1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Hóa học 10 Học kì I - Phan Thị Hồng Loan

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6/ Nguyên tử của một nguyên tố R có tơng sơ hơt cơ bơn: 18 hạt.Biết rằng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.Hãy xác định hóa trị của nguyên tố đó đối với hiddro và với o[r]

Trang 1

Trường THPT Song Ngữ

ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 10

Phần I: Lý thuyết

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử

1, Nêu cấu tạo của nguyên tử?

2, Nêu khái niệm đồng vị?

3, Viết kí hiệu hóa học của một nguyên tố?

4, Viết công thức tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị?

Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn.

1, Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn hóa học?

2, Phát biểu định luật tuần hoàn?

3, Nêu mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí của các nguyên tố trong hệ thông tuần hoàn?

Chương 3: Liên kết hóa học

1, Nêu các loại liên kết hóa học? Nêu mối quan hệ giữa các kiểu liên kết và hiệu độ âm điện?

2, Nêu các quy tắc xác định số oxi hóa?

Chương 4: Phản ứng oxi hóa – khử

1, Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ?

2, Nêu các $%& cân $( ) * oxi hóa – ./

Phần II: Bài tập

DẠNG 1:CẤU TAO NGUYÊN TỬ

Bài 1/ Hãy xác đơnh z, n, p, e cơa các nguyên tơ có ký hiơu sau:

27 27 40 32

9F, 13Al, 20Ca, 16S

Bài 2/Nguyên tơ cơa mơt nguyên tơ có tơt cơ 52 hơt Xácđơnh cơu tơo nguyên tơ đó, biơt

rơng sơ hơt không mang điơn nhiơu hơn sơ hơt mang điơn âm 1 đơn vơ

Bài 3/ R là mơt nguyên tơ có tơng sơ hơt cơ bơn: n, p, e là 115 Hơt mang điơn nhiơu hơn hơt

không mang

điơn là 25 hơt Xác đơnh sơ khơi, sơ hiơu nguyên tơ cơa R

Bài 4/ -Nguyên tơ X có tơng sơ hơt là 46 Sơ hơt không mang điơn bơng 8 sơ hơt mang

15 điơn.Xác đơnh tên

58,89%

kim,hay khí ,Q</ Vì sao?

DẠNG 2- ĐỒNG VỊ

Bài 1/ Tính nguyên tơ khơi trung bình cơa :

Trang 2

a/ Clo biơt Clo gơm hai đơng vơ là 1735Cl(75%), 1737Cl(25%)

b/ Ni biơt Ni có 4 đơng vơ :

28Ni(67, 76%),28Ni(26,16%),28Ni(2, 42%),28Ni(3, 66%)

Bài 2/ Bo có hai đơng vơ là 10Bo,11Bo, nguyên tơ khơi trung bình cơa Bo là 10,81 Xác đơnh % mơi

đơng vơ

Bài 3/ Argon là mơt hơn hơp gơm 3 đơng vơ: 40Ar(99, 6%),38Ar(0, 063%),36Ar(0, 337%)

a/ Tính nguyên tơ khơi trung bình cơa Ar

b/ Tính thơ tích cơa 20,1g Ar ơ đktc

Bài 4/ W có hai K A $X là 65Cu;63Cu.Nguyên

DẠNG 3: CẤU HÌNH ELECTRON- HỆ THỐNG TUẦN HOÀN-ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Bài 1/

a/ Viơt cơu hình e cơa các nguyên tơ có sơ hiơu nguyên tơ: 11, 16, 18, 20

b/ Nhơn xét vơ sơ e lơp ngoài cùng cơa tơng nguyên tơ

c/ Nguyên tơ nào là kim loơi , phi kim, khí hiơm? Vì sao?

Bài 2/ Viơt cơu hình đơy đơ cho các nguyên tơ có lơp điơn tơ ngoài cùng là : 3 ;3 3s1 s2 p3;3 3s2 p6

Bài 3/ X và Y là hai nguyên tơ có điơn tơ lơp ngoài cùng là 3s1và 4s1 X có 12 nơtron, Y có 20

nơtron

a/ Xác đơnh cơu hình e cơa X và Y

b/ Cho 6,2 g hơn hơp X và Y vào nơơc ta có phơn ơng 2X + H2O = 2XOH + H2

Sau phơn ơng thu đơơc 2,24 l khí đkc Tính % khơi lơơng cơa X và Y trong hơn hơp đơu

Bài 4/ Dơa vào bơng HTTH hãy xơp các nguyên tơ sau đây theo chiơu:

- Theo chiơu tăng dơn tính kim loơi và giơi thích: Li, Be, K, Na, Al

- Tăng dơn tính phi kim và giơi thích: As, F, S, N, P

Bài 5/ Cho các nguyên I Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) : Si(Z=14)

a/

b/

tính bazo

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT VÀ HỢP CHẤT

KHÍ VỚI HIDRO

Bài 1/ Oxit cao nhơt cơa nguyên tơ có công thơc R2O5 Hơp chơt khí vơi H chơa 91,18% R vơ

khơi lơơng Xác đơnh tên nguyên tơ R

Bài 2/ Hơp chơt khí cơa mơt nguyên tơ vơi H có dơng RH2 Oxit cao nhơt cơa R chơa 60% oxi

Hãy xác đơnh tên nguyên tơ R

Trang 3

Bài 3/Hơp chơt khí H cơa mơt nguyên tơ có công thơc RH3.Oxit cao nhơt cơa nó chơa 74,08% O

Xác đơnh R

Bài 4/ Mơt nguyên tơ có hóa trơ đơi vơi H và hóa trơ đơi vơi O bơng nhau Trong oxit cao nhơt

cơa nó oxi chiơm 53,3 %

Bài 5/ Mơt nguyên tơ kim loơi R trong bơng HTTH chiơm 52,94% vơ khơi lơơng trong oxit cao

nhơt cơa nó

a/ Xác đơnh tên và khơi lơơng nguyên tơ cơa nguyên tơ đó

b/ Cho 20,4 g oxit cơa R tan hoàn toàn trong 246,6 g dung dơch 17,76% cơa hơp chơt vơi H

vơi mơt phi kim X thuơc nhóm VIIA tơo thành dung dơch A

-Tìm khơi lơơng nguyên tơ và gơi tên X

-Tính C% cơa dung dơch

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ KHI BIẾT VỊ TRÍ CỦA CHÚNG

Bài 1/ Hai nguyên tơ A, B có ZA + ZB = 32, biơt A và B nơm kơ nhau trong bơng HTTH

- Xác đơnh tên cơa A và B

- Viơt cơu hình e cơa A và B và cho biơt vơ trí cơa A và B trong bơng HTTH

- Viơt công thơc oxit cao nhơt cơa A và B

Câu2/: Hai nguyên I X, Y cùng <H nhóm và k hai chu kì liên ,Q nhau trong $) HTTH N K,L tích

Câu 3/: Hai nguyên I X,Y "H cùng <H phân nhóm và k hai chu kì liên ,Q trong $) HTTH, có N 6I

proton trong

DẠNG 6: DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT, NƯỚC

Bài 1/ Cho 5,85 gam <H kim CJ, ,X< A tác Sm Q A&, %& thu K%g 0,15g khí thoát ra và dung S  thu

K%g có  KH 20% Xác K kim CJ, A và I, C%g %& K1 dùng?

Bài 2/ Khi cho 0,6 gam <H kim CJ, nhóm IIA tác Sm A&, %& J ra 0,336 lít khí hidro k K  Xác K

tên kim CJ, K /

Bài 3/ Hòa tan mơt oxit cơa mơt nguyên tơ thuơc nhóm IIA bơng mơt lơơng vơa đơ dung dơch

H2SO4 10% thì thu đơơc mơt dung dơch muơi có nơng đơ 11,8% Xác đơnh nguyên tơ đó

Bài 4/ Cho 0,6g mơt kim loơi thuơc phân nhóm nhóm IIA tác dơng vơi nơơc thu đơơc 0,336 lít H2

(đkc) Xác đơnh tên kim loơi

Bài 5/ Cho 1,38 g mơt kim loơi thuơc phân nhóm nhóm IA tác dơng vơi nơơc thu đơơc 0,2 lít H2

(đkc) Xác đơnh tên kim loơi

Trang 4

Bài 6/ Đem oxi hĩa 2 g mơt nguyên tơ cĩ hĩa trơ IV bơng oxi ta thu đơơc 2,54 g oxit Đơnh tên

nguyên tơ đĩ

Bài 7/ Cho 5,4 g mơt kim loơi M tác dơng vơi oxy ta thu đơơc 10,2 g oxit cao nhơt cĩ cơng thơc

M2O3 Đơnh tên kim lơai M

Bài 8/ Cho 6,2 g hơn hơp hai kim lơai kiơm A và B vào 100g nơơc thu đơơc 2,24 l H2 (đkc), A và

B liơn nhau trong cùng phân nhĩm

a/ Xác đơnh A và B

b/ Tính C% cơa dung dơch thu đơơc

Bài 9/ Cho 28 (g)

tồn

DẠNG 7: LIÊN KẾT HĨA HỌC

Bài 1/: ,), thích 6i J thành các lkcht trong các phân . Cl2, CH4, HCl.C2H4,C2H2, CO2

Bài 2/:a/ 2SO4, H3PO4, CO2, N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5, HClO4, HCl,

CO, SO2

b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4

; C2H2 ; C2H6O Xác định hoá trị các nguyên tố

DẠNG 8: PHẢN ỨNG OXI HĨA –KHỬ

Bài 1/Lp ph%p trình ) * oxi hố  $( %p pháp [ $( e Cho $,Q R ./ TR oxi

hĩa?

Quá trình ./ Qúa trình oxi hĩa?

a) FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

b) P + H2 SO4  H3PO4 + SO2 +H2O

c) Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + N2O + H2O

d) H2S + HClO3  HCl +H2SO4

e) Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NO + H2O

f) Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

g) Mg + H2SO4  MgSO4 + H2S + H2O

h) Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

i) Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

j) Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O

k) FeSO4 + H2SO4 + KMnO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

l) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

m) K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

n) MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

o) S + H2SO4K  SO2 + H2O

p) Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

Trang 5

q) Cl2 +KOH  KCl + KClO3 + H2O

r) NO2 + NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O

... 76%),28 Ni< /i> (26,16%),28 Ni< /i> (2, 42%),28 Ni< /i> (3, 66%)

B? ?i 2/ Bo có hai đơng vơ 10< /sup> Bo< /i> ,11 Bo< /i> , nguyên tơ kh? ?i trung... tơ kim lo? ?i , phi kim, khí hiơm? Vì sao?

B? ?i 2/ Viơt cơu hình đơy cho nguyên tơ có lơp ? ?i? ?n tơ : 3 ;3 3 s< /i> 1 s< /i> 2 p< /i> 3;3 3 s< /i> 2...

B? ?i 4/ Mơt nguyên tơ có hóa trơ đ? ?i v? ?i H hóa trơ đ? ?i v? ?i O bơng Trong oxit cao nhơt

cơa oxi chiơm 53,3 %

B? ?i 5/ Mơt nguyên tơ kim lo? ?i R bơng HTTH chiơm 52,94% vơ khơi

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w