Rút rạ, xách nước Câu 3: Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt độngA. đun nước, thổi, xách C.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
Trường Tiểu học Hướng Đạo
Họ và tên:
Lớp:
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2017 - 2018 Môn: Tiếng Việt – Lớp 2 Thời gian: 40 phút
I Trắc nghiệm
A Đọc thầm bài sau:
Thỏ thẻ
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé ! Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cười xòa: “ Thế thì Lấy ai ngồi tiếp khách?”
( Hoàng Tá)
Trang 2B Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Bài thơ có tên là gì?
Câu 2: Những việc bạn nhỏ trong bài thơ muốn làm giúp ông là gì?
A Đun nước, rút rạ B Xách nước, nhóm bếp
C Dập lửa, tiếp khách D Rút rạ, xách nước
Câu 3: Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động?
A khách, khói, rạ B đun nước, thổi, xách
C cái siêu, bếp, ngọn lửa D hôm nào, nhưng, lấy
Câu 4: Bài thơ là cuộc nói chuyện giữa hai nhân vật nào?
Câu 5: Câu : “ Cháu ra sân rút rạ “ được viết theo mẫu câu nào?
II Tự luận
Câu 1
a) Điền s/x
Con ….óc Học ….inh
….inh đẹp Bác ….ĩ
b) Điền tr/ch
….ìu mến … ăm sóc
Câu ….uyện Cây …e
Câu2 :
a) Tìm từ 4 từ chỉ đặc điểm về tính tình một người:……
………
……… b) Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong các câu sau:
Trang 3Ông em là bác sĩ đã nghỉ hưu.
………
Mái tóc bà em bạc phơ ………
Câu 3: Em hãy viết một đoạn văn (từ 3 đến 5 câu) kể về gia đình em
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT 2
I Trắc nghiệm ( 3 điểm)
0,5đ
2 0,5đ
3 0,75đ
4 0,75đ
5 0,5đ Đáp án
II. Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
Mỗi phần đúng được 0,25đ
a) Con sóc Học sinh
Xinh đẹp Bác sĩ
b) Trìu mến Chăm sóc
Câu chuyện Cây tre
Câu 2: ( 2 điểm)
a) (1 điểm)
Mỗi từ đúng được 0,25đ
Ngoan, hiền, lười, chăm, tốt………
b) ( 1 điểm)
Mỗi phần đúng được 0,5đ
Ai là bác sĩ đã nghỉ hưu?
Mái tóc bà em thế nào?
Câu 3: ( 3 điểm)
Gợi ý:
Gia đình em có mấy người? Gồm những ai?
Giới thiệu từng thành viên trong gia đình?
Nêu tình cảm của mình đối với gia đình mình?
Trình bày đúng, viết chữ đẹp, rõ ràng, đúng chính tả
(Tùy vào bài viết của học sinh mà giáo viên cho hoặc trừ điểm)
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT 2
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Đọc hiểu văn
Số điểm 0,5 0,5
1,2
2 Kiến thức
Tiếng Việt
Số điểm
0,7