10’ GV yêu cầu HS cho biết HS trả lời: số p = số e = số Số electron của vỏ nguyên tử bằng số trong nguyên tử những giá đơn vị điện tích hạt nhân thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần trị [r]
Trang 1Ngày
1 ÔN
TIÊU:
1)
-Giúp
-Phân
nguyên
2)
-Rèn
-Rèn
' (V) và mol phân > , (A)
3) Thái #$
- Rèn thái 'S làm < khoa ? nghiêm túc, sáng 7
- Xây
II)
1) )* +, - giáo viên:
2) )* +, - 2 sinh:
-Ôn
III – 5 TRÌNH 5 89::
1/ < #, tình hình >?@ (1 phút)
2/ AB bài D?
Tiến trình bài dạy:
E
Hoạt động 1: L >F các khái ND nguyên OP nguyên QP phân OP #S TP U@ TP nguyên
T và V U@W
10’ GV: Yêu
các khái
phân
và
GV
câu
GV tóm
HS:
%L2? ')# ra ví U^7
HS: \ các khái
I) CÁC KHÁI Y Z '[
1/Nguyên
vô cùng
2/Nguyên Qlà E *
có cùng p trong nhân ')* nên a ;S nguyên
hóa 7
nên a 2 nguyên hóa
3+ lên
Hoạt động 2: Các công tính 3Q mol.
II) MOL:
Trang 215’ GV yêu
mol là gì?
GV , ví U^ <6 Fe và H2'L HS L2 ^
L7
GV chia nhóm HS và yêu [2 ;@ nhóm
HS
tính mol nào?
GV %M sung và tóm \ thành $ 'd7
GV cung , ví U^ cho HS các nhóm
tính
HS 3& e7
HS
và trình bày câu 3&
e7
HS toán 12& và 3& e
Mol là
N(6.1023) nguyên > h phân > , '"7
1mol , '"7
Ví dụ: 1mol Fe có !#
6.1023 nguyên > Fe 1 mol
H2 có !# 6.1023 phân >
H2
Các công tính 3Q mol:
tích
Ví dụ: Tính mol J# 5,6
gam Fe, 3,36 lít CO2+ ' 7
nFe=5,6/56=0,1 mol
n(CO2)=3,36/22,4=0,15 mol
Hoạt động 3: Hóa I,P #, >)b +B/ toàn MQ >cU
10’
GV Yêu [2 các nhóm sinh nêu Hóa
toàn
GV
GV yêu
GV
HS cho % %L2 !7
HS 3& e7
HS nêu
2E7
HS ghi %L2 ! tính vào
`ghA
Cách < CTPT U4# vào hóa
3n A B b
x a y
ax = by
, >)b +B/ toàn MQ
hóa
A+B >C+D thì
mA+mB = mC+mD
Hoạt động 4: - Q
7’ GV cung , bài E? yêu [2 HS HS
liên và tính mol O2; 0,2 mol CO2 và 2
m n=V/22.4
A=n.N n=A/N n
V
A
V=n.22.4 n=m/M
m=n.M
Trang 3tính mol CH4
AB
mA= m(O2)+m(CO2)+m(CH4)
=0,8.32+0,2.44+2.16=66,4 (gam)
4/ 8i dò :(2 phút)
a) Cho
b) Tính %
IV) RÚT KINH A%YP '< SUNG :
Ngày 3/F : 15/08/2012
TIÊU:
1)
-Giúp
- Các khái
2)
-Rèn
-Rèn
khí + ' (V) và mol phân > , (A)
-Rèn
làm quen
3) Thái #$
Rèn thái 'S làm < khoa ? nghiêm túc, sáng 7
- Xây
II)
1) )* +, - giáo viên:
2) )* +, - 2 sinh:
-Ôn
III – 5 TRÌNH 5 89::
1/ < #, tình hình >?@ (1 phút)
2/ pD tra bài q
3/ AB bài D?
Tiến trình bài dạy:
E
Trang 4Hoạt động 1: r MQ - T khí.
10’ GV: a ; quan N# mol n và
L tích V trong $ 'd ')# ra ; quan
N# các giá 3n V và n trong cùng
GV yêu
J# , khí
GV yêu
J# không khí là bao nhiêu? I $
J# khí A so <6 không khí ')* tính
HS phát %L2 và <
%L2 !7
HS 3& e7
KHÍ A SO jw B:
VA=VB<=>nA=nB trong cùng
Mkk=29 dA/kk = MA/29
Hoạt động 2: Ôn b@ các khái ND và công 0x dung K,
11’
GV yêu
Un và 'S tan, < %L2 ! tính
GV cho HS
GV yêu
tính
GV cung , thêm các công ! tính
nhóm HS thay 'L tìm ra %L2 !
liên
HS phát %L2 và <
các %L2 !7
HS 3& e7
HS 3& e và < các công ! tính
HS bày cách thay 'L
có %L2 ! liên 7
II) DUNG 8(% : 1) $ tan:
.mdd = mct + mdm 7oS tan S = mt 100 (g)
mdm
to
0
2 mt = S dd bão hòa
2 mt < S dd )# bão hòa
2 mt > S dd quábão hòa
2) y #$ % và y #$ mol:
C% = mct 100 (%)
mdd
CM = n
V
d = m/V
=> CM = 10 %d c
M
Hoạt động 3: Phân >/F các T vô S
6’
GV: Các * , vô $ ')* chia thành
bao nhiêu
GV Cho
HS 3& e7
HS trao 'M và ghi
III) PHÂN `_9 CÁC
%u VÔ Z : chia 4
a) Oxit:
-Oxit %#~$ CaO, FeO,
Trang 5các
e J# nhóm mình CuO…-Oxit axit: CO2, SO2,…
b) Axit: HCl, H2SO4,…
c) q#~$ NaOH, KOH,…
d) P2 KCl, Na2SO4,…
Hoạt động 4: Bài b@ áp K|
Trong 800ml dung Un NaOH { 8g NaOH Tính:
a) mol NaOH?
NaOH?
&
a) nNaOH = 8/40 = 0,2 mol
b) CMNaOH = 0,2/0,8 = 0,25M
Hoạt động 5: - Q
yêu
HS liên và tính Có 4 NaNO3, KCl
2O ra %#~$ là:
A.1 B.2 C.3 D.4
4/ 8i dò :(2 phút)
R= nhà xem 3)6 bài ;67
-Làm bài E sau : Hòa tan 15,5 g Na2O vào
M J# dd A
b)Tính L tích dd H2SO4 20% (d = 1,14 g/ml)
c)Tính CM các
IV) RÚT KINH A%YP '< SUNG :
Trang 6
Ngày 3/F : 21/08/2012
Tiết 3 : Bài 1: THÀNH % NGUYÊN }
I) TIÊU:
1/
nguyên
2/
- Quan sát mơ hình thí
- So sánh
- So sánh kích )6 J# nhân <6 electron và <6 nguyên >7
- Tính
3/ Thái #$
- Yêu
- Tinh
II)
1/ )* +, - giáo viên:
- Tranh
-
- Mơ hình thí
2/ )* +, - 2 sinh:
-
1/ < #, tình hình >?@ (1 phút)
2/ pD tra bài q
3/ AB bài D?
GV giới thiệu bài mới:Nguyên tử cĩ cấu tạo như thế nào,được tạo nên từ những hạt gì?kích thước, khối
lượng, điện tích của chúng ra sao? Bài hơm nay chúng ta sẽ trả lời những câu hỏi đĩ.
Tiến trình bài dạy:
e
Hoạt động 1: Thành @G T) F/ - nguyên O
10’ GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại: Nguyên tử
là gì? Nguyên tử
được tạo từ những hạt
nào? Kí hiệu các hạt
HS: Thảo luận nhóm và trả lời
Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ mang điện âm Nguyên tử tạo bởi 3 lọai hạt proton, nơtron và
I-Thành phần cấu tạo của nguyên tử.
1) Electron:
a) Sự tìm ra electron:
- Tia âm cực gồm chùm hạt electron mang điện tích âm và mỗi hạt đều có khối lượng được gọi là electron
b)Khối lượng, điện tích.
Trang 7GV: Cho HS đọc SGK
thảo luận nhóm về
sự tìm ra electron và
hạt nhân
electron
Nghiên cứu hình vẽ 1.3 SGK /trang 5 và thảo luận theo nhóm Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
me = 9,1.10-31 kg
qe = -1,6.10-19 (C)= 1
-Hoạt động 2: Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử.
9’
GV: cho sinh '
SGK
4 tìm ra nhân nguyên
>7
GV: Sử dụng hình 1.3
SGK mô tả thí
nghiệm, yêu cầu
sinh nhận xét
Kết quả thí nghiệm
cho thấy điều gì?
HS: ' sách và &
HS: Thảo luận nhóm và nhận xét từng hiện tượng Hầu hết các hạt
đều xuyên thẳng qua lá vàng chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng Một số ít hạt đi lệch hướng ban đầu hoặc
bị bật trở lại chứng tỏ tâm nguyên tử là hạt nhân mang điện tích dương
HS: Thảo luận nhóm rút ra kết luận về thành phần cấu tạo nguyên tử
2) l tìm ra F nhân:
-Nguyên
cĩ kích
10’
GV: yêu [2 sinh '
SGK tìm ra các thơng tin
<= ,2 J# nhân
nguyên >7
HS:
rút ra nhân nguyên >7
3) T) F/ - F nhân nguyên O
+ + p ;mn =1,67.10-27kg 1u
qp = + 1,6.10-19 (c) = 1+
qn = 0 O trung hịa)
Trang 8GV: Yêu [2 sinh
nghiên !2 SGK và 3&
e câu V so sánh
,2 nên nguyên >]
> và J# nhân?
GV
nguyên
u theo kg a '" yêu [2
HS tính
các
u
HS: ' SGK, &
nhân,…
HS tính
và
II- Kích c? và MQ >cU - nguyên OW
1/ Kích c?
dnt = 10-10 m =10-1nm =1A0
dhn=10-14 m =10-5 nm =10-4 (A0)
de=dp =10-17m =10-8nm =
10-7 A0
2/
12 Nguyên 19,9265.10-27kg
1u = 19,9265.10-27/12= 1,6605.10
-27kg
mp m n 1u
Hoạt động 5: - QW 4’ GV yêu [2 HS tính Cacbon và nguyên > HS: nguyên > theo kg tính ra mc = 19,9265.10-27/1,6605.10-27 = 12u mC = 1,67.10-27/1,66.10-27 1u. 4/ 8i dò: (2 phút) -Làm bài E sau: 3,4,5 sgk/9 IV) RÚT KINH A%YP '< SUNG:
Trang 9
Ngày 3/F : 21/08/2012
TIÊU:
1) Giúp HS % và L2 ')*
- Khái
+)
- Kí 2 nguyên >7
- Khái
Khái
2)
-Rèn
-Rèn
3) Thái #$
- Rèn thái 'S làm < khoa ? nghiêm túc, sáng 7
- Xây
II)
1) )* +, - giáo viên:
-Giáo án
2) )* +, - 2 sinh:
- bài và ' 3)6 bài ;67
III – 5 TRÌNH 5 89::
1/ < #, tình hình >?@ (1 phút)
2/ pD tra bài q (4 phút)
GV: Cho
HS
3/ AB bài D?
Tiến trình bài dạy:
E
Hoạt động 1: %F nhân nguyên OW
15’ GV: Liên
tra bài cho sinh rút
ra
nhân là
nào?
Cho ví U^]
GV: Cho HS tìm L2 SGK
và cho % là? Công
HS: Cá nhân sinh suy
tích J# proton
HS: Cho ví U^
Oxi có 8 proton thì tích nhân là
8 + và
nhân là 8
HS:
Cho ví U^7
%9 NHÂN NGUYÊN }
1) Điện tích hạt nhân:
2 nhân nguyên > có Z proton
số đơn vị điện tích hạt nhân = số p = số e
=Z
Trang 10! tính? Cho ví U^] 2) Số khối:
prton(Z) và Công ! A = Z + N
Hoạt động 2: Nguyên Q hóa 2W
18’
GV: Cho sinh tìm L2
SGK và nêu
nguyên hóa là gì?
Phân
nguyên > và nguyên ]
GV: Cho sinh tìm L2
SGK và cho % 2
nguyên > là gì? Cho ví
U^]
GV: P quan N#
2 nguyên > <6 các
GV: Cho sinh tìm L2
SGK và & thích các
thông trong kí 2]
Ra kí 2 nguyên > ta
nguyên >]
HS:
HS: Cho ví U^
, & các nguyên > có
Z = 8+ '=2 2S nguyên
oxi
HS:
HS: Cho ví U^
Oxi có tích nhân là 8 RE
2 nguyên > J# oxi là 8
HS:
HS: Cho ví U^ Na cho 23
11
% Na có A =
23, 2 nguyên > = nhân = p = e =
11+
1)Định nghĩa:
Nguyên cùng 7 nhân
2) Số hiệu nguyên tử:
nguyên ')* là 2 nguyên >
J# nguyên '"7 RE
số hiệu nguyên tử =số đơn vị điện tích hạt nhân = số p = số e =Z
3) Kí hiệu nguyên tử:
X A
z
X là kí 2 nguyên 7
A là (A = Z + N)
Z là 2 nguyên >7
Hoạt động 3: - QW
5’ GV phát 2 E cho
HS các nhóm yêu [2 '
làm
HS các 12& <6 nhau
Nguyên
> proton/
/ /
electron
/
tích
nhân
4/ 8i dò :(2 phút)
IV) RÚT KINH A%YP '< SUNG :
Trang 11
Ngày 3/F : 04/09/2012
5 Bài 2: %9 NHÂN NGUYÊN }W NGUYÊN f HÓA %W A j(
O theo)
TIÊU:
1) Giúp HS % và L2 ')*
- Khái
- Tính nguyên > trung bình ;S cách thành 7
2)
-Rèn
tính nguyên
-Rèn
3) Thái #$
- Rèn thái 'S E có khoa 7
- Xây
II)
1) )* +, - giáo viên:
-Giáo án
2) )* +, - 2 sinh:
- 2S bài ? ' 3)6 bài ;6 + nhà và xem bài nguyên > + 6 8
III – 5 TRÌNH 5 89::
1/ < #, tình hình >?@ (1 phút)
2/ pD tra bài q (5 phút)
GV: Xác
H
1
1 35Cl
17 37Cl
17
/ electron
(GV
3/ AB bài D?
Tiến trình bài dạy:
E
Hoạt động 1: y 0,W
15’
GV: Liên
L; tra bài cho
GV: w)2 ý cho
sinh
% J# '37
HS:
nhóm
3& e7 HS: Cho ví U^ khác 2
ví U^ trên
Oxi có 3
O , O , O
16 8 17 8 18 8
III) y 0, :
'" J# chúng khác nhau
VD:
H, H, H 1 1
2 1 3 1
Clo có 2
Cl, Cl35
17 37 17
Trang 12Hoạt động 2: Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình.
18’
GV:
gì? Nguyên > là
gì? Ý
nguyên > 7
GV: Cho sinh
tìm L2 cơng !
tính nguyên >
trung bình trong SGK
và & thích các
thơng trong trong
cơng ! ?
VD1: ) sgk /tr 13
VD2: Nguyên X
X2 <6 I nguyên
> X1 và X2
là 27:23 - nhân
nguyên > X cĩ
35proton.Trong
nguyên > X1 cĩ 44
Tính nguyên >
trung bình J# X
HS:
nhĩm
3& e7 nguyên > là u
1u=1,66005.10-27kg
HS:
nhĩm
3& e
- Nguyên >
trung bình?
- Cơng ! tính?
HS: Aùp
trung bình J#
clo
HS:
bày bài làm
IV) Nguyên O MQ và nguyên O MQ trung bình.
1) Nguyên tử khối:
Nguyên ' J# nguyên >7 A = mP + mn Nguyên
nguyên
=
A 1 2 3
100
n
A xA yA z A n
Trong '" A1, A2, A3,….là J# các
x, y, z,….là thành
VD1: (sgk)
A 35.75, 77 37.24, 23
100
VD2: Xét 50 nguyên > X thì cĩ 27 nguyên > X1 và 23 nguyên > X2 / A1 = 35 + 44 =79
A2 =35 + 46=81
Ta cĩ :
A 79.27 81.23
50
Hoạt động 3: - QW
5’ GV phát 2 E
cho HS các nhĩm yêu
trình bày bài làm
HS
so sánh các 12&
<6 nhau
Clo cĩ 2 35Cl và 37Cl, Natri cĩ 2
23Na và 24Na / phân > NaCl
là bao nhiêu? R các cơng ! J# chúng
o: án: 4 phân >7
4/ 8i dị :(1 phút)
IV) RÚT KINH A%YP '< SUNG :
Trang 13
Ngày 3/F :04/09/20112
W TIÊU :
Wjx M :
-Thành
nguyên > trung bình
-Các khái
Wjx M :
-Xác
-Xác
3 Thái #$
-Cĩ tinh
-Cĩ trách
1 )* +, - GV:
-Giáo án
-Bài
2/ )* +, - HS:
-Xem
III %_9 ~A 89: %
1 < #, tình hình >?@ (1 phút)
2 pD tra bài q(5 phút)
Câu
Tiến trình tiết dạy:
E
gian %/F #$ - GH %/F #$ - trị I2 tâm
%/F #$ 1 : Tĩm L lí )H S +BW
10’
GV: o; cho
HS thơng tin vào $
'd tĩm \ ?
HS
! và tham & SGK 3& e7
A.LÍ 1.Thành @G T) F/ nguyên O :
nguyên tử
Vỏ nguyên tử gồm các electron(e)
me= 0,00055u, qe=1-
hạt nhân nguyên tử
Proton mp= 1u.
qp= 1+ Nơtron mn= 1u
qn= 0
2.Kí N) nguyên O : Z AX -A = Z + N : / 7
Trang 14GV: Yêu
kí 2 nguyên >
a '" ôn E cho Hs
<= nhân nguyên
>
HS < kí 2 nguyên > và cho trong kí 27
- 2 nguyên > Z = p = e
Vd :1327Al, Cho % nguyên > Al có : Z=E=13, N =14, Z+ =13+ , mAl 27
u
w)2 ý : m Au.
- R6 82 nguyên '[2 ( Z =1 82) luôn có :
1 1,5
Z N
15’
GV yêu [2 HS theo
dõi
sgk trang 15
GV:Yêu
J# p và J# n theo
các
GV ý cách làm bài
E
1: tính
J# 7 e, 7pvà 7n và
chú ý:
tính ra
GV Cho Hs khác
cho hS , ')*
nguyên > Vì <E
E trung [2 +
nhân
mình
HS:
p và n
HS trình bày bài làm
HS
ý
B.BÀI
Bài 1 :a Hãy tính
nguyên > $Od; 7e, 7p, 7n )
b Tính
trong nguyên
J# toàn nguyên >7
Bài làm:
- m p =7.1,6726.10-27 = 11,7082.10-27
kg
- m n=7.1,6748.10-27kg = 11,7236.10-27kg
-m e = 7 9,1094.10-31 = 0,0064.10
-27kg
m$ = 23,4384.10
-27kg
Nito
e
m m
27 27
10 4384 , 23
10 0064 , 0
%/F #$ 3: Bài b@ 2.
08’ GV yêu
các công ! tính
nguyên > trung
bình
HS 3& e và <
công ! tính Bài 2 : Tính nguyên > trung bình
nhiên thành
Trang 1593,258% 1939K , 0,012% 1940K , 6,73%
K
41 19
Bài làm:
_
A
100
73 , 6 41 012 , 0 40 258 , 93
39,135
%/F #$ 3: - QW
4’ GV yêu [2 HS xem
bài E 6/tr18 (Sgk)
GV yêu [2 HS hãy
(II) oxit
GV
hãy cho % và <
CTPT
II oxit
HS ' và phân tích '= bài
HS 3& e CuO
HS trình bày bài làm
Bài 6 :
oxit ,
168O 178O 188O; 2963Cu,2965Cu
Bài làm:
Có 6 CTPT:
63Cu16O , 63Cu17O , 63Cu18O ,
65Cu16O , 65Cu17O , 65Cu18O
4/ 8i dò: (2 phút)
R= nhà làm các bài E còn và xem 3)6 bài 4: ,2 <V nguyên >77
-Bài E %M sung:
không mang
IV) RÚT KINH A%Y , '< SUNG:
Ngày
Tiết 7 : Bài 4:
I) TIÊU:
1/
- Mô hình nguyên
- Mô hình
2/
-Rèn
-Rèn
3/ Thái #$
- Yêu
- Ham
II)
1/ )* +, - giáo viên:
... mc = 19 ,9 26 5 .10 < small > -2 7 /1, 66 05 .10 < small > -2 7 = 12 u mC = 1, 67 .10 < small > -2 7 /1, 66 .10 < small > -2 7 1u. 4/ 8i dò: (2 phút) -Làm E sau:... =10 < small > -1 7m =10 < small >-8 nm =10 < small >-7 A0
2/
12 Nguyên 19 ,9 26 5 .10 < small > -2 7kg
1u = 19 ,9 26 5 .10 < small > -2 7 / 12 =...
- m p =7 .1, 67 26 .10 < small > -2 7 = 11 ,70 82 .10 < small > -2 7
kg
- m n=7 .1, 67 48 .10 < small > -2 7kg = 11 , 72 36 .10 < small > -2 7kg