4’ -GV: Nêu khái niệm số oxihóa nguyên tố trong các hợp chất : Số oxihóa của một nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết[r]
Trang 1Ngày soạn 22/11/2011
Tiết 26 Bài 15: HÓA TRỊ VÀ SỐ OXIHÓA
I- MỤC TIÊU:
1/
-Hóa nguyên trong ion
-Hóa nguyên trong hóa
! oxihóa nguyên
2/ Kỹ năng: Xác % %& %' hóa ( hóa ( oxihóa nguyên trong %) (
( trong ion
3/ Thái độ: Tính chính xác cao, - / liên quan các thông
II- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1/
2/
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Oån định tổ chức: (1ph)
2/ Kiểm tra bài cũ: (5’)
3/ Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới:
GV: Hóa nguyên trong ion và trong hóa %@ xác % @
- nào? Cách xác % oxihóa các nguyên %C DE %- cân GH 3 8 " 7 I
Tiến trình tiết dạy:
+ J
gian
Hoạt động 1: Hóa trị trong hợp chất ion.
6’ -GV nêu khái ' hóa
nguyên trong
ion chính GH %' tích
ion % M@ là %'
hóa nguyên %
-Ví dụ: Phân I NaCl có hai
nguyên Na và Cl Hãy xác
% %' hóa Na và Cl?
?/ %C xác % %' hóa
nguyên trong
tác nào?
%' hóa các nguyên
trong các ion: CaF2,
FeCl3, K2S, Al2O3
-Hãy rút ra
hóa nguyên nhóm IA,
IIA, và IIIA trong ion
là gì?
nguyên nhóm VIA, và
VIIA trong ion là gì?
sinh nghe và ghi khái
'
-Phân I NaCl có hai 6 ion
6 nên nó là Na+ và Cl- M' hóa Na là 1+
M' hóa Cl là 1-
+@[ - ta xác % các ion mang %' âm và D@) \
%' tích nó chính là
%' hóa nguyên %
-Vì các kim 6 có C @J
1,2 ] 3e ngoài cùng %C G-
thành ion D@)
Các phi kim có C / thêm 1,2 ] 3e _ các nguyên I khác %C G- thành ion âm
I HÓA TRỊ
1 Hóa trị trong hợp chất ion.
Trong ion, hóa
nguyên GH %' tích ion và %@ là
%' hóa nguyên
%
Ví dụ: NaCl (Na+, Cl-) -Na có D' hóa là 1+ -Cl có %' hóa là
1-Lưu ý:
M' hóa các nguyên
nhóm nhóm IA, IIA, và IIIA trong ion
@) 8 là 1+, 2+, 3+
M' hóa các nguyên
nhóm nhóm VIA, và VIIA trong ion @) 8 là2-, 1-
Hoạt động 2: Hóa trị trong hợp chất cọng hóa trị.
cộng hóa trị.
Trang 2-GV nêu khái ' hóa
nguyên trong
hóa GH liên 7-
hóa nguyên I
nguyên
khác trong phân I M@ là
hóa
-Ví dụ: Phân I CH4
C H H
H H
xác % liên 7- nguyên
xung quanh nó? Và nguyên I
%A
Nguyên cacbon có hóa
là 4 Nguyên % có
hóa là 1
?/ %C xác % hóa
nguyên trong
tác nào?
+@) P( hãy xác %
hóa các nguyên trong
các NH3, H2O, Cl2O,
PCl3, C2H4…
sinh nghe và ghi khái
'
-CTCT
C H H
H H
-Nguyên
4 nguyên I % GH 4 liên 7- hóa
cd nguyên I % liên 7-
GH liên 7- hóa
?- công 8 6 và xác % liên 7- hóa
quanh nó
Trong hóa ( hóa nguiyên
%@ xác % GH liên 7- hóa nguyên
I nguyên % trong phân
I và %@ là hóa
nguyên %
Ví dụ:
CTCT
C H H
H H
-Nguyên cacbon có hóa là 4
-Nguyên % có hóa là 1
Hoạt động 3: Khái niệm số oxi hóa.
4’
-GV: Nêu khái ' oxihóa
nguyên trong các :
! oxihóa nguyên
trong phân I là %' tích
nguyên I nguyên % trong
phân I( - 3 % H liên
7- các nguyên I trong
phân I là liên 7- ion
-Có e là - có
liên 7- ion thì oxihóa
nguyên chính GH %'
tích ion, còn - có
liên 7- hóa thì xem
% là ion %C
xác % oxihóa nguyên
sinh nghe và ghi khái
' oxihóa nguyên
- ! oxihóa nguyên
trong phân I là %' tích
nguyên I nguyên % trong phân I( - 3 % H ] e chung G ' sang nguyê I có
% âm %' [ )
II SỐ OXIHÓA
1 Khái niệm:
! oxihóa nguyên
trong phân I là %' tích
nguyên I nguyên % trong phân I( - 3 %
H liên 7- các nguyên I trong phân I là liên 7- ion
Hoạt động 4: Các quy tắc xác định số oxi hóa.
15’ -GV: Nêu nguyên xác %
oxihóa các nguyên trong
%) ( ( ion và có
liên ' ví Dg cho sinh
- ! oxihóa nguyên trong
các %) GH không
Ví Dg* Cu0, O2 , H2
- Trong
oxihóa % GH Z:9_
sinh ghi [ nguyên
và chép bài
2 Quy tắc xác định số oxi hóa.
Quy tắc 1: ! oxihóa
nguyên trong các %) GH không
Ví dụ: Cu0, O2 , H2 …
Quy tắc 2:Trong phân
I( i oxihóa các nguyên GH không
CTCT
Trang 3% NaH…),
oxihóa Oxi GH R9_ các
Peoxit H2O2…)
-Ví dụ : Phân I H2O thì
.Ta có:2.(+1) + (-2) =
2 1
2 O
0
- Trong phân I( i
oxihóa các nguyên GH
không
GV: Yêu
% nhóm, _ nhóm %6 D'
báo cáo 7- 03 làm %@
Ví dụ1: Xác D oxihóa các
nguyên trong sau:
NO, N2O, HCl, HClO, HNO3,
H2SO4, NaOH, Al2O3,
NH4NO3
Ví dụ2: Xác D oxihóa các
nguyên trong sau:
Fe3O4 , FexOy, Al2(SO4)3
Ví dụ 3: Xác D oxihóa các
nguyên trong ion sau:
NO3- , SO42-, Cr2O7
2- sinh 6 % nhóm
sinh xác % oxihóa các nguyên trong các
l ví Dg 1
sinh khá làm bài / l ví
Dg 2 6 % nhóm
6 % nhóm
Quy tắc 3: ! oxihóa
các ion %) nguyên I GH
%' tích ion % Trong ion % nguyên I , i oxihóa các nguyên GH %' tích ion
Quy
( oxihóa
% GH Z:9_
% NaH-1…), oxihóa
Oxi GH R9_ các Peoxit H2O2-1…)
Ví dụ1: Na0, S0, O2
Ví dụ2: H2 1O2, 2 2
O
Fe
42: 3.A + 4(-2) =0
A
3O
A = +8/3
:
2 4 x 1
2 S O
2.(+1) + x + 4(-2) = 0 x = +6
Ví dụ3: 2
3 x
O N
x + 3.(-2) = -1 x = + 5
Hoạt động 5: Củng cố.
5’ -Hãy phân G' %' hóa và hóa A
4 Dặn dò: (2 phút)
Làm các bài / 1,2,3,4,5,6 và7 trang 74 ( Sách giáo khoa Hóa 10 – Ban ) baXem 6 dung
@)( xem bài sau, - sau ' /
IV- RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
... ion
-Hóa nguyên hóa
! oxihóa nguyên
2/ Kỹ năng: Xác % %& %'' hóa ( hóa ( oxihóa nguyên ... 2+, 3+
M'' hóa nguyên
nhóm nhóm VIA, VIIA ion @) 8 là 2-, 1-
Hoạt động 2: Hóa trị hợp chất cọng hóa trị.
cộng hóa trị.