Bài mới: Hoạt động của lớp CB + TN Hoạt động 1- Củng cố kiến thức cơ bản Phiếu học số 1 Gv yêu cầu Hs nhắc lại: Các qui tắc xác định số oxi hoá, các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằ[r]
Trang 1Chuyên đề: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ : (4 tiết) gồm 3 chủ đề
- Tiết 14,: Chủ đề: Phản ứng oxi hóa khử Ngày soạn / / 2016
I Mục tiêu:
- Hs nắm vững các qui tắc xác định số oxi hoá và các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử
- Hs biết vận dụng và rèn luyện kĩ năng cân bằng phản ứng oxi hoá khử
- Tư tưởng liên hệ thực tế và giáo dục cho Hs yêu khoa học
2 Kĩ năng - Hs thành thạo cách cân bằng cho phản ứng oxi hóa khử, vận dụng làm bài tập
III Chuẩn bị:
- Gv: Bài tập về các phản ứng oxi hóa – khử
- Hs: Ôn tập quy tắc xác định số oxi hóa và các bước lập PTHH bằng pp thăng bằng electron
IV Tiến trình Dạy – học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các qui tắc xác định số oxi hoá và các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử.
3 Bài mới:
Hoạt động của lớp CB + TN Hoạt động 1- Củng cố kiến thức cơ bản Phiếu học số 1
Gv yêu cầu Hs nhắc lại: Các qui tắc xác định số oxi hoá, các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng PP thăng bằng e?
- Các khái niệm: chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá, phản ứng oxi hoá khử
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham
khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo luận
nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn
mạnh những điểm quan trọng
I Lí thuyết cần vận dụng:
1 Qui tắc xác định số oxi hoá
2 Các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp Thăng bằng electron
3 Chất khử: cho e số oxi hoá tăng
Chất oxi hoá: nhận e số oxi hoá giảm
Sự khử: quá trình nhận e → làm giảm số oxi hóa
Sự oxi hóa: quá trình nhường e → làm tăng số oxi hóa
Ta luôn có tổng
số e cho = tổng
số e nhận
Hoạt động 2- Bài tập áp dụng Phiếu học số 2
Cân bằng các phản ứng oxi hoá – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron Cho biết: chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong mỗi phương trình
a CO + Fe2O3 Fe + CO2 b KClO3 KCl + O2
c MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O d FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo
luận nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn
mạnh những điểm quan trọng
Gợi ý:
a Loại phản ứng đơn giản
b Phản ứng tự oxi hoá khử
c Phản ứng có môi trường
d Phản ứng phức tạp
- Đáp án:
a 3CO + Fe2O3 Fe + 3CO2 c.k c.ox
b 2KClO3 2KCl + O2 vừa oxh, vừa khử
c MnO2 +4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
oxh 2:khử, 2:mt
d 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 khử oxi hoá
4
2 1 3 4
2 2 11
F e S Fe S e
(sự oxi hóa)
2 4 2
O e O
khử)
Trang 2Hoạt động 3- Bài tập vận dụng Phiếu học số 3:
Câu 1 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 2 Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, H2O2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo
luận nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn
mạnh những điểm quan trọng
Câu 1 S, FeO, SO2, N2 Các phản ứng minh họa
Câu 2 Cl2, Fe2+, H2O2 Các phản ứng minh họa
Nguyên tố có số oxi hóa trung gian thì có thể tăng số oxi hóa hoặc giảm số oxi hóa
Phiếu học số 4: Hoạt động của lớp TN Phiếu học số 4:
Câu 1 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 2 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng
phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 45x - 18y B 46x – 18y C 13x - 9y D 23x - 9y
Câu 3: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng dd HNO3 loãng dư thu được V lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tính V =?
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham khảo
*GV: ra bài tập cho
HS thảo luận nhóm và
làm
- HS lên bảng trình
bày
-GV: sửa lại và giải
thích ,nhấn mạnh
những điểm quan
trọng
Câu 1 :
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O ĐA B
Câu 2:
( 3x – 2y) Fe3O4 + ( 46x – 18y) HNO3
(15x – 6y)Fe(NO3)3 + NxOy + (23x- 9y) H2O Câu 3:
Giải: nAg = 0,015 mol c.khử nhường e: Ag0 → Ag+ + 1e 0,015 0,015 (mol) c.oxh nhận e: N+5 + 3e → N+2 (NO) 3x - x x (mol) Bảo toàn e: 3x = 0,015 → x = 0,005 (mol) Thể tích khí NO là: VNO = 0,005.22,4 = 0,112 (lít)
Phản ứng tự oxi hóa khử 3Cl2 + 6KOH
5KCl + KClO3 + 3H2O
4- Củng cố dặn dò:
a H2S + O2 SO2 + H2O b NH3 + Cl2 N2 + HCl c Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
- Đọc trước bài phân loại phản ứng hoá học Ôn lại: phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ, phản ứng thế
5- Bài tập làm thêm:
Câu 1 Cho các phản ứng sau:
a FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d Cu + dung dịch FeCl3 →
e CH3CHO + H2 → f glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 →
g C2H4 + Br2 → h glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
Trang 3A a, b, d, e, f, h B a, b, c, d, e, h C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, f, g.
Câu 2 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 3 Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 2H2S + SO2 3S + 2H2O.
2NO2 + 2NaOHNaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 + SO2 3S + 2H2O.
O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 4 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B Nhường 13 electron C nhường 12 electron D nhận 12 electron
Câu 5 Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn Br- B Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
C Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
5- Bài tập cho học sinh khá giỏi:
Câu 1: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ; (III)KMnO4 + HCl
; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng) ; (V) Al + H2SO4 (loãng) ; Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là:
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 2: Cho phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + NO2 + N2O + H2O
Nếu tỷ lệ số mol NO, NO2 và N2O lần lượt là 2/2/3 thì hệ số cân bằng tối giảm của HNO3 là:
A 32 B 18 C 22 D 42
Câu 3: Cho 3 phương trình ion rút gọn: (1) Cu2+ + Fe Cu + Fe2+ ; (2) Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+ (3) Fe2+ + Mg Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu B Tính oxi hóa của: Fe3+> Cu2+> Fe2+ > Mg2+
C Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe D Tính khử của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+
Câu 4: Cho các chất và ion sau: Cl-, MnO , Al4 3+,SO2, CO2, NO2, Fe, Fe2+, S, Cr2+ Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là: A SO2, NO2, Fe2+, S, Cr2+ B Cl-, Fe2+, S, NO2, Al3+
C MnO , Al4 3+, Fe, SO2, Cr2+ D SO2, CO2, NO2, Fe2+, MnO 4
Câu 5: Trong phương trình phản ứng: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản sau khi cân bằng của các chất tham gia phản ứng là:
6- Rút kinh nghiệm:
………
……… ……….
Duyệt của tổ trưởng
- Tiết 15: Chủ đề: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HÓA VÔ CƠ Ngày soạn: / / 2016
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức - Biết viết cấu hình electron, dựa vào đặc điểm lớp e ngoài cùng để dự đoán tính chất của các nguyên tố
hoá học trong bảng tuần hoàn
2 Kỹ năng - Từ vị trí suy ra cấu tạo, dự đoán tính chất và ngược lại
- So sánh tính chất hoá học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận
3 Chuẩn bị: - Gv: Hệ thống câu hỏi bài tập chuẩn vị cho tiết làm bài tập.
- Hs: Hệ thống lại thức về cấu tạo – vị trí – tính chất của các ng.hóa học trong bảng tuần hoàn
II Phương pháp:- Đàm thoại, nêu vấn đề.
Trang 4III Tiến trình lên lớp:
1-Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: Trong các p.ứ hoá hợp dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử? Giải thích?
a CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 b P2O5 + 3H2O 2H3PO4
c 2SO2 + O2 2SO3 d BaO + H2O Ba(OH)2
3-Bài mới:
Hoạt động của lớp CB + TN Hoạt động 1- Củng cố kiến thức cơ bản Phiếu học số 1:
GV sử dụng bài tập 1, 2, 4, 6 SGK
+ Bài 1, 2: củng cố về phân loại pư
+ Bài 4: củng cố dấu hiệu nhận biết sự oxh, sự khử, chất oxh, chất khử
+ Bài 6: đòi hỏi HS phải tự xác định đã xảy ra sự oxh và sự khử những chất nào trong pưhh
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham
khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo luận
nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn
mạnh những điểm quan trọng
I – Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không
có sự thay đổi số oxi hóa.
1 – Phản ứng hóa hợp Có thể là phản ứng oxi hóa khử
Cũng có thể không phải phản ứng oxi hóa khử
2 – Phản ứng phân hủy.
Có thể là phản ứng oxi hóa khử Cũng có thể không phải phản ứng oxi hóa khử
3 – Phản ứng thế.
Luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử
4 – Phản ứng trao đổi.
Luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử
2KClO3 → 2KCl + 3O2
Hoạt động 2- Bài tập áp dụng Phiếu học số 2:
Câu1 Cho dãy biến hóa sau: (1) (2) (3) (4)
S H2S SO2 SO3 H2SO4 a/ Hoàn thành các phản ứng của dãy chuyển hóa trên
b/ trong các phản ứng trên, số phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 /Để thực hiện dãy chuyển hoá theo sơ đồ sau , cần bốn phản ứng (1),(2),(3),(4) :
(1) (2) (3) (4)
Na → Na2O → NaOH → Fe(OH)2 → Fe(OH)3
a/ Hoàn thành các phản ứng của dãy chuyển hóa trên
b/ Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá-khử ?
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo luận
nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn
mạnh những điểm quan trọng
Câu 1 có 4 phản ứng
ĐA: A
Câu 2 Phản ứng oxi hoá-khử 1, 4
Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử
NH4NO3 →
N2O + 2H2O
Hoạt động 3- Bài tập vận dụng Phiếu học số 3:
Trang 5Câu 1 a/ : Hoàn thành các phản ứng ,
a H2SO4 loang + Fe → ……….+ b H2SO4 + Fe(OH)3 → +
c H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + + H2O d H2SO4 + FeO → SO2 +
b/ Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử là ?
Câu 2 Cho một thanh nhôm vào dung dịch sắt (III) sunfat, xảy ra phản ứng:
A Trao đổi, oxi hoá - khử B Thế, oxi hoá -khử C Phân huỷ , oxi hoá - khử D Hoá hợp , oxi hoá - khử
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo
luận nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích
,nhấn mạnh những điểm
quan trọng
Câu 1
a H2SO4 loang + Fe → FeSO4+ H2
b 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3+ 3H2 O Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử là ? .b,c
Câu 2
ĐA B
Hoạt động của lớp TN Hoạt động 4- Bài tập vận dụng Phiếu học số 4:
câu 1: cho các chất sau: CuO, dd HCl, H2, MnO2 những cặp chất có thể xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A CuO và HCl, CuO và H2 B CuO và HCl, HCl và MnO2
C H2 và HCl, HCl và MnO2 D CuO và H2, HCl và MnO2
câu 2: Khi lấy 3,33g muối clorua của một kim loại chỉ có hoá trị II & một lượng muối nitrat của kim loại đó có cùng số mol như muối clorua nói trên, thấy khác nhau 1,59g Kim loại trong 2 muối nói trên là :
A Mg B Ba C Ca D Zn
Hoạt động GV - HS Kiến thức cơ bản Kiến thức tham khảo
*GV: ra bài tập cho HS thảo
luận nhóm và làm
- HS lên bảng trình bày
-GV: sửa lại và giải thích
,nhấn mạnh những điểm
quan trọng
câu 1
CuO + H2 → Cu + H2 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
câu 2:
RCl2 và R(NO3)2
số mol = 1,59 : ( 62x2 – 35,5x2) =0,03
M RCl2 = 3,33 : 0,03 = 111 Vậy R là Ca
.
4- Củng cố dặn dò
::-5- Bài tập làm thêm:
câu 1 Trong các phản ứng phân huỷ dưới đây, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hoá khử?
a 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 b 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
c 4KClO3 3KClO4 + KCl d 2KClO3 2KCl + 3O2
câu 2 Trong phản ứng hoá học sau: 3Cl2 + 6KOH KClO3 + 5KCl + 3H2O
Cl2 đóng vai trò là gì? a Chỉ là chất oxi hoá b Chỉ là chất khử
c Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử d Không phải là chất oxi hoá, không phải là chất khử
câu 3 Trong phản ứng hoá học sau: 3K2MnO4 + 2H2O 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH
Nguyên tố Mn : a Chỉ bị oxi hoá b Chỉ bị khử
c Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử d Không bị oxi hoá , không bị khử
câu 4 Hãy nêu ví dụ về phản ứng phân huỷ tạo ra:
a Hai đơn chất b Hai hợp chất c Một đơn chất và một hợp chất
Hãy cho biết các phản ứng đó có phải là phản ứng oxi hoá khử không? Giải thích?
câu 5 Lập phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá khử dưới đây:
a Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O b As2S3 + HNO3 + H2O H2AsO4 + NO + H2SO4
6- Bài tập cho học sinh khá giỏi:
Trang 6Câu 1: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hóa khử.
a Fe + 2 HCl FeCl2 b FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S
c 2FeCl3 + Fe 3FeCl3 d Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau:
1 4Na + O2 2Na2O2 2 Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O 3 Cl2 + KBr 2KCl + Br2
4 NH3 + HCl NH4Cl 5 Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Các phản ứng không phải là phản ứng oxy hóa khử là
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxy hóa.
a 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O b 4HCl + 2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O
c 2HCl + Fe FeCl2 + H2 d 16HCl + 2KMnO42KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Câu 4: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử.
a 4Na + O2 2Na2O b Na2O + H2O 2NaOH
c NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl d Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
Câu 5: Phản ứng này sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử.
a CaO + CO2 CaCO3 b CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O
c Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu d MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
Câu 6: phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh
a NH3 + HCl NH4Cl b 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
c 2NH3 + CuO to N2 + Cu + 3H2O d NH3 + H2O NH4OH
6- Rút kinh nghiệm:
………
……….………
……… ……….
Duyệt của tổ trưởng
- Tiết 16 + 17 : Chủ đề: HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ ÔN HỌC KÌ 1 Ngày soạn: / / 2016
I Mục tiêu:
- Củng cố cho Hs tất cả các kiến thức đã học thông qua các bài tập ôn tập
- Hs biết vận dụng kiến thức để làm bài tập
- Rèn luyện kĩ năng phân biệt loại liên kết và cân bằng phản ứng oxi hoá khử cho Hs
Chuẩn bị
- Hs ôn tập lí thuyết để làm bài tập
- Gv: Một số bài tập trắc nghiệm để học sinh có điều kiện ôn tập
II Phương pháp:- Đàm thoại, nêu vấn đề.
III Tiến trình lên lớp:
1-Ổn định lớp.
2-Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra ôn trong quá trình luyện tập.
3-Bài mới:
Nội dung
câu 1: Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
Trang 7A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
câu 2: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A C2H4 ; C2H6 B CH4 ;C2H6. C C2H4 ; C2H2 D CH4 ;C2H2
câu 3: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 Vậy, AM và AXlần lượt là:
A 65 và 32 B 24 và 32 C 56 và 16 D 56 và 32
câu 4: Số electron tối đa trong phân lớp p :
câu 5: Những kí hiệu nào sau đây là không đúng :
câu 6: Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:
A Liên kết cộng hóa trị phân cực B Liên kết cộng hóa trị không phân cực
C Liên kết ion D Liên kết cộng hóa trị
câu 7: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg (M=24) và Ba (M=137) B Mg (M =24) và Ca (M=40)
C Be (M = 9) và Mg (M = 24) D Ca (M=40) và Sr (M= 88)
câu 8: Cấu hình nào sau đây là của ion Cl– (Z = 17)
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p4
câu 9: Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3 C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3
câu 10: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3 , KNO3 lần lượt là:
A –3; –3; +3; +4; –5; +5 B –4; –3; +3; +4; +5; +5
C –3; –3; +3; +4; +5; +5 D –3; +3; +3; +4; +5; +5
câu 11: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 12
6C và 13
6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
câu 12: Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:
A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IIIA
C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IIA
câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19, công thức phân tử của X với oxi và hiđro lần lượt là:
A XO và XH2 B XO và XH C X2O và XH D X2O và XH2
câu 15: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A NaCl và MgO B HCl và MgO C N2 và NaCl D N2 và HCl
câu 16: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
A không bị oxi hóa, cũng không bị khử B chỉ bị oxi hóa
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D chỉ bị khử
câu 17: Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là :
câu 18: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A SO3 và MgO B Na2O C SO3 D Na2O và SO3
câu 19: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
A Mg (24) B Fe (56) C Cu (64) D Zn (65)
câu 20: Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:
A Nhường 1 electron B Nhường 7 electron C Nhận 2 electron D Nhận 1 electron
câu 21: Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 2, nhóm VIIA B Chu kì 2, nhóm VIA
C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm VIA
câu 22: Trong bảng tuần hoàn , các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại:
A VIA và VIIA B IIA và VIIIA C IA Và VIIA D IA và IIA
Trang 8câu 23: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA C Chu kì 4, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IVA
câu 24: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và
65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:
A 0,0915 B 0,0015 C 0,0344 D 0,0075
câu 25: Cho các nguyên tố X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), N (Z=13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A Y > X > M > N B M > N > Y > X C M > N > X > Y D Y > X > N > M
câu 26: Cấu hình electron nào sau đây không đúng :
A 1s22s22p7 B 1s22s22p6 C 1s22s22p5 D 1s22s22p4
câu 27: Đồng vị là những nguyên tử có:
A cùng số nơtron, khác số proton B cùng số proton, khác số nơtron
C cùng số electron, khác số proton D cùng số proton và cùng số electron
câu 28: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử này là:
câu 29: Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đó số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện Số khối A của nguyên tử đó là:
A 15 B 7 C 21 D 14
câu 30: Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 235
92U là :
A 92+ , 143 , 92– B 143 , 92 , 92 C 92+ , 143 , 92 D 92 , 143 , 92
câu 31: Cho phản ứng NH4NO2 → N2 + 2H2O Trong phản ứng trên NH4NO2 đóng vai trò là chất nào sau đây :
A Chất oxi hóa B Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
C Chất khử D Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử
câu 32: Nguyên tử X có tổng số hạt proton , nơtron và electron là 54 và có số khối là 37 Số hiệu nguyên tử của X là :
câu 33: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử :
A 2Zn + O2 → 2ZnO B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C. Cu(OH)2 → CuO + H2O D Cl2+2NaOH→NaCl + NaClO+ H2O
câu 34: Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 79
35Br chiếm 50,52 % và 80
35Br chiếm 49,48% Nguyên tử khối trung bình của Brom là :
A 79,49 B 79,90 C 79,13 D 79,56
câu 35: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử :
A NH3 + HCl → NH4Cl B 2H2 + O2 → 2H2O
C HCl + NaOH → NaCl + H2O D CaCO3 → CaO + CO2
câu 36: Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên tử đó là :
câu 37: Số oxi hóa của S trong SO32–là:
câu 38: Trong phản ứng : 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5(trong KClO3) đóng vai trò :
A Không xác định được B Chất khử
C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D Chất oxi hóa
câu 39: Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó, hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là :
A 79 B 31 C 32 D 14
câu 40: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2 B 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O
C 2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4 D 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
câu 41: Trong hạt nhân một đồng vị của Natri có 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là :
A 23
11Na B 34
11Na C 12
11Na D 23
12Na
câu 42: Trong hợp chất CO2 , C và O có cộng hóa trị lần lượt là
A +4 và +4 B +2 và –2 C 4 và 2 D +2 và –4
câu 43: Số proton, nơtron, electron trong ion 32S2 lần lượt là:
A Số p=16 , n = 16 , e = 18 B Số p=16 , n = 18 , e = 18
C Số p=16 , n = 16 , e = 16 D Số p=32 , n = 16 , e = 18
câu 44: Trong lớp M có số phân lớp là :
câu 45: Có 3 nguyên tử : 12
6X , 14
7Y và 14
6Z Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
A X và Z B Y và Z C X, Y và Z D X và Y
câu 46: Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
Trang 9A Hạt nhân nguyên tử Mg luôn có 12 proton,12 nơtron B Chỉ có hạt nhân nguyên tử Al mới có 14 nơtron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton D Chỉ có nguyên tử Ne mới có 10 electron câu 47: Khi sắp xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hoàn :
A Nguyên tử khối B Số electron ở lớp ngoài cùng
C Số lớp electron D Cả 3 yếu tố trên
câu 48: Cấu hình electron của K+ (Z=19) là :
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p44s2
câu 49: Trong lớp L có số electron tối đa là :
câu 50: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử A (Z=20) là :
câu 51: Số electron hoá trị của nguyên tử A (Z=24) là :
câu 52: Nguyên tố X có hai đồng vị bền : 10
5X chiếm 18,89% và 11
5X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :
câu 53: Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2 nhóm VIIIB B Chu kì 2 nhóm VIA
C Chu kì 2 nhóm VIIIA D Chu kì 2 nhóm IIA
câu 54: Cho phản ứng sau : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O Hệ số cân bằng lần lượt của các chất là :
A 1, 6, 1, 1, 3 B 4, 8, 4, 1, 4 C 4, 10, 4, 1, 5 D 2, 8, 2, 1, 4
câu 55: Trong chất nào sau đây, nitơ có số oxi hoá là +5 ?
A N2O5 và KNO3 B NH3 và KNO3 C N2H4 và NO3 D.N2O4 và NaNO3
câu 56: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử ?
A 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O B NH3 + HCl → NH4Cl
C NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3 D NH3 + HNO3 → NH4NO3
câu 57: Biết 1H ; 6C ; 7N ; 8O ; 17Cl CTCT viết sai là :
câu 58: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa–khử ?
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng trao đổi
câu 59: Nguyên tử 23
11Na có số p, e và n lần lượt là :
A 11, 11, 12 B 11, 12, 11 C 11, 12, 13 D 11, 11, 13
câu 60: Số oxi hóa của nitơ trong NO2, HNO3, NO2 và NH4+ lần lượt là :
A +4, +5, –3, +3 B +4, +3, +5, –3 C +4, +5, +3, –3 D +3, +5, +3, –4
câu 61: X là nguyên tử có chứa 20 proton, Y là nguyên tử có chứa 17 electron Công thức hợp chất được hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là:
A X2Y với liên kết CHT B X3Y2 với liên kết CHT
C XY2 với liên kết ion D XY với liên kết ion
câu 62: Nguyên tố X có thứ tự là 20, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là :
A Chu kì 4, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA
câu 63: Nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p63d104s1 C 1s22s22p63s23p64s2 D
1s22s22p63s23p63d104s24p5
câu 64: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron:
X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p6 ; Z: 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z , nguyên tố kim loại là :
câu 65: Cặp chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là :
A Cl2 và HCl B H2O và HCl C N2 và Cl2. D H2O và NaCl
câu 66: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải thì :
A Tính phi kim giảm dần B Bán kính nguyên tử giảm dần
C Tính kim loại tăng dần D Độ âm điện giảm dần
câu 67: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là
A 15 và 19 B 19 và 15 C 18 và 15 D 19 và 14
Trang 10câu 68: Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :
câu 69: Các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phân cực là:
A Cl2, HCl, NaCl B NaCl, Cl2, HCl C HCl, Cl2, NaCl D NaCl, HCl, Cl2
câu 70: Khi cho 0,6gam một kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với nước tạo thành 0,336 lit khí H2 (đktc) Kim loại X là:
câu 71: Phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là chất oxi hóa là :
A HCl + NaOH → NaCl + H2O B 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
C 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 D 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2O
câu 72: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Chất oxi hóa là chất thu electron B Chất khử là chất nhường electron
C Sự oxi hóa là sự mất electron D Sự khử là sự mất electron
câu 73: Số oxi hóa của N trong Ca(NO3)2 là:
câu 74: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết 79
ZR chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là:
câu 75: X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số p trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30 Hai nguyên tố X, Y lần lượt là :
A Li(Z = 3) và Na (Z =11) B Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20)
C Al(Z = 13) và Cl(Z = 17) D Na(Z = 11) và K( Z = 19)
câu 76: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng a+b bằng :
câu 77: Cấu hình electron không đúng là :
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p23s23p3
câu 78: Số electron ở lớp ngoài cùng của ion Mg2+ (Z=12) là :
câu 79: Số electron ở lớp ngoài cùng của ion O2– (Z=8) là :
câu 80: Số electron hoá trị của nguyên tử X (Z=30) là :
câu 81: Trong hợp chất CaF2 , Ca và F có điện hóa trị lần lượt là:
A 2 và 1 B 2+ và 1– C –2 và –1 D 1– và 1–
câu 82: Trong nguyên tử của một nguyên tố, lớp thứ 3 có 14 e Số thứ tự của nguyên tố đó là :
câu 83: Cho các nguyên tố X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự :
A X < Y < R B X < R < Y C Y < X < R D R < X < Y
câu 84: Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A đều ở chu kì 3, nhóm tương ứng là VIIA và IIA B X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm VIA
C X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA D X ở chu kì 3, nhóm VA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA câu 85: Cho 1,82 g một kim loại kiềm tác dụng hết với 48,44 gam nước , sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm dung dịch X là :
A Li , 12,48 % B Li , 44% C Na , 31,65 % D Na , 44%
câu 86: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố d ?
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p63d104s24p5 D 1s22s22p63s23p63d104s2 câu 87: Nguyên tố hoá học là:
A tập hợp các nguyên tử có cùng số khối B tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau
C tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau D tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân câu 88: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 180 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32
Số nơtron của R là:
câu 89: Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?
A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2+ 2H2O B Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
câu 90: Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì kế tiếp trong một nhóm A của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 22 Hai nguyên tố A, B có số proton là :