Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm... Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
TỔ TOÁN-TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN, LỚP 11
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số ycosxsinx
C Là hàm số không chẵn, không lẻ D Là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
6
x k k
B xk2 , k C xk,k D 2 ,
2
x k k
Câu 3: Phương trình 2sinx 1 0 có hai họ nghiệm là: x k2, x k2; (k ) Với
3 0,
thì bằng
3
C
2
D
6
Câu 4: Số nghiệm của phương trình 2cosx 30 với x 0; là:
Câu 5: Phương trình sin 2xcos 2xcosx2cos 2xsinx0 có nghiệm là x k (k ); ,m n
m n
Khi đó m n ?
Câu 6: Họ nghiệm của phương trình 3tan 2x2cot 2x 5 0là
4 2
x k k
4 2
x k k
C 1arctan2 ;
x k k
D 1arctan2 ;
x k k
Câu 7: Tập xác định của hàm số 1 sin
1 cos
x y
x
là:
A D \k2 k B D \ k2 k
2
D k k
Câu 8: Phương trình cot 3 3 0
6
x
có tập nghiệm là:
A
9 k k
2
9 3
k k
k k
k k
Câu 9: Phép biến đổi nào sau đây sai?
2
x x k k
Trang 2B sinx 0 x k;(k )
C sinx 1 2 x arcsin(1 2)k2 ;( k )
D sin 1 2 ; ( )
2
x x k k
Câu 10: Phương trình msinx 5cosx2m1 có nghiệm khi m thỏa mãn
3
m
2 2 3
m
m
3
m
Câu 11: Giá trị lớn nhất (M), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số ycos2x2sinx2là:
A M 6;m 1 B M 4;m0 C M 0;m 4 D M 5;m0
Câu 12: Số nghiệm của phương trình 2 cos 1
3
x
với 0 x 2 là
Câu 13: Phương trình 2
2sin x3sinx 1 0 có bao nhiêu họ nghiệm?
Câu 14: Nghiệm phương trình cos 2x5sinx 3 0 là:
A
2 6
7
6
arcsin( 2) 2
arcsin( 2) 2
B
2 6
( ) 5
2 6
k
C
2 6
5
6
arcsin(2) 2
arcsin(2) 2
D
2 6
( ) 7
2 6
k
Câu 15: Hàm số nào sau đây có chu kỳ là
A ycos 4x B ysinx C ytanx D ycot 2x
Câu 16: Phương trình cos 2 3
2
x có hai họ nghiệm dạng x k ; x k(k ) Khi đó bằng:
A
2
144
B
2
36
2
6
D
2
144
Câu 17: Phương trình 32 4 tan 2 0
cos x x có tập nghiệm là:
A ; arctan 1
1
; arctan
Trang 3C ;
1
2 ;arctan 2
Câu 19: Phương trình sin 2 1
2
x có bao nhiêu nghiệm thõa 0 x
Câu 20: Phương trình 2sin 2 x40 3có số nghiệm thuộc 180 ;180 là:
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình cos 2xsinx là:
6 3 2
k
k k
2
6 3 2
k
k k
k
k k
2
k
k k
Câu 24: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 25: Điều kiện để phương trình: msin x 3cos x 5 có nghiệm là
A
B
4 m 4
D
Câu 26: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:
Câu 27: Phương trình 2
3cos x 4cos x 7 0 có tất cả các nghiệm là:
A
7
x arccos k2
3
7
x arccos k2
3
; k
Trang 4C x k2 ; k D x arc cos7 k2 , k
3
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số 1
sin 2
y
x
C Là hàm số không chẵn, không lẻ D Là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số?
A Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kì
B Hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
C Hàm số ytanx là hàm số tuần hoàn với chu kì
D Hàm số ycotx là hàm số tuần hoàn với chu kì
Câu 31: Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vec tơ v 1,6 biến điểm M x y ( , ) thành điểm
'( ', ')
M x y là
' 1 ' 6
' 1 ' 6
Câu 32: Trong mp Oxy, cho d x : 2 y 4 0 Tim ảnh của d qua T v
với v 1; 2
?
A x2y 1 0 B x2y 9 0 C x2y 9 0 D x2y 4 0
Câu 33: Trong mp Oxy, cho M 3, 2
Tìm ảnh của M qua VO, 3 (M)?
A
2
1,
3
B M3,0
C M 9, 6
D M 9,6
Câu 34: Phép biến hình nào dưới đây không phải là phép dời hình ?
A Phép đồng nhất B Phép vị tự tỉ số k k1
C Phép quay D Phép tịnh tiến
Câu 35: Trong mp Oxy, cho 2 2
Tìm ảnh của (C ) qua
3 , 2
?
O
V
A 2 2
B 2 2
C 2 2
D 2 2
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy , tìm ảnh của điểm M 1; 2 qua phép quay 0
,180
O
Q
A M’ 1;2 B M’ 2;1 C M’ 1;2 D M’ 2; 1
Trang 5Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy , tìm ảnh của đường thẳng d : x 3 y 6 0 qua 0
,90
O
Q
A 3x y 6 0 B 3x y 6 0 C 3x y 6 0 D x 3y 6 0
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y Viết phương trình đường tròn
là ảnh của đường tròn C
qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc
0
90
và phép đối xứng tâm O
A 2 2
x y
B. 2 2
x y
C 2 2
x y
D 2 2
x y
Câu 39: Trong mp Oxy, cho d x : y 4 0 Tìm ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực
hiện liên tiếp T v v, ( 3,1)
và V O,3
?
A x y 170 B x y 170 C x y 240 D x y 3 0
Câu 40: Cho tam giác đều ABCcó tâm là điểm O Phép quay tâm O, góc quay φ biến tam giác ABC
thành chính nó Khi đó đó một góc φ thỏa mãn là
A
0
60
90
120
180
Câu 41: Cho tam giác ABC, với Glà trọng tâm tam giác, D là trung điểm của BC Phép vị tự tâm A biến
điểm G thành điểm D Khi đó có tỉ số k là
A
3
2
k
B
3 2
k
C
1 2
k
D
1 2
k
Câu 42 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng
D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm
Câu 43:Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x y 2 0.Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng trục O x là :
A x y 2 0 B x y 2 0 C x y 2 0 D x y 2 0
Câu 44:Tìm m để đường tròn ( C): 2 2
x y x my là ảnh của đường tròn ( C’):
2 2
x y qua phép tịnh tiến theo v 3;5
A.m=-2 B m=3 C.m=2 D.m=-3
Câu 45:Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( C) : 2 2
x y và đường tròn ( C’):
2 2
x y Phương trình của trục đối xứng của ( C) và ( C’) là:
A.y=x+1 B.y=x-1 C.y=-x+1 D.y=-x-1
Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M3; 2qua phép quay QO,90o là:
A P2; 3 B R2;3 C N 3; 2 D Q 2; 3
Trang 6Câu 47: Trong mp Oxy cho v(2;1)và điểm A(4;5) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây
qua phép tịnh tiến theo vectơ v :
Câu 48: Tìm m để phương trình 5cos x m sinx m 1 có nghiệm
Câu 49: Phương trình 2 cos 2 0
2 sin 1
x x
có nghiệm là :
A
4
x k
4
x k
4
x k
4
x k
Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(-2; 3) Điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối
xứng trục Ox ?
Câu 51: Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
x
là:
A x 2
2
k
x k
3 k
x 2
3
k
Câu 52: Phương trình 2
6cos x 5cos x 4 0 có nghiệm là:
A x 2 k
3
3
3
3
Câu 53: Tập xác định của hàm số 1 1
sin 2 cos 2
y
4
x k
2
x k
Câu 54: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
sin 2cos 5
y x x là :
Câu 55: Trong mp Oxy cho cho đường thẳng d: 2x+y 2 = 0 Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k=2 biến d thành đường thẳng nào sau đây?
Câu 56: Cho đường tròn 2 2
: 6 12 9 0
C x y x y Tìm ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số 1
3
k
A 2 2
C 2 2
Câu 57: Trong mp Oxy cho v 1;3 và đường tròn 2 2
C x y x y Ảnh của C qua Tv là C' :
A 2 2
x y
C 2 2
x y
Trang 7Câu 58: Cho v 4; 2 và đường thẳng ' : 2x y 5 0 Hỏi ' là ảnh của đường thẳng nào qua T v?
A : 2x y 150 B : 2x y 130 C : 2x y 150 D :x2y 9 0
Câu 59: Phương trình 3.sin 3x cos3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây:
A sin 3x 1
1 sin 3x
1 sin 3x
Câu 60: Trong mp Oxy gọi M’ là ảnh của điểm M(4;-1) qua phép tịnh tiến theo vectơ v (3;5) Khi đó M’ nằm trên đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây ?
A 7x - 4y = 0 B 2x - 3y – 2 = 0 C 4x + 7y – 5 = 0 D -2x + 3y – 2 = 0
Câu 61: Phương trình cosx 3 sinx2cos 2x có số nghiệm của thuộc khoảng 0; là:
Câu 61: Phương trình sin 1
2
x có nghiệm thỏa
là:
A
6
x
3
x
3
x k
6
x k
Câu 63: Nghiệm của phương trình sin 2 cosx x 30 là:
A
2 6
x k
B
6
x k
C
2
2 3
x k
6
x k
Câu 64: Cho AB2AC Khẳng định nào sau đây là đúng
A VA;2(B)C B VA;2(B)C C VA;2(C)B D VA;2(C)B
Câu 65: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
y x
lần lượt là:
A 2 à 2v B 5 à 9v C 2 à 7v D 4 à 7v
Câu 66: Nghiệm của phương trình sin 3x 2 cos 2xcos 3x là:
20 k
4 k
2 x
4
k
k
D
2 x
2
k
k
II TỰ LUẬN
Câu 1: Giải phương trình sau: a) cos2x sin x 1 0 b/ 2sin(x30 ) 1 0
c/ cos 4x10sin cosx x 2 0 d/
2
sin cos 3 cos x 3
e/ cos 3 1 1 4 cos 2 cos 2
x
Câu 2: Giải các phương trình sau:
Trang 8a/ 6 cos(2x ) 3 0
3 b/ 2 2 x
4sin x 16sin 1 0
2 c/ cos x 3 sin x 0
1 sin x
2
d/ 4 cos 2 tan tan tan2
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 5x y 1 0 Viết phương trình đường thẳng là ảnh của
đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm I2; 1 và phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 4
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( C) : 2 2
( ) :C x1 y4 1 thẳng d x: y 0 Tìm ảnh của đường tròn ( C) qua phép đối xứng trục là đường thẳng d
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ, tìm ảnh của đường tròn 2 2
( ) :C x y 24x10y0 thực hiện liên tiếp phép quay quaQ O; 90 và phép vị tự tâm O(0;0)tỉ số 0 2
-HẾT -