1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại 10 tiết 67, 68: Luyện tập về dấu của tam thức bậc hai

5 13 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 189,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ 2: Baøi 2SGK-105 Hoạt động của GV -GV: -Yeâu caàu hoïc sinh laäp baûng xeùt daáu - gọi học sinh lần lượt lên bảng làm caùc baøi taäp -Gợi ý : Xét dấu từng biểu thức dựa vào định lí về[r]

Trang 1

Tiết 67-68 LUYỆN TẬP VỀDẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

A Mục đích yêu cầu

1.Về kiến thức: Củng cố cho học sinh

- khái niệm tam thức bậc hai

- định lý về dấu của tam thức bậc hai

-Cách xét dấu của tam thức bậc hai

- cách giải bpt bậc hai một ẩn

2 Về kỹ năng:

- Aùp dụng được định lý về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai và các bất phương trình quy về bậc hai : dạng tích , chứa ẩn ở mẫu

-Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như : điều kiện có nghiệm , cóhai nghiệm trái dấu …

- Bài toán chứa tham số

3 Về tư duy và thái độ:

-Rèn luyện năng lực tìm tòi , phát hiện và giải quyết vấn đề

- Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.

B Chuẩn bị

1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án

2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK, làm bài ở nhà

C Tiến trình bài học:

Phân phối thời lượng;

Tiết 67: Bài 1, 2

Tiết 68: Bài 3, 4

*Kiểm tra bài cũ:

Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai

HĐ 1:Bài 1(SGK-105)

-Gv: Gọi từng hai HS lên bảng ghi

lại bài giải , gọi HS khác nhận xét

hay sửa lại chổ sai

- Chú ý : Phải căn cứ vào dấu của

sau đó là dấu của hệ số a để xác

định dấu của tam thức bậi hai

-HS làm bài 1:

a) dấu “+” trên (-, + ).

b) f(x) = -2x 2 + 3x + 5 tam thøc cã hai nghiƯm x = -1

Bài 1 SGK tr 105 :

Xét dấu các tam thức bậc hai

a) 5x 2 – 3x + 1 b) –2x 2 + 3x + 5 c) x 2 + 12x + 36

Trang 2

, x = 5/2 (hƯ sè a < 0) f(x) < 0 khi x < -1 hoỈc x > 5/2 f(x) = 0 khi x = -1 hoỈc x = 5/2 f)x) > 0 khi -1< x<5/2.

c) a) f(x) = x 2 +12x + 36 tam thøc cã nghiƯm kÐp x = - 6 ( a> 0) f(x) cïng dÊu víi a víi mäi x

d) d) dấu + trên ( -5 , 3/2 ),

hai khoảng còn lại dấu ”–“

d) (2x – 3)(x + 5)

HĐ 2: Bài 2(SGK-105)

-GV:

-Yêu cầu học sinh lập bảng xét dấu

- gọi học sinh lần lượt lên bảng làm

các bài tập

-Gợi ý :

Xét dấu từng biểu thức dựa vào định

lí về dấu của tam thức bậc hai, sau

đó trong bảng dấu xét dấu theo từng

dòng rồi nhân các dòng ta sẽ được

dấu của f(x)

-HS làm bài 2:

a) 4 dòng , dòng cuối dấu + trên (1/3,5/4)&(3 ,+ ) , hai khoảng còn lại dấu –

b) 4 dòng , dòng cuối dấu – trên (–1/2,0) &

(4/3 ,+ ), ba khoảng còn lại dấ +

c) 5 dòng , dòng cuối dấu – trên (- 9/2,-1/2)&

(1/2 ,+ ) , hai khoảng còn lại

Bài 2 SGK tr 105 :

Xét dấu các biểu thức f(x) : a) (3x 2 – 10x +3)(4x – 5) b) (3x 2 – 4x)(2x 2 – x–1 ) c) (4x 2 – 1)( –8x 2 + x –3) (2x + 9)

d)

2

 

Trang 3

d) 5 doứng , ( coự daỏu KXẹ taùi x

= -1 , x =3 ) doứng cuoỏi daỏu +

4

treõn (- 3,- 1) & (0 , 1/3 )& ( ,3/4) , ba khoaỷng coứn laùi

3

daỏu +

HĐ3: Baứi 3(SGK-105)

*Hướng dẫn : giải bất phương trình

thực chất là xét dấu vế trái

Nghiệm của BPT a) là những giá trị

của x để tam thức vế trái âm

Nghiệm cảu b) là những giá trị của

x để tam thức vế trái không âm

*Học sinh giải bài 3 :

a) ∆ < 0 , 4x 2 - x + 2 luôn > 0 với mọi x vậy BPT vô nghiệm

b) f(x) = 4x 2 - 6 x + 2

có 2 nghiệm 1 và 0,5

x 0,5 1 f(x) + 0 - 0 +

Từ bảng xét dấu thấy BPT có nghiệm 0,5 < x < 1 c) f(x) = -3x 2 + x + 4

có nghiệm là : 1 và 4/3

nghiệm của BPT là

1 ≤ x ≤ 4/3

x 1 4/3 f(x) 0 + 0

-Bài 3:

giải các bất phương trình sau a) 4x 2 - x + 2 < 0

b) 4x 2 - 6x + 2 < 0 c) -3x 2 + x + 4 ≥ 0

Trang 4

HĐ4: Baứi 4(SGK-105)

-GV gợi ý:

Phương trình vô nghiệm khi biệt

thức  0(hoặc , )

0

 

từ đó dẫn tới việc giải bpt ẩn m

-HS làm bài 4:

a) Phương trình vô nghiệm

khi:

,

2

2

0

 

b) Phương trình vô nghiệm

khi:

,

2

2

0

3

1 2

m

 

    

Bài 4:

Tìm các giá trị của m để các phương trình sau vô nghiệm; a)

2 (m2)x 2(2m3)x5m 6

b)

2 (3m x) 2(m3)x  m 2 0

IV Cuỷng coỏ:

Baứi taọp theõm :

Baứi 1:

1) Taọp nghieọm cuỷa BPT : 2x 2 + 5x + 2 < 0 laứ

2) Taọp nghieọm cuỷa BPT : –2x 2 + x + 1 > 0 laứ

3) Taọp nghieọm cuỷa BPT : 2x 2 + 5x + 21 > 0 laứ

4) Taọp nghieọm cuỷa BPT : 4x 2 + 12x + 9 0 laứ

Baứi 2: Tỡm m sao cho :

a) PT : x 2 + 2mx + 5m – 6 = 0 , coự hai nghieọm phaõn bieọt >

b) BPT : x 2 + 2mx + m + 2 0 , nghieọm ủuựng vụựi moùi x thuoọc R ( hay taọp nghieọm laứ R )

-Để xét dấu của tam thức phải thuộc định lý ve dấu của tam thức

Δ < 0 tam thức cùng dấu với a với mọi x

Δ = 0 tam thức cùng dấu với a với mọi x khác nghiệm

Trang 5

- Giải bất phương trình ax 2 + bx + c > 0 ta xét dấu tam thức f(x) = ax 2 + bx + c từ dấu của f(x) suy ra nghiệm của bất phương

trình

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w