1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 10 nâng cao tiết 49, 50: Đại cương về bất phương tr̀nh

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20’ Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh vieân Nhaéc laïi ñònh nghóa PT Hai phöông trình cuøng töông ñöông ẩn được gọi là tương Goïi HS phaùt bieåu ÑN ñöông neáu chuùng coù cuøng mo[r]

Trang 1

Tuần: 20

Tiết ppct: 49,50

Ngày soạn:

Ngày dạy:

ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TR̀NH 1/ Mục tiêu:

1 Kiến thức cơ bản:Hiểu khái niệm bất phương trình,hai bất phương trình tương đương,các phép biến đổi tương đương các bất phương trình

2 Kỹ năng, kỹ xảo: Nêu được điều kiện của bất phương trình đã cho,xét hai bất phương trình đã cho có tương đương hay không

3 Thái độ nhận thức: Rèn luyện đức tính ham hiểu biết, yêu khoa học, rèn luyện sự cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, năng động, sáng tạo, cần cù vượt khó trong lao động

2/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Phương tiện dạy học: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

3/ Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, cho ví dụ minh hoạ

3/ Tiến trình tiết dạy:

a)Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại định nghĩa phương trình một ẩn

b) Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm bất phương trình một ẩn (20’)

Hoạt động của giáo

Từ định nghĩa phương

trình một ẩn dẫn đến

định nghĩa bất phương

trình một ẩn

Gọi HS phát biểu ĐN

 Yâu cầu học sinh tìm

một vài ví dụ về bất

phương trình một ẩn đã

học ở cấp THCS

Yêu cầu HS thực hiện

H1

HS phát biểu ĐN

Lấy ví dụ về bất phương trình một ẩn

Ví dụ:

1)Bất phương trình

xác định khi x

1

1 

x

1 2) Bất phương trình x  x

xác định khi x  0 và x  0 x=

0

 Chú ý nghe và ghi nhớ

a.) S = (–∞ ;–4 ) b.) S = [ –1 ; 1 ]

1/ Khái niệm bất phương trình một ẩn:

Định nghĩa:

Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) có tập xác định lần lượt là

Df và Dg Đặt D = Df  Dg Mệnh đề chứa biến có một trong các dạng sau : f(x) > g(x), f(x) < g(x), f(x)  g(x), f(x) ≤ g(x) được gọi là bất phương trình một ẩn; x gọi là ẩn số (hay ẩn) và D gọi là tập xác định của bất phương trình

Số x0  D gọi là một nghiệm của bất phương trình f(x) > g(x) nếu "f(x0) > g(x0)" là mệnh đề đúng

* Chú ý 1:

Khi giải bất phương trình phải nêu điều kiện xác định của bất phương trình

Trang 2

Hoạt động 2: Bất phương trình tương đương (20’)

Hoạt động của giáo

viên

Nhắc lại định nghĩa PT

tương đương

Gọi HS phát biểu ĐN

BPT tương đưong

Gọi HS thực hiện H2

Hai phương trình (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm

ta viết:

f1(x) > g1(x)  f2(x) > g2(x) a) Sai, vì 1 là n0 BPT (2) ,không là n0 BPT (1)

b) Sai, vì 0 là n0 BPT (2) và không phải là n0 BPT (1)

2/ Bất Phương trình tương đương:

Hai bất phương trình (cùng ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một tập nghiệm Nếu f1(x) > g1(x) tương đương với f2(x) > g2(x) thì Ta viết :

f1(x) >g1(x) f2(x) > g2(x)

Hoạt động 3: Biến đổi bất phương trình (20’)

Hoạt động của giáo

viên

Nhắc lại định lý PT

tương đương

Gọi HS phát biểu định

lý các phép biến đổi

BPT tương đưong

VD:Với x > 2,

2 1

1

2

x

Phép biến đổi trên đúng

hay sai ?

Hướng dẫn HS thực

hiện H3, H4

Hướng dẫn HS thực

hiện H5

HS phát biểu

Đúng

 ở H3 ta chú ý TXĐ H4 a) ; b) đều sai

Bình phương 2 vế ta có

x2 + 2x +1 ≤ x2

x

2

1

3/ Biến đổi tương các BPT:

 Phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của BPT gọi là phép biến đổi tương đương

ĐỊNH LÍ 1: Cho BPT f(x) > g(x) có

tập xác định D; y = h(x) là một hàm số xác định trên D

Khi đó trên D, f(x) > g(x) tương đương với mỗi BPT sau:

1) f(x) + h(x) > g(x) + h(x) ; 2) f(x).h(x) > g(x).h(x) nếu h(x)

>o với mọi x  D;

3) f(x).h(x) < g(x).h(x) nếu h(x) <

o với mọi x  D

* Hệ quả :Cho f(x) > g(x) có TXĐ

là D

1) f(x) > g(x)[f(x)]3 > [g(x) ]3 2).Nếu hai vế không âm xD

f(x) > g(x) [f(x)]2 > [g(x) ]2

Hoạt động 4: Hướng dẫn câu hỏi và bài tập.(20’)

Hoạt động của giáo

BPT đầu và BPT sau có

cùng TXĐ không ?

Số 0 có là n0 BPT đầu

k0 ?

Không

Không Là n0 BPT sau

HS giải

Bài 21 :không tương đương Bài 22:

Trang 3

Tìm ĐK ,sau đó sử dụng

các phép biến đổi tương

đương để giải

a).ĐK x = 0 ; s = Ø b) ĐK x 3 ; s = [ 3 ; +∞ )

c).ĐK x # 3; s = [ 2 ; 3 ) ( 3 ;+∞)

ĐK x > 2 ; s = Ø

Bài 23 : 2x – 1 –

3

1 3

1

x

Bài 24 : x – 2≤ 0 và x2 (x–2)≤ 0

c) Củng cố: Gọi HS nhắc lại định lý, hệ quả các phép biến đổi tương đương

d) Bài tập về nhà: Làm các BT, chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w