§2 Phương Trình Tham Số Của Đường Thẳng I.Mục tiêu Về kiến thức -Khái niệm véc tơ chỉ phương của đường thẳng -Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng Về kĩ năng -T[r]
Trang 1Tiết
§2
I.Mục tiêu
Về kiến thức
-Khái
Về kĩ năng
-Thành
Về tư duy
/, quy 3' 4 quen
Về thái độ
6 7 chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
16 ?* !,1 8 7!
III Gợi ý về PPDH
xen
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1
1
2 1: a1x + b1y + c1 = 0
2: a2x + b2y + c2 = 0
Hãy nêu các "41 A R và " "H & , // , 1 2 1 2 1 2
2 Bài mới:
Tóm
- @ 3
- Nghe, H1 "*
- @ 3 ?1
- @ 3 ?2
- ,1 hình X (hình 70 SGK)
- Cho HS
giá các 5 , \ u1
2
u
- Phát
- Nêu ?1
- Nêu ?2
1 +
Trang 2Tóm
M IMt: = t (*)u
= ( x- x0 ; y- y0 )
IM
t = ( ta ;tb )u
Khi "9 (*) 0
0
x x ta
y y tb
0
0
x x at
y y bt
- @ 3 ?3
Giao bài toán và
- M IMt: = tu
- Tìm 8 "C IMvà
t f so sánh u
8 "C hai này
- , 317 I
- Phát SGK
- Nêu ?3
2
( a2 + b2 0)
0
0
x x at
y y bt
là
"H I (x0 ; y0) và có
u
Cho
a) Hãy tìm
2 1, 5 2 3
c) Tìm 8 "C "H M 1C d sao cho OM = 2
Tóm -Nghe, H1I
-Tìm cách
-Trình bày A, 01@
#p hoàn
Y ,1 có)
-Ghi 7 A, :
a) Tìm 8 "C I d , cho x tính y
"C vtcp u b) H tra "H M0(2; -2 ) d ?
c) 3F2 8 ;C M d theo t, cho
OM = 2,
Cho
0 \ a 0, b 0
0
x x at
y y bt
Hãy
Trang 3Tóm V7 < và =
0 + at
t =
a
0 + bt
t =
b
Suy ra x x0 = , (a 0,
a
b
b 0 )
Giao < cho HS
Nêu chính &\ 31 ý khi a = 0
không có
&I
Chú ý: (sgk)
trong
a) qua "H A(1;1) và song song \ < hoành
b) qua "H B(2;-1) và song song \ < tung
c)
Tóm
- V7 <
- Tìm cách
- Trình bày A, 01@
- #p hoàn Y ,1
có)
- Ghi 7 A, :
- Giao < cho HS, chia 3\! ra làm 3 nhóm, B
nhóm làm C câu
- p s A*! các sai 3RI
- Cho HS làm theo E SGK
Ví ;<I (sgk)
3 Củng cố.
a 0, b 0
3)
chính
4 Bài tập về nhà: Uf các bài 7 ", 14 trong SGK.
...@ 3
- Nghe, H1 "*
- @ 3 ?1
- @ 3 ?2
- ,1 hình X (hình 70 SGK)
- Cho HS
giá 5 , \ u1
2...
- @ 3 ?3
Giao toán
- M IMt: = tu
- Tìm 8 "C IMvà
t f so sánh u
8 "C ... 8 "C "H M 1C d cho OM =
Tóm -Nghe, H1I
-Tìm cách
-Trình bày A, 01@
#p hồn
Y ,1 có)
-Ghi 7 A, :
a)