1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập chương II: Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá Học

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yếu tố nào dưới đây không biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của ĐTHN ngtử của ngtố trong BTH.. Bán kính nguyên tử.[r]

Trang 1

I    

1 Nguên $%& '%( )*( các nguyên $- hoá 0& trong 23# $!4# hoàn? Dùng 23# $!4# hoàn minh /;

2 3# $!4# hoàn:

= >! $;/ 23# $!4# hoàn:

b Nêu FG& F:H9 chu kì? '- chu kì? Phân L/;: chu kì, '- nguyên $- trong 9N: chu kì, FG& F:H9 các nguyên $- trong 9N: chu kì?

c Nêu FG& F:H9 nh óm A? '- nhóm A? STT nhóm A cho 2:*$ F:P! gí? Phân L/;: nhóm A, v S tr í kim lo

;:M phi kim, khí :*9 trong nh óm A, trong 23# $!4# hoàn?

II BÀI

1 TU  E

1. 3# $!4# hoàn :V# nay không áp WX# nguyên $%& '%( )*( nào WYZ: FK, ?

A EN: # $- hóa 0& FY[& )*( vào 9\$ ô trong BTH

B Các # $- FY[& '%( )*( theo &.:P! $_# W4# I.-: LY[# nguyên $`

C Các # $- có cùng '- LZ( e trong # $` FY[& )*( thành 9\$ hàng

D Các # $- có cùng '- e hóa $1S trong # $` FY[& )*( thành 9\$ &\$

2 Giá trS nào dYZi Fây không luôn luôn bang s- thb tc cda nguyên t- tYeng bng ?

A @- f  # $` C @- ;$ proton &d= nguyên $`

B @- ;$ n &d= # $` D @- ;$ electron &d= nguyên $`

3.C/kì là tip h[p các ngt-, mà ngt` cda các ngt- này có cùng

A '- electron B '- LZ( electron C '- electron hóa $1SD '- electron j lZ( ngoài cùng

4 @- $.b $c chu kì 2a#

A '- electron B '- LZ( electron C '- electron hóa $1SD '- electron j lZ( ngoài cùng

5 MNi c/kì l4n lY[t b%t F4u tm lo;i ngt- nào và k*t thúc j lo;i ngt- nào ?

6 1Yq# [( nào WYZ: FK, không có 'c $Ye# b# :r= '- $.b $c chu kì và '- # $- &d= chu kì FO ?

@- $.b $c chu kì @- nguyên

7 Nhóm nguyên $- là $i( [( các nguyên $-M mà nguyên $` &d= các nguyên $- này có cùng

A '- electron B '- LZ( electron C '- electron hóa $1SD '- electron j LZ( ngoài cùng

8 3# $!4# hoàn có '- &\$M '- nhóm A và '- nhóm B $Ye# b# 2a#

'- &\$ '- nhóm A '- nhóm B

9 Nguyên t- j vS trí nào trong b3ng tu4n hoàn thì có c>u hình electron hóa trS là 4s1 ?

10  $- j c/kì 5, nhóm VIIA có &>! hình e hóa $1S là

A 4s24p5 B 4d45s2 C 5s25p5 D 7s27p3

11  $- j c/kì 4, nhóm VIB có &>! hình electron hóa $1S là

A 4s24p4

. B 6s26p2

. C 3d54s1

. D 3d44s2

.

Lop10.com

Trang 2

12 *! $- nào WYZ: FK, khụng 2:*# thiờn $!4# hoàn theo &.:P! $_# &d= f  ngt` &d= # $- trong

BTH ?

A Bỏn kớnh nguyờn $` B Tớnh &.>$ &d= nguyờn $-

C Thành (.4# &d= Fe# &.>$ và [( &.>$ D Tớnh &.>$ &d= Fe# &.>$ và [( &.>$

13 [( &.>$ RZ: :F1/ &d= # $- R (nhúm A) cú CT RH2, oxit 2i& cao #.>$ &d= R &.b= 60% oxi RP I.-: LY[#  R là

14: Ngtử của một số ngtố có cấu hình electron như sau:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Các mệnh đề nào sau đây không đúng:

a) Cả bốn nguyên tố đều thuộc chu kì III b) Các nguyên tố A, B là kim loại, C, D là phi kim

c) Một trong bốn nguyên tố là khí hiếm d) Cả bốn nguyên tố đều có khả năng tạo ion

15: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của ngtử 1 ngtố thuộc nhóm VIIA là 28 Ngtử khối của ngtử này là

16: Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc

a) Chu kì 2, phân nhóm VIA b) Chu kì 3, phân nhóm IA

c) Chu kì 4, phân nhóm IA d) Chu kì 4, phân nhóm chính VIIIA

17: Cho các nguyên tố A, B, C, D , F lần lượt có cấu hình electron như sau

A : 1s2 2s2 2p6 3s2 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 C : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

D : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 E : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2F : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Các nguyên tố nào thuộc cùng chu kì:

a) A, D, F b) B, C, E c) A, B, F d ) Cả a, b đều đúng

18: Cho các ngtố có cấu hình electron của các ngtố sau

A: 1s2 2s2 2p6 3s2 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D: 1s2 2s2 2p6 3s23p6

Các ngtố là kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây:

a) A, D b) A, B c) C, D d) B, C

19: Ngtử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nào sau đây:

a) 1s2 2s2 2p4 b) 1s2 2s2 2p6 3s2 c) 1s2 2s2 2p6 d) Tất cả đều sai

20: Cho nguyên tố 39

19X X có đặc điểm:

A Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA B Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20

C X là ngtố kim loại có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+ là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

D Cả A, B, C đều đúng

21: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

a) Nguyên tử khối b) Số lớp electron c) Hoá trị cao nhất với oxi d) Số electron LNC

22: Xét các ngtố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử trong dãy nào sau đây đúng:

A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl <P < Al < Na C Na < Al < P < Cl < F D Cl < P < Al<Na < F

2 TỰ LUẬN:

1 Xem bài tập SGK: 5, 6, 7, 8, 9/ 54

2 Xem bài tập SBT &.Ye# II

3 Bài $i( thờm:

Cõu1: Cho nguyờn $- R $.!\& nhúm VIA chu kỡ 3

a Nờu &>! $;/ &d= R, tớnh &.>$ &d= R

b Nờu cụng $.b& oxit, :F11{:$ &d= R và tớnh &.>$ &d= cỏc [( &.>$ FO

Cõu 2: Oxit cao nhất của một ngtổ là RO2 Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% H về khối hJ Xỏc FS# Ngtố R

Cõu 3 : Ngtố R có hợp chất khí với hiđrô ứng với CT chung RH4 Oxit cao nhất của ngtố chứa 72,73% oxi

về khối hJ Xỏc FS# nguyờn $- R, CT h/chất khí với hiđrô và oxit của ngtố đó

Cõu 4: Khi cho 6,66g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với hD thì có 0,96g H2 thoát ra Kim loại

đó là

Cõu5 : Xỏc FS# RS trớ &d= cỏc nguyờn $- cú '- :V! nguyờn $` : 7, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,

20, 25, 26, 30

Lop10.com

... 3p1

Các mệnh đề sau không đúng:

a) Cả bốn nguyên tố thuộc chu kì III b) Các nguyên tố A, B kim loại, C, D phi kim

c) Một bốn nguyên tố khí d) Cả bốn nguyên tố có khả tạo... )*( nguyên $- hoá 0& 23# $!4# hoàn? Dùng 23# $!4# hoàn minh /;

2 3# $!4# hoàn:

= >! $;/ 23# $!4# hoàn:

b Nêu FG& F:H9 chu kì? ''- chu kì? Phân L/;: chu kì, ''- nguyên. .. sau biến đổi tuần hoàn?

a) Nguyên tử khối b) Số lớp electron c) Hoá trị cao với oxi d) Số electron LNC

22: Xét ngtố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử dãy

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w