1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Hình 10 nâng cao tiết 17, 18: Tích vô hướng của hai vectơ

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết sd biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài một vectơ, tính khỏang cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc.. Kyõ naêng : - Xác định nhanh[r]

Trang 1

Tuần 15

Tiết ppct: 17,18

Ngày soạn:

Ngày dạy:

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

I Mục Đích Yêu Cầu :

1 Kiến thức :

- Nắm được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ và các tính chất

- Biết sd biểu thức tọa độ của tích vô hướng để tính độ dài một vectơ, tính khỏang cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc

2 Kỹ năng :

- Xác định nhanh chóng tích vô hướng của hai vectơ bằng nhiếu cách khác nhau

- Tính được độ dài của đoạn thẳng, góc giữa hai vectơ dựa vào tích vô hướng

3 Thái độ:

- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế

- Có nhiều sáng tạo trong hình học

II Chuẩn Bị của GV – HS :

1 Chuẩn bị của GV :

- Chưẩn bị một số các vd vật lí chọn làm vd thực tế về góc của hai vectơ

- Chuẩn bị các bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS :

- Đọc kỹ bài ở nhà, có thể đặt ra những vấn đề mà các em chưa hiểu

III Gợi Ý Phương Pháp :

Phương pháp chủ yếu là đặt vấn đề, gợi mở lấy HS làm trọng tâm

IV Tiến Trình Bài Dạy :

a)Kiểm tra bài cũ: (5') Cho sin 1 và 90o ≤  ≤ 180o Tính cos , tan , cot

2

b) Giảng bài mới:

Hoạt động 1 : Hình Thành Định Nghĩa Góc Giữa Hai Vectơ(15’)

Treo bảng phụ và gọi hs thực

hiện:

Từ điểm O hãy vẽ các vectơ

OAaOBb

Từ đó suy ra góc giữa hai vectơ

và ?

a

b

Hai vectơ và vuông góc a

b nhau khi nào?

Khi nào thì góc giữa hai vectơ

Giữa hai vectơ và là a

b

góc AOB

( , ) = 90a o

b

1 Định nghĩa góc giữa hai vectơ:

Số đo của góc AOB đgl số đo của góc giữa hai vectơ và , hoặc a

b

đơn giản là góc giữa hai vectơ a

b

KH : ( , )a

b

Nếu ( , ) = 90a o thì ta nói rằng

b

hai vectơ và vuông góc nhau.a

b

KH: a b

b

a

B

A

O

Trang 2

bằng 0o ?

Khi nào thì góc giữa hai vectơ

bằng 180o ?

Hướng dẫn hs thực hiện ?1

Tính góc (BA BC , )

Tính góc ( AB BC, )

Tính các góc

(CA CB , ) ; ( )

,

AC BC

 

( AC CB, ) ; ( )

,

AC BA

 

Khi hai vectơ cùng hướng Khi hai vectơ ngược hướng

BAC = 50o Bù với góc BAC, do đó ( AB BC, ) = 130o

Các góc tương ứng là: 40o;

40o

140o ; 90o

Hoạt động 2: Định Nghĩa Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ(20’)

Nêu một vài khái niệm vật

lí liên quan đến tích vô

hướng như: Công của lực,…

Nêu định nghĩa

GV nêu nhận xét :

- Tích vô hướng của hai

vectơ là một số

Hai vectơ cùng hướng thì

tích vô hướng có giá trị âm

hay dương?

Hai vectơ ngược hướng thì

tích vô hướng có giá trị ?

Hướng dẫn hs thực hiện vd1

Tính góc giữa các vectơ:

Tính độ dài các đọan thẳng

:

AB, BC, AC, AG, BG, CG

Aùp dụng đn tính các tích vô

hướng trên

Hãy nêu CT tích vô hướng

của hai vectơ

Trong trường hợp nào thì

Chú ý theo dõi, quan sát

Hai vectơ cùng hướng thì tích vô hướng có giá trị âm Hai vectơ ngược hướng thì tích vô hướng có giá trị dương

Các góc tương ứng là :

60o, 120o, 30o, 120o, 60o,

90o

AB = AC = BC = a

AG = BG = CG = 3

2

a

=

AB AC

2 1

2a

= –

2a

=

2a cos( , )

ab  a b  a b 

2 Định Nghĩa Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ

Tích vô hướng của hai vectơ và là a

b một số, KH : được xác định bởi a

b công thức :

cos( , )

ab  a b  a b 

Ví dụ1: Cho tam giác ABC có cạnh a và trọng tâm G Tính các tích vô hướng sau :

= –

GB GC

2 6

a

=

BG GA

2 6

a

= 0

GA BC

50  B A

C

G

B

C A

Trang 3

tích vô hướng của hai vectơ

và bằng 0 ?

a

b

Hãy tính độ dài của vectơ a

Vectơ có độ dài bằng bao 0

nhiêu?

hoặc hoặc

0

a  b0

a b

2

a  a

Bằng 0

Bình phương vô hướng

Bình phương vô hướng của một vectơ bằng bình phương độ dài của vectơ đó

2 2

a  a

Hoạt động 3: Tính Chất Của Tích Vô Hướng.(30’)

Hãy nêu CT tích vô hướng

của hai vectơ

Hãy tính ba  ?

Có nhận xét gì về (1) và

(2)?

Hướng dẫn hs thực hiện ?4

Hãy tính 2

(ab )

Hãy tính a b 2 2

Có nhận xét gì về hai kết

quả trên?

(1)

cos( , )

ab  a b  a b 

(2)

cos( , )

ba  b a  b a 

ab ba 

2 2

(ab )  a b  cos ( , )a b 

2 2

2 2

a b   a b 

2 2 2 (ab ) a b 

3 Tính Chất Của Tích Vô Hướng.

Định lí : Với ba vectơ a b c  , , tùy ý và k

R, ta có

1) ab ba 

2) ab   0 ab

3) (k a b ) a kb ( )k ab( )

4) a b c  (  ) ab ac  

a b c  (  ) ab ac  

Hoạt động 4: Hướng dẫn hs thực hiện các vd(10)

Gv hướng dẫn

Bài toán 1: Cho tứ giác

ABCD

a) AB2 + CD2 = BC2 +

AD2 + 2CABD

b) Điều kiện cần và đủ để

tứ giác có hai đường chéo

vuông góc nhau là gì ?

bài toán 2: Cho đoạn AB

= 2a và số k2 Tìm tập hợp

các điểm sao cho

2

MAMBk



Quan sát,theo dõi

0

CABDCABD

AB2 + CD2 = BC2 +

AD2

Tập hợp cần tìm là đường tròn tâm O, bán kính

Rka

( O là trung điểm AB )

Các bài tóan 1,2,3,4 sgk trang 49

Bài toán 3: sgk Vectơ OB' gọi là hình chiếu của vectơ trên đường thẳng OA Công thức

OB

gọi là công thức hình

'

OAOBOAOB

 

chiếu.

Bài toán 4: Cho đường tròn (O,R) và điểm

M cố định Phương tích của điểm M đối với đường tròn (O,R) là:

/( )

M O MAMB d R



Hoạt động 5: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.(15’)

Hướng dẫn hs thực hiện 4

Tính   i2;j i j2;

Ta có i2 1; 2

1

j

4/ Biểu thức tọa độ của tích vô

hướng.

Trang 4

Tính ab 

Tính a2

Hướng dẫn hs thực hiện 5

và vuông góc khi nào?

a

b

Tính a b , ?

Khi nào a  b ?

Hướng dẫn hs thực hiện vd2

sgk trang 51

Gọi P(p,0) Hãy tính MP,

NP ?

Từ đó suy ra tọa độ của P

Tính cos góc MON?

0

i j



a xi y j

b x i y j

 

= xx’ + yy’

ab 

= x2 + y2

2

a

Khi xx’ + yy’ = 0 hay – 1 + 2m = 0 hay m = 1

2

a   

b   m  m

2

Ta có

MP = NP  MP2 = NP2

(p +2)2 + 22 =(p –4)2+12

Suy ra

3 4

p

4

P

cosMON cos(OM ON , )

Các hệ thức quan trọng 1) ab  = xx’ + yy’

a  xy

3)

cos( , )

xx yy

a b

 

(a 0; b0)

Đặt biệt :

a bxxyy

Hệ quả : Trong mp tọa độ, khoảng cách giữa hai điểm M(xM,yM) và N(xN,yN) là:

( N M) ( N M)

MNMN  xxyy

Củng cố – Dặn dò: (5')

- Hãy nhắc lại đn tích vô hướng của hai vectơ, bình phương vô hướng của một vectơ

- Nhắc lại các biểu thức tọa độ của tích vô hướng, CT tính khoảng cách giữa hai điểm

- Làm bài tập sgk

- Chuẩn bị bài mới: “ Hệ thức lượng trong tam giác”

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w