.Nhập mật khẩu để sửa văn bản 5.Nháy Ok

Hoùc sinh quan saựt vaứ tieỏn haứnh caực bửụực cuù theồ treõn maựy

IV CUÛNG COÁ

- HS biết sử dụng hai công cụ thường được dùng trong các hệ soạn thảo văn bản là tìm kiếm và thay thế

- Biết sử dụng chức năng gõ tắt

- Biết đặt mật khẩu cho văn bản

V.DAậN DOỉ :

- Traỷ lụứi caõu hoỷi sgk vaứ hoùc baứi 13

- Veà nhaứ laứm baứi taọp trong sbt baứi 13

- Soaùn chuaồn bũ baứi 14 phaàn tieỏp theo

Sễ GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽOxxx – COÄNG HOỉA XAế HOÂề CHUÛ NGHểA VIEÄT NAM

Trửụng THPT Ba ẹèNH ẹoọc laọp – Tửù do – Haùnh phuực

Haừy ủũnh nghúa cuùm tửứ goừ taột td vaứ sửỷ duùng noự ủeồ nhaọp

nhanh tieõu ủeà noựi treõn cho moọt vaờn baỷn

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w