1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Ngữ văn 10: Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhận xét, bổ sung: Trong - Câu 2: giao tiếp con người phải thể + “Lựa lời”  lựa chọn từ ngữ và cách nói  tức hiện phương châm lịch sự.HS Tuỳcăn cứ vào các bài ca lời nói một cách có[r]

Trang 1

Ngày

Ngày      10C

PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp HS

- ./ 0 12

+ Khái

+ Hai

=> Làm

2 Kĩ năng:

-

-

- Rèn

trong

-

3 Thái độ:

Có ý

ngày qua

4 Định hướng phát triển năng lực học sinh:

- Phát

- Có

- Nâng cao

- Nâng cao

II Phương pháp dạy học:

-III Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, SGV, tài 7# tham LC;`

-

IV Tiến trình dạy học:

Trang 2

1 Ổn định tổ chức: L=/ tra A FH

2 Kiểm tra bài cũ:

-

- Nêu

3 Dạy bài mới:

vô cùng quan

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG BÀI HỌC Hoạt động 1: Tìm hiểu ngôn

ngữ sinh hoạt.

Thao tác 1: Tìm hiểu khái

niệm ngôn ngữ sinh hoạt.

GV: Yêu 2 HS 0^2 ví V

SGK và cho T

khi nào?

Các nhân &G giao  là

E dung, hình D2 và /V2

0P2 giao  2I> 2E2 E

  là gì?

Ngôn

  có 0b2 0=/ gì?

GV

Hoạt động 1: Tìm hiểu ngôn ngữ sinh hoạt

HS

I Ngôn ngữ sinh hoạt:

1 Khái niệm ngôn ngữ sinh hoạt:

a Tìm hiểu ngữ liệu:

+ Không gian K0> 0=/N khu G = X +

- Nhân &G giao 

+ Lan, Hùng, quan

+

có quan

trên

0 ^2H

+

với, gớm, ấy, chết thôi,

+

chúng mày, lạch bà lạch bạch.

Trang 3

GV:

tích 2E2 E   trên, em hãy

cho

sinh  a

Thao tác 2: Tìm hiểu các

dạng biểu hiện của ngôn ngữ

sinh hoạt.

GV: Các

ngôn

GV cho ví

tái

-Tao truyền đời cho mày biết,

đến như tao cai quân độc cái

nhà này, bạc cả đầu mà vẫn

chưa đâu vào đâu nữa là cái

ngữ mày ăn cơm nhà vác ngà

voi lắm người nhiều điều,

nước đời khó lắm đấy con ơi!”.

Thao tác 3: Hướng dẫn HS

làm bài tập ở SGK.

GV yêu

câu ca dao

GV

giao

khi

HS

HS dao tìm =; trao 0?; suy

+ Câu:

- Cách D2 giao  Y2 H

b Khái niệm:

Ngôn dùng

2 Các dạng biểu hiện của ngôn ngữ sinh hoạt:

Dạng nói là 2I  0E2  ; 0F  H Dạng lời nói tái hiện:

+ sáng nói 2I> các nhân &G trong các &J L2; chèo,

+ Khi tái nào theo

 Dù

3 Luyện tập:

a)

Lời nói chẳng mất tiền mua, Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

Câu 1:

- Câu 2:

+

là dùng

+ phép

=> Ý

ta khéo léo, thích

Trang 4

làm

F HHH

GV: Em hãy

2I> câu ca dao trên? A> 2I>

GV

án

GV yêu 2 HS làm bài G b

theo câu uH

GV

HS câu uH

HS làm bài G theo yêu

[U & nhau

Vàng thì thử lửa, thử than, Chuông kêu thử tiếng, ngươig ngoan thử lời.

Phép so sánh

Vàng - thử lửa, thử than; Chuông - thử tiếng; Người ngoan - thử lời.

+ + Chuông ta + Con

=> Ý tiêu

b

dùng

Dùng

chén (bát), ngặt (nhưng), ghe (thuyền nhỏ), rượt (đuổi), cực (đau).

=> Ý

án riêng 2I> nhân &G 8/ Hên

4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

-

Trang 5

- Nêu

ngoài

5 Hướng dẫn HS tự học:

-  này:

+ Tìm

cách ngôn

+

ngày trong gia

+ Tìm

-

V RÚT KINH NGHIỆM :

- NEi dung:

- Ph ng pháp:

- SU dVng 0d dùng , thit b d y h^c:

Ninh Bình ngày tháng 11 n8m 2015

Phê duy ệt cuả giáo viên hướng dẫn

...

GV

Hoạt động 1: Tìm hiểu ngơn ngữ sinh hoạt< /b>

HS

I Ngôn ngữ sinh hoạt:

1 Khái niệm ngơn ngữ sinh hoạt:

a Tìm hiểu ngữ liệu:

+...

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH< /b>

NỘI DUNG BÀI HỌC Hoạt động 1: Tìm hiểu ngơn

ngữ sinh hoạt. ...

tích 2E2 E   trên, em

cho

sinh  a

Thao tác 2: Tìm hiểu

dạng biểu ngôn ngữ

sinh hoạt.

GV: Các

ngơn

GV cho

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w